Công khai đội ngũ cán bộ:

 

             Đối tượng 

Nội dung đào tạo, bồi dưỡng

Tŕnh độ đào tạo bồi dưỡng

H́nh thức đào tạo bồi dưỡng

Thời gian đào tạo bồi dưỡng

GV.Đặng Thị Thanh Thủy

Vật lư Vô Tuyến

TS

 

Chính quy không tập trung

2007-2010

GV. Lê Quang Thảo

Vật lư Vô Tuyến

TS

Chính quy không tập trung

2009-2012

GV. Nguyễn Việt Tuyên

Vật lư Chất rắn

TS

Chính quy không tập trung

2006-2012

GV. Nguyễn Thanh B́nh

Vật lư Chất rắn

TS

Chính quy không tập trung

2008-2011

GV. Trịnh Thị Loan

Vật lư Chất rắn

TS

Chính quy không tập trung

2007-2010

GV. Trần Vĩnh Thắng

Vật lư Chất rắn

TS

Chính quy không tập trung

2008-2011

GV. Bùi Hồng Vân

Vật lư Chất rắn

TS

Chính quy không tập trung

2008-2011

GV. Nguyễn Bảo Trung

Vật lư Lư thuyết và Vật lư toán

TS

Chính quy không tập trung

2006-2010

GV. Nguyễn Thị Thanh Nhàn

Vật lư Lư thuyết và Vật lư toán

TS

Chính quy không tập trung

2009-2012

GV. Nguyễn Ngọc Đỉnh

Vật lư Chất rắn

TS

Chính quy không tập trung

2005-2009

GV. Đỗ Trung Kiên

Vật lư Vô Tuyến

TS

Chính quy không tập trung

2005-2009

GV. Nguyễn Công Toản

Vật lư Lư thuyết và Vật lư toán

TS

Chính quy không tập trung

2004-2008

GV. Nguyễn Đ́nh Nam

Vật lư Lư thuyết và Vật lư toán

        ThS

 

Chính quy tập trung

2009-2011

 

 

 


Kê khai lư lịch khoa học

Mẫu 24

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

 
YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1.       Họ và tên: Nguyễn Anh Tuấn

2.       Ngày tháng năm sinh: 29/10/1978

3.       Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có bảo hiểm: 2004

4.       Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5.       Tŕnh độ chuyên môn: Tiến sỹ Vật lư-Khoa học Vật liệu

6.       Các môn học đă tham gia giảng dạy:

-          Dao động và sóng

-          Tiếng Anh chuyên ngành (cho SV ngành Vật Lư)

-          Bài tập nhiệt,

-          Bài tập điện

-          Thực tập VLĐC

-          Thực tập chuyên đề VLNĐT

7.        Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

-      Density-Functional Study of Single Molecule Magnets, National Foundation for Science and Technology Development, 2009. Code: 103.01.77.09. 

-      Colossal Magneto-resistance of Some Mn Based Perovskites, Hanoi University of Science, 2005. Code: TN-05-05.

 

8.       Các đề tài, dự án đă tham gia:

-      Influence of Magnetic moments on the competitive interactions in manganite compounds, Hanoi University of Science, 2004. Code: TN-04-07.

-      Study of Transport Properties on Some Particular Rare-Earth Magnetic Materials and High-TC Superconductivity, Vietnam National Project, 2004-2005. Code: 4.2/4.2.1.

 

9.       Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

[1].  

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, The role of complex ligands in controlling ground-state spin of triangle pyramidal Mn4O3Cl Single Molecule Magnets, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics Vol. XXII, No. 2AP, 206 (2006).

[2].  

Nguyen Anh Tuan, Dang Minh Hong, Nguyen Huu Duc, Magnetoresistance of Fe/Cu multilayers, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics, T. XIX, No4 (2003) 8 – 12.

[3].  

Vu Thanh Mai, Nguyen Huy Sinh, Nguyen Anh Tuan, Do Hong Minh, Magnetic properties and existence of charge-ordering state in La1-xCaxMnO3 system, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics, T.XX, No3AP (2004) 94-96.

[4].  

Nguyen Anh Tuan, Nguyen Huy Sinh, Do Hong Minh, Vu Thanh Mai, Extraordinary colossal magnetoresistance in La0.67Ca0.33Mn0.9Cr0.1O3 compound, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics, T.XX, No3AP (2004) 140-142.

[5].  

Nguyen Anh Tuan, Nguyen Huy Sinh, Tran Dinh Tho, Do Viet Thang, Influence of the substitution of Mn-site on the properties of the La0.67Ca0.33Mn0.9A0.1O3 (A = Ni, Al, Cu) compounds, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics, T.XX, No3AP (2004) 143-145.

[6].  

Nguyen Huy Sinh, Vu Thanh Mai, Nguyen Anh Tuan, Hoang Duc Quang, Properties of La-deficient La0.50Ca0.30MnO3 compound, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics, T.XX, No3AP (2004) 109-111.

[7].  

Nguyen Huy Sinh, Vu Thanh Mai, Pham Hong Quang, Nguyen Anh Tuan, Physical properties of perovskite La2/3Ca1/3Mn0.90Co0.10O3, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics, T.XX, No3AP (2004) 112-114.

[8].  

N. H. Sinh, D. H. Minh, N. A. Tuan, V. T. Mai, P. H. Quang and Seong-Cho Yu, The magnetic properties and charge-ordering state in La1-xCaxMnO3 (x = 0.46; 0.50) compounds, VNU. Journal of science, Mathematics-Physics, to be published 2005.

[9].  

N. H. Sinh, V. T. Mai, N. A. Tuan, P. H. Quang. Influence of Substitution of the magnetic 3d metal for Mn in the perovskite La0,67Ca0,33Mn0,90TM0,01O3 (TM = Fe, Co, Ni), Journal of Advance in Natural Science (2006).

[10].        

N. A. Tuan, N. H. Sinh, D. H. Chi, Tailoring Intramolecular Exchange Coupling of Mn4 Single-Molecule Magnets: A way to Develop Single-Molecule Magnets, The 5th Conference of The Asian Consortium on Computational Materials Science, Hanoi, 2009.

[11].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, Density-Functional Study of Magneto-Structural Correlation in Mn4 Molecules: A Way to Develop Single-Molecule Magnets, Proceedings of The 34th Vietnam National Conference on Theoretical Physics, 2009.

[12].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Nguyen Huy Sinh, Nguyen Thanh Cuong, Dam Hieu Chi, Electro-magnetic structures and the role of ligands in Fe4 single-molecule magnet, Proceedings of The 5th Joint Workshop on Advanced Materials Science and Technology (AMST’06) (2006) P12.

[13].        

Tran Mau Danh, N.H. Duc, N.P. Thuy, N.A. Tuan, N.T.N. Anh, Giant magnetostriction of TbFeCo single-layer and TbFeCo/Fe multilayer films, Proceedings of The Training, Research and Application on Material Science and Technology, Ministry of Education and Training, (2000) 211-214.

[14].        

Nguyen Anh Tuan, Tran Mau Danh, Nguyen Huu Duc, Nguyen Thi Ngoc Anh, D.T. Huong Giang and Vu Nguyen Thuc, Magnetostrictive susceptibility of TbFeCo and TbFeCo/Fe thin films, Proceedings of The National Conference on Physics, Vietnam, (2001) 125-129.

[15].        

Nguyen Huu Duc, Tran Mau Danh, Nguyen Anh Tuan, Soft magnetic properties of magnetostrictive amorphous and fimet films, Proceedings of The 5th National Conference on Physics, (2001) 788-792.

[16].        

D.T. Huong Giang, Nguyen Huu Duc, Tran Mau Danh, Nguyen Phu Thuy, Nguyen Anh Tuan, Hoang Ngoc Thanh and Vu Nguyen Thuc, Development of low-field magnerostriction in a-TerfecoHan based single layer, multilayer and sandwich films, Proceedings of The Third National Conference on Solid State Physics, Nha Trang, Vietnam, (2001) 475-482.

[17].        

N.H. Duc, T.M. Danh, D.T.H. Giang, N.T. Nam, and N.A. Tuan, Giant Magnetoresistance and Magnetostriction in Nanostructured Multiplayers, Proceedings of International Workshop on Nanophysics and Nanotechnology IWONN’02, 2002.

[18].        

Nguyen Huy Sinh, Nguyen Anh Tuan, Do Hong Minh, Magnetic and electrical properties of La2/3Ca1/3Mn0.9Ni0.1O3 compound, Proceeding of the Seventh Vietnamese-German on Physics and Engineering, (2004) 202 - 205.

[19].        

Nguyen Huy Sinh, Nguyen Anh Tuan, Do Hong Minh, Magnetic properties of perovskite La2/3Ca1/3Mn0.90Co0.10O3 compound, Proceedings of The Third Joint Workshop on Advanced Material Science and Technology, Hanoi, 2003.

[20].        

Nguyen Huy Sinh, Do Hong Minh, Nguyen Anh Tuan, Vu Thanh Mai, Charge ordering in La0,54Ca0,46MnO3-d and La0,5Ca0,5MnO3-d compounds, Proceedings of The 4th National Conference on Solid State Physics, Vol. III-B (2004) 768.

[21].        

Nguyen Anh Tuan, Do Hong Minh, Vu Thanh Mai, Nguyen Huy Sinh, Magnetic and colossal magnetoresistance properties of perovskite mangannite La0.67Ca0.33Mn0.9A0.1O3 (A = Al, Cr, Cu), Proceedings of The Ninth Asia Pacific Physics Conference, Hanoi 11/2004.

[22].        

N. H. Sinh, V. T. Mai, N. A. Tuan, V. V. Khai, D. V. Thang, P. H. Quang, Influence of substitution of the magnetic 3d metal for Mn in perovskite La0.67Ca0.33Mn0.9Tm0.1O3 (Tm = Fe, Co, Ni) compounds, Proceedings of The 4th Joint Workshop on Advanced Materials Science and Technology (AMST’05) (2005) 21.

[23].        

V. T. Mai, N. A. Tuan, N. H. Sinh, V. V. Khai, Magnetic and electrical properties of perovskite La0.67Ca0.33Mn0.9Zn0.1O3 compound, Proceedings of The 4th Joint Workshop on Advanced Materials Science and Technology (AMST’05) (2005) 14.

[24].        

N. H. Sinh, N. A. Tuan, V. V. Khai, P. Q. Long, D. V. Thang, Magnetoresistance properties of the La2/3Ca1/3MnO3 doping Cu compounds, Proceedings of The 4th National Conference on Physics, Vol. (2005).

[25].        

N. H. Sinh, V. T. Mai, V. V. Khải, N. A. Tuấn, Ảnh hưởng của sự thay thế Zn cho Mn lên tính chất của hệ hợp chất La0,67Ca0,33MnO3, Tuyển tập Hội nghị Vật lư toàn quốc lần thứ VI, (2006) 1174.

[26].        

P. H. Quang, N. H. Sinh, N. Chau, T. T. Nhien, N. A. Tuan and S. C. Yu, Transport properties of diluted magnetic semiconductor Al1-xCrxN films, Proceedings of The Ninth Asia Pacific Physics Conference, Hanoi 11/2004.

[27].        

P. H. Quang, N. H. Sinh, N. A. Tuan , A .N. Ulyanov, and S.C. Yu, EPR study of lattice distortion effect in manganite perovskites, Proceedings of The Ninth Asia Pacific Physics Conference, Hanoi 11/2004.

[28].        

Nguyen Huu Duc, Nguyen Anh Tuan and D.T. Huong Giang, Magnetostriction measurement system on the basis of an optical method, Proceedings of The 3rd Vietnam Metrology Conference, Vietnam, (2001) 212 - 215.

[29].        

Nguyen Anh Tuan, Vu The Hien, Pham Hong Quang, Nguyen Phu Thuy and Nguyen Huu Duc, The automatic magnetometor system for bulk magnetic materials in the temperature range from 77 K to 800 K, Proceedings of The Third National Conference on Solid State Physics, Nha Trang, Vietnam, (2001) 707-712.

[30].        

N. H. Duc, N. H. Nghi, N. A. Tuan, N. A. Tuan and Fnidiki, Surface anisotropy contribution to giant magnetic coercivity in Fe20Cu80 granular films, Proceeding of the Fifth Vietnamese-German Seminar on Physics and Engineering, (2002) 236-239.

[31].        

Nguyen Huy Sinh, Do Hong Minh, Nguyen Anh Tuan, Tran Đinh Tho, Magnetic properties of La2-xSrxCoO3 compounds, Proceedings of The 4th National Conference on Solid State Physics, Vol. III-B (2004) 606.

 

10.    Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

[32].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, A Systematic Study of Influence of Ligand Substitutions on the Electronic Structure and Magnetic Properties of Mn4 Single-Molecule Magnets, Phys. Chem. Chem. Phys., 11 (2009) 717-729.

[33].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, The Role of Ligands in Controlling the Electronic Structure and Magnetic Properties of Mn4 Single-Molecule Magnets, Computational Materials Science, 44 (2008) 111-116.

[34].        

N.H. Duc, T.M. Danh, N.A. Tuan and J. Teillet, Large magnetostrictive susceptibility in Tb-FeCo/FeCo multilayers, Appl. Phys. Lett., 78 (2001) 3648.

[35].        

N.H. Duc, F. Richchomme, N.A. Tuan, D.T. Huong Giang, T. Verdier, J. Teiilet, Excellent magnetic softness in magnetostrictive TbFeCo/YFe multilayers, J. of Magn. Magn. Mater., 242-245 (2002) 1425-1427.

[36].        

N. H. Duc, N. A. Tuan, N. T. Nam, N. H. Sinh, J. Teillet and A. Fnidiki, Low-field magnetoresistance of Fe/Cr multilayers, Physica B, 327 (2003) 334-336.

[37].        

D. H. Chi, N. T. Cuong, N. A. Tuan, Y. Kim, H. T. Bao, T. Mitani, T. Ozaki, H. Nagao, Electronic structure of Pt clusters adsorbed on (5,5) single wall carbon nanotube, Chem. Phys. Lett., 432 (2006) 213-217.

[38].        

N. A. Tuan, N. H. Sinh, D. H. Chi, Tailoring Intramolecular Exchange Coupling of Mn4 Single-Molecule Magnets: A way to Develop Single-Molecule Magnets, The 5th Conference of The Asian Consortium on Computational Materials Science, Hanoi, 2009.

[39].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, Computational Design of Single-Molecule Magnets with Strong Intramolecular Exchange Coupling: A Way to Develop Single-Molecule Magnets, International Conference on Materials for Advanced Technology, Singapore, 2009.

[40].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, Density-Functional Study of Magneto-Structural Correlation in Mn4 Molecules: A Way to Develop Single-Molecule Magnets, Proceedings of The 34th Vietnam National Conference on Theoretical Physics, 2009.

[41].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, Theoretical Study of Exchange Couplings in Mn4 Single-molecule Magnets, Asian Magnetics Conference (ACM 2008) , Korea, 10-13 Dec. 2008.

[42].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, The Role of Ligands in Developing Mn4-based Single-molecule Magnets and Single-chain Magnets, The Eighth Triennial Congress of the World Association of Theoretical and Computational Chemists (WATOC 2008) , Australia, 14-19 Sep. 2008.

[43].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, Influence of Ligand Substitution on the Electronic Structure and Magnetic Properties of Mn4 Single-Molecule Magnets, OpenMX / QMAS Workshop 2008, JAIST, 21-23 April, 2008.

[44].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, A Systematic Study of The Tetrahedral Mn4 Single-Molecule Magnets: A First-Principles Calculation, Proceedings of The 10th Asian Workshop on First-Principles Electronic Structure Calculations, Hiroshima, Japan, 2007, p. 126.

[45].        

Nguyen Anh Tuan, Shin-ichi Katayama, Dam Hieu Chi, The Role of Ligands in Controlling the Electronic Structure and Magnetic Properties of Mn4 Single-Molecule Magnets, International Conference on Materials for Advanced Technology, Singapore, 2007.

[46].        

N.H. Duc, N.A. Tuan, D.T.N. Anh, T.M. Danh, N.P. Thuy, Giant magnetostriction of TbFeCo single-layer and TbFeCo/Fe multilayer films, Proceedings of the 8th Asia Pacific Physics Conference, Taipei, August 7-10, 2000.

 

11.    Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:

12.    Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

13.    Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

14.    Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

-      Theoretical Study of Role of Ligands in Controlling Exchange-Couplings in Mn-based Single-Molecule Magnets (Doctoral Independent Research Promotion, Japan Advanced Institute of Science and Technology 2008).

-      Theoretical Study on the Magnetic Interactions in Single-Molecule Magnets Based on Mn and Fe, (Doctoral Independent Research Promotion, Japan Advanced Institute of Science and Technology 2006).

-      The first prize for student research work awarded by Hanoi University of Science, 1999.

-      The second prize for student research work awarded by Ministry of Education and Training, 1999.

Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                Người khai

 

 

       Nguyễn Anh Tuấn

 

Mẫu 24

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

15.   

 
Họ và tên:  HOÀNG NGỌC THÀNH

16.    Ngày tháng năm sinh: 20/01/1951

17.    Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có bảo hiểm: 1972

18.    Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

19.    Tŕnh độ chuyên môn:  Tiến sỹ

20.    Các môn học đă tham gia giảng dạy: Vật lư đại cương (Cơ hoc, Nhiệt hoc, Điện học và Quang học), Thực tập Vật lư đại cương I và II, Bài tập Cơ hoc, Nhiệt học, Vật lư và kỹ thuật nhiệt độ thấp, Vật lư chuyển pha, Vật lư chất rắn ở nhiệt độ thấp. Vật lư 10, 11 và 12 cho khối phổ thông chuyên Toán -Tin

21.    Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

1. Ảnh hưởng của nguyên tố đất hiếm thay thế trong hợp chất siêu dẫn nhiệt độ cao Bi-2212

Cấp quản lư: Trường Đại hoc Khoa học Tự nhiên   (TN-96-04)

Thời gian thực hiện: 1996-1997.

2. Siêu dẫn nhiệt độ cao chứa Bi. Nghiên cứu thử nghiệm và ứng dụng

Cấp quản lư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên   (TN-99-07)

Thời gian thực hiện: 1999-2000.

3. Nghiên cứu tính chất từ, từ trở của màng mỏng dạng băng FeCu pha Co

Cấp quản lư: Đại học Quốc gia Hà Nội. (QT 04 – 07)

Thời gian thực hiện: 2004 - 2005.

22.    Các đề tài, dự án đă tham gia:

1. Nghiên cứu và đưa vào ứng dụng các vật liệu từ chứa đất hiếm

Chủ tŕ: GS. TSKH  Thân Đức Hiền

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Nhà nước (48-04-03-04)

Thời gian thực hiện: 1981-1986. Nghiệm thu: 7/5/1986

2. Sản xuất thử nam châm đất hiếm

Chủ tŕ: GS. TSKH  Thân Đức Hiền

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Bộ Giáo dục và Đào tạo (SXT1)

Thời gian thực hiện: 1986-1987. Nghiệm thu: 1/9/1987

3. Nghiên cứu chế tạo nam châm đất hiếm dùng trong công nghiệp điện và điện tử

Chủ tŕ: GS. TSKH  Thân Đức Hiền

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Nhà nước (60E-04-05)

Thời gian thực hiện: 1986-1990. Nghiệm thu: 14/9/1990

4. Vật lư Nhiệt độ thấp và ứng dụng

Chủ tŕ: GS. TSKH  Thân Đức Hiền

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đề tài hợp tác quốc tế VH-13

Thời gian thực hiện: 1979-1986. Nghiệm thu: 17/3/1987

5. Công nghệ chế tạo nam châm đất hiếm

Chủ tŕ: GS. TSKH  Thân Đức Hiền

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Nhà nước - Đề tài hợp tác quốc tế SEV

Thời gian thực hiện: 1987-1990.

6. Nghiên cứu vật liệu từ đất hiếm - kim loại chuyển tiếp

Chủ tŕ: GS. TSKH  Nguyễn Phú Thuỳ

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Nhà nước (KC-04.3.3.4)

Thời gian thực hiện: 1992-1993.

7. ng dụng kỹ thuật nhiệt độ thấp trong phẫu thuật lạnh

Chủ tŕ: TS. Nguyễn Thế Hiện

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Bộ Giáo dục và Đào tạo (B10)

Thời gian thực hiện: 1989-1991.

8. Nghiên cứu công nghệ và các tính chất của vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao

Chủ tŕ: GS. TSKH  Thân Đức Hiền

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Nhà nước (KC-05)

Thời gian thực hiện: 1993-1994.

9. Siêu dẫn nhiệt độ cao

Chủ tŕ:  TS  Nguyễn Huy Sinh

Cơ quan chủ tŕ: Trường Đại hoc Tổng hợp Hà Nội

Cấp quản lư: Nhà nước (4.3.5)

Thời gian thực hiện: 1996-1997.

10. Siêu dẫn nhiệt độ cao

Chủ tŕ:  TS  Nguyễn Huy Sinh

Cơ quan chủ tŕ: Đại học Quốc gia Hà Nội

Cấp quản lư: Nhà nước (4.3.5/98)  (Thư kư đề tài)

Thời gian thực hiện: 1998-2000.

11. Từ giảo khổng lồ

Chủ tŕ: TS  Nguyễn Hữu Đức

Cấp quản lư: Đại học Quốc gia Hà Nội (Đề tài đặc biệt)

Thời gian thực hiện: 1999-2000.

12. Vật liệu từ tiên tiến (Chương tŕnh KC. 02)

Chủ tŕ: PGS. TS Nguyễn Hữu Đức

Cấp quản lư: Nhà nước 

Thời gian thực hiện: 2000 - 2003.

13. Đề tài hợp tác Việt Ư (8SB)

Chủ tŕ: GS. TS Nguyễn Hữu Đức

Cấp quản lư: Nhà nước  ( Thư kư đề tài)

Thời gian thực hiện: 2003 - 12/2005.

Nghiệm thu ngày 06 tháng 04 năm 2006

23.    Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

1.  

T.Đ. Hiền, N.P.Thuỳ, L.T.Tài, N.H.Lương, N.M.Hồng, N.H.Đức, H.N.Thành

Nghiên cứu chế tạo nam châm đất hiếm NdFeB dùng nguyên liệu công nghiệp.

Tuyển tập tài liệu Hội nghị Vô tuyến điện tử toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội 10/1990 

tr. 78-84

2.  

N.H.Đức, H.N.Thành, N.P.Thuỳ, T.Đ. Hiền

Ảnh hưởng của Dy và Co lên độ ổn định nhiệt của nam châm NdFeB

Tuyển tập tài liệu Hội nghị Vô tuyến điện tử toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội 10/1990

 tr. 152-155

3.  

H. N. Thành, N.P.Thuỳ

Tính chất từ của hợp chất R2Fe17(R=Sm,Er) sau khi nitride.

Tuyển tập tài liệu Hội nghị Vật liệu đất hiếm toàn quốc lần thứ 2, Hà Nội 11/1991,

tr. 31-36 

4.  

H. N.Thành, N.P.Thuỳ, T.Đ.Hiền, N.T.Anh

Nghiên cứu chế tạo nam châm kết dính loại Sm2Fe17Nx

Tuyển tập tài liệu Hội nghị Vô tuyến điện tử toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội 11/1992

tr. 189-193

5.  

N.H.Sinh, H.N.Thành,T.Đ.Hiền

Ảnh hưởng của nhiệt độ ủ mẫu lên đặc tính siêu dẫn trong các hợp chất Bi2Sr2Ca1Cu2Ox  và Bi2Sr2Ca2Cu3Oy

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, t. XI, n0 2, 1995, tr. 17-22

6.  

H.N.Thanh, N.H.Sinh, T.Đ.Hien

Superconductivity in the ytrium-substituted 2212 bismuth cuprate.

Procceding of the 2nd International Workshop on Materials Science (IWOMS'95), Hanoi, Oct.1995, pp. 523-526

7.  

N.H.Sinh, H.N.Thanh, T.D.Hien

Dependence of Tc on the doping hole concentration the high-Tc superconductivity Bi-contained compounds

Procceding of the 2nd International Workshop on Materials Science (IWOMS'95), Hanoi, Oct.1995, pp. 491-494

8.  

N.K.Man, N.H.Sinh, H.N.Thanh, T.D.Hien, N.X.Phuc

The effect of iron substitution for copper in Bi2Sr2Ca1Cu2-xFexO8+d system

Procceding of the 2nd International Workshop on Materials Science (IWOMS'95), Hanoi, Oct.1995,pp. 527-530

9.  

 H.N.Thành, N.H.Sinh

Siêu dẫn trong hệ hợp chất Bi2Sr2-xNdxCaCu2Oy (x=0-0.70)

Tuyển tập tài liệu Hội nghị Vô tuyến điện tử toàn quốc lần thứ 6, Hà Nội 10/1996 tr. 143-150

10.     

Hoàng Ngọc Thành

Ảnh hưởng của nồng độ Sm lên nhiệt độ chuyển pha và cấu trúc tinh thể trong hợp chất Bi2Sr2-xSmxCaCu2Oy (x=0-0.70)

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, KHTN, t. VIII, n0 5, 1997, tr. 34-38

11.     

Hoang Ngoc Thanh

Effects of Nd, Sm substitution for Sr on the structure and superconducting in Bi-2212

VNU. Journal of Science, Nat.Sci, t XIV n02 -1998, pp. 31-36

12.     

Hoàng Ngọc Thành, Nguyễn Huy Sinh, Thân Đức Hiền,

Mối liên hệ giữa nhiệt độ chuyển pha siêu dẫn Tc và nồng đô đất hiếm thay thế trong hợp chất Bi-2212  

Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN - 0866 - 8812, (1998) tr. 90 -93

13.     

Nguyễn Khắc Mẫn, Nguyễn Huy Sinh, Nguyễn Xuân Phúc, Nguyễn Phú Thuỳ, Ksishna, Hoàng Ngọc Thành và Thân Đức Hiền 

Tính chất và phổ quang điện tử tia X (XPS) mức lơi Cu 2p của hợp chất siêu dẫn

 (Bi1,6Pb0,4Sr2Ca2Cu3)O10+d.

Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN - 0866 - 8812, (1998) tr. 65

14.     

Hoàng Ngọc Thành, Nguyễn Huy Sinh, Thân Đức Hiền

Siêu dẫn trong hệ hợp chất Bi2Pb2-xGdxCaCu2O8+d (0≤ x≤ 0.06).

Thông báo khoa học, Đại học Sư phạm 2, Hà Nội, Số 1, (1999) 117 -122.

15.     

Nguyen Huy Sinh, Hoang Ngoc Thanh

Role of the Pb in the Formation of the 2223 Phase in Bi-based Superconducting compounds. Trends in Materials Science and Technology, Part II. (1999) 485.

16.     

Nguyen Huy Sinh, Hoang Ngoc Thanh,

Influence of Rare-Earth and Transition Metals Substitution on the Properties of the High-Tc Bi-based superconducting Compounds.

Physics and Engineering in Evolution.(1999) 110.

17.     

T. M. Danh, N. H. Duc, N. T. Nam,  H. N. Thanh, N. P. Thuy, J. Teillet and D. Givord

Magnetic and magnetostrictive properties in amorphous Tb(Fe0.55Co0.45)2 films with

perpendicular anisotropy

Proceeding of the Third International Workshop on Materials Science (IWOMS' 99),

Ha noi, November 2-4,1999, pp. 226 -229

18.     

Nguyễn Huy Sinh, Hoàng Ngọc Thành, Trần Minh Thi

Về sự thay đổi tính chất siêu dẫn của hợp chất Bi1.7Pb0.4Sr2Ca2Cu3Oy trong quá tŕnh ủ nhiệt.

Tuyển tập Hội nghị Khoa Vật lư, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, (2000) 79.

19.     

Nguyễn Huy Sinh, Nguyễn Phú Thuỳ, Hoàng Ngọc Thành, Hoàng Đức Quang

Hiệu ứng từ nhiệt trong hệ hợp chất La1-xSrxCo3.

Tuyển tập Hội nghị Khoa Vật lư, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, (2000) 85.

20.     

Hoàng Ngọc Thành, Nguyễn Huy Sinh, Thân Đức Hiền,

Ảnh hưởng của nồng độ và bán kính ion đất hiếm thay thế lên cấu trúc và đặc tính siêu dẫn trong hợp chất Bi-2212.

Tuyển tập Hội nghị Khoa Vật lư, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, (2000) 107.

21.     

Nguyen Huu Duc, Tran Mau Danh, Hoang Ngoc Thanh, N.P Thuy

Giant magnetostrctive Tb-FeCo thin films and their applications

Proceedings of the Third Vietnamese-German Workshop on Physics and Engineering,

Ho Chi Minh city,3-8 April, 2000, pp. 114-117.

22.     

Nguyễn Huy Sinh, Nguyễn Phú Thuỳ, Hoàng Ngọc Thành, Hoàng Đức Quang

Nghiên cứu hiệu ứng từ nhiệt trong hệ hợp chất gốm  La1-xSrxCoO3 (x=0.05-0.80).

Tuyển tập báo cáo Khoa học Hội nghị Vật lư toàn quốc lần thứ V, Tập 2,(2001) tr. 758 -762.

23.     

Hoàng Ngọc Thành, Nguyễn Huy Sinh,

Mật độ ḍng tới hạn của mẫu gốm siêu dẫn nhiệt độ cao Bi- 2212 pha tạp Gd.2 pha t¹p Gd.

Tuyển tập báo cáo Khoa học Hội nghị Vật lư toàn quốc lần thứ V, Tập 2,(2001) tr.739-742.

24.     

Hoàng Ngọc Thành, Nguyễn Huy Sinh

Ảnh hưởng của các nguyên tố đất hiếm trong hợp chất gốm siêu dẫn nhiệt độ cao.

Tuyển tập báo cáo Khoa học Hội nghị Vật lư toàn quốc lần thứ V, Tập 2,(2001) tr. 688-691.

25.     

Trần Minh Thi,Hoàng Ngọc Thành, Nguyễn Huy Sinh,

Hệ đo mật độ ḍng tới hạn bằng xung ḍng và ảnh hưởng của tiết diện mẫu tới mật độ ḍng tới hạn.

Tuyển tập báo cáo Khoa học Hội nghị Vật lư toàn quốc lần thứ V, Tập 2,(2001) tr. 726-729.

26.     

Đỗ Thị Hương Giang,Nguyễn Hữu Đức,Trần Mậu Danh, Nguyễn Phú Thuỳ, Nguyễn Anh Tuấn, Hoàng Ngọc Thành, Vũ Nguyên Thức

Từ giảo khổng lồ của các màng mỏng đơn lớp, ba lớp và đa lớp dựa trên hợp kim a-TerfecoHan.

Hội nghị Vật lư chất rắn toàn quốc lần thứ 3, Nha Trang 8-10/2001 tr. 475 - 482.

27.     

Vũ Nguyên Thức, Bùi Xuân Chiến , Nguyễn Hoàng Nghị ,Hoàng Ngọc Thành ,                 Nguyễn Hữu Đức

Nghiên cứu thực nghiệm và lư thuyết Hiệu ứng từ - điện trở của băng từ  dạng hạt CuFeCo

Hội nghị Vật lư chất rắn toàn quốc lần thứ 4, Núi Cốc,Thái Nguyên,  5-7/11/2003 tr.

28.     

Nguyen Hoang Nghi, Tran Anh Phong, Vu Nguyen Thuc, Bui Xuan Chien, Nguyen Van Dung, M. Inoue, Hoang Ngoc Thanh.

Magnettization process in granular Cu90Co10 alloys.

Proceedings of the Seventh Vietnamese-German Seminar on Physics and Engineering,

Halong City, from March 28 to April 3, 2004. pag 21-24

29.     

Pham Van Nho, Hoang Ngoc Thanh and  Ivan Davoli

Sintering Free Sol-Gel for Preparation of Transparent Nanometric TiO2 Films

Proceed. of the Second International Workshorp on Nanophysics and Nanotechnology (IWONN’04) Hanoi – Vietnam, October 22 -23, 2004 pag. 205 – 208. 

30.     

Pham van Nho, Hoang Ngoc Thanh, Ivan Davoli

Characterization of nanocrystalline TiO2 films preraed by mean of solution spray.

Proceed. of the 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi, Vietnam, October 25 -31, 2004, pag 348

31.     

Bui Dinh Tu, Hoang Ngoc Thanh, Nguyen Huu Duc

Ứng dụng vi điều khiển trong máy đo sen sơ hiệu ứng Hall

Hội nghị Vật lư Toàn quốc, Hànội 23 -25 / 11 /2005. tr.

32.     

Bui Dinh Tu, Hoang Ngoc Thanh

Máy đo từ trường ứng dung vi điều khiển.

Tạp chí Tự đông hoá ngày nay, (Automation Today), số 65 + 66, tháng 1+ 2/2006, trang 47

33.     

Hoang Ngoc Thanh

Superconductivity in YBa2Cu3O7-δ synthesized by the pyrolytic citrate method.

VNU. Journal of  Science, Mathematics - physics, T. XXII, N0 2 AP, 2006, pp. 157 – 160.

34.     

H.N.Thanh, N.M.Duc

The mechanical and superconducting properties of the YBa2Cu3O7-δ synthesized by pyrolytic citrate method.

VNU. Journal of Science, Mathematics – Physics,24, N0 1S, 2008, pag. 80 - 84.

24.    Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

1

Hoang Ngoc Thanh, Nguyen Huy Sinh, Than Duc Hien

The effects of Rare-Earth substitution for Strontium in Bi2Pb2-xRExCaCu2O8+d compound. Proceeding of NAGANO magel ‘99. The second, Magneto-electronics International Symposium, JAPAN, (1999) 215 -218.

2

T.M. Danh, N.H. Duc, H.N. Thanh and J.Teillet

Magnetic, Mossbauer and magnetostrictive studies of amorphous Tb(Fe0.55Co0.45)2 films.

J. Appl. Phys. Vol. 87, N0 10, 2000, pp 7208 - 7212.

3

N.H. Duc, T.M. Danh, H.N. Thanh, J. Teillet and A. Lienard,

Structural, magnetic, Mossbauer and magnetostrictive investigations of amorphous Tb(Fe0.55Co0.45)1.5 films

J. of Phys. Condens. Matter. 12, 2000, pag. 789

4

Ivan Davoli, Hoang Ngoc Thanh, Francesco d'Acapito

ReflEXAFS technique: a powerful tool for structural study in new materials

American Institute of Physics Conference Procceding, Juanualy 24 - 2003, Volume 652, Issue 1.pp 388 - 394.

5

 M. Lucci, S. Sanna,G. Contini, N.Zema, V.Merlo, M. Salvato, H.N.Thanh, I. Davoli.

Electron spectroscopy study in NbN growth for NbN/AlN interfaces.

J. of  Surface Science 601 (2007) pag. 2647 - 2650.

6

M.Lucci, H.N.Thanh, I.Davoli

Electron spectroscopy analysis on NbN to grow and characterize NbN/AlN/NbN Josephson juntion

Jounal of  Superlatices and Microstructures,volume 43, Issues 5 – 6 (2008) pag. 518 – 523.

7   G. Celentano, A. Angrisani Armenio, A. Augieri, V. Galluzzi, S.  Gaudio, A. Mancini, A. Rufoloni, A. Vannozzi

      ENEA, Frascati Research Centre, Via E. Fermi, 45 – 00044 Frascati (Rome), Italy

L. Ciontea, T. Petrisor

  Technical University of Cluj-Napoca, Str. C. Daicoviciu 15, 3400 Cluj-Napoca, Romania

I. Davoli, H. N. Thanh*

      Università di Roma “Tor Vergata”, Via della Ricerca Scientifica 1, 00133 Rome, Italy

G. Contini, M. Di Giovannantonio

    Istituto di Struttura della Materia - CNR, Via del Fosso del Cavaliere 100, 00133 Rome, Italy

Evolution of YBa2Cu3O7-x films derived from low fluorine propionate precursors coating  solution (in press).

25.    Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:

Đề tài Hợp tác Việt Nam - Hà lan (VH-13), Đề tà́ hợp tác khối SEV, Đề tài hợp tác Việt -Ư.

26.    Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

1

2

3

 

Bùi Đ́nh Tú

Vũ Nguyên Thức

Nguyễn Minh Đức

2005

2005

2007

27.    Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

28.    Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học

Ngày 05   tháng  12  năm 2009

                    Người khai

          

 

                                                                              

        TS. Hoàng Ngọc Thành

 

 

 

 

 

ĐAI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

                                          YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC                                                                                         

1.  Họ và tên :   Tạ Đ́nh Cảnh

2.  Ngày sinh:     29/3/1949

3.  Năm được tuyển dụng :  1973

4.  Chức danh :  Phó giáo sư

5.  Tŕnh độ chuyên môn :  Tiến sỹ Vật lư

6.  Các môn đă tham gia giảng dạy :  Vật lư bán dẫn ; Vật lư và công nghệ màng mỏng, Cơ học.

7.  Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ : 

  1.  Chế tạo màng nhiệt điện trở bán dẫn, một số tính chất nhiệt điện của nó và khả năng ứng dụng làm dầu đo bức xạ nhiệt. Đề tài cấp Bộ giáo dục và đào tạo, Mă số: B93-05-81, (1993-1995)
  2. Một vài tính chất màng mỏng thuộc hệ Co3-xMnxO4 và Cu3-xMnxO4 và khả năng ứng dụng của chúng. Đề tài KHCN – ĐHKHTN, Mă số: TN-98-07 (1998-1999)
  3. Hiệu ứng từ trở của màng Bismuth pha tạp In trên đế mica. Đề tài KHCN-ĐHKHTN, Mă số TN-01-03 (2001-2002)  
  4. Chế tạo và khảo sát các sensơ khí trên cơ sở vật liệu ZnO. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia Hà Nội. Mă số: QT-01-32 (2002-2003)
  5. Chế tạo và khảo sát một số tính chất của màng ZnO:Al và ZnO:Mn bằng pháp phún xạ R.F magnetron. Đề tài NCKH cấp ĐHQG HN, Mă số: QT-03.05 (2003-2004)
  6. Ảnh hưởng của chế độ công nghệ tới cấu trúc, tính chất huỳnh quang của dây nano ZnO được chế tạo bằng phương pháp bốc bay nhiệt. Đề tài NCKH cấp ĐHQG HN, Mă số: QT-05-08 (2004-2005)
  7. Khả năng ứng dụng các dây nano ZnO được chế tạo bằng phương pháp bốc bay nhiệt. Đề tài NCKH cấp ĐHQG HN, Mă số: QT- 06- 09 (2005-2006)
  8. Chế tạo, khảo sát tính chất của đĩa nano ZnO, màng ZnO pha tạp   khả năng ứng dụng của nó. Đề tài NCKH cấp ĐHQG HN, Mă số: QT- 07- 14 (2007-2008)
  9. Chế tạo và khảo sát tính chất của  lớp chuyển tiếp p-n trên cơ sở màng mỏng ZnO và khả năng ứng dụng của nó. Đề tài NCKH cấp ĐHQG HN, Mă số: QT - 08 - 16 (2008-2009)
  10. Chế tạo, nghiên cứu một số tính chất của vật liệu bán dẫn oxit và ứng dụng làm cảm biến. Đề tài đặc biệt cấp ĐHQG HN, Mă số: QG- 09- 05 (2008-2010)

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia :

  1.  Nghiên cứu thiết kế chế tạo các bộ cảm biến và ứng dụng. Cấp nhà nước (1986-1990)
  2. Xây dựng dây chuyền chế tạo máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí. Dự án cấp nhà nước (1991-1992)
  3. Sai hỏng trong bán dẫn và ảnh hưởng của chúng đến tính chất vật lư của vật liệu và linh kiện bán dẫn. Đề tài cấp nhà nước thuộc chương tŕnh nghiên cứu cơ bản KT-04 (1992-1993)
  4. Nghiên cứu ảnh hưởng của cấu trúc đến một số tính chất của bán dẫn. Đề tài cấp nhà nước thuộc chương tŕnh nghiên cứu cơ bản KT-04 (1994-1995)
  5. Nghiên cứu phát triển công nghệ chế tạo cảm biến và máy đo dùng cảm biến. Đề tài cấp nhà nước (1992-1995)
  6. Nghiên cứu chế tạo máy đo độ mặn và thiết bị đo sự phân bố nhiệt độ theo độ sâu. Dự án cấp nhà nước
  7.  Chế tạo và nghiên cứu tính chất của các vật liệu bán dẫn cấu trúc nano trên cơ sở các hợp chất II-VI (ZnSe, ZnS, CdS), các ôxit kim loại (ZnO, SnO2, In2O3) và Bi2Te3. Chương tŕnh NCCB cấp Nhà nước, Mă số 811304 (2004-2005)
  8. Nghiên cứu chế tạo các vật liệu bán dẫn cấu trúc nano (hạt, dây, thanh, băng, đĩa nano) trên cơ sở các bán dẫn hợp chất (ZnO, In2O3, SnO2, TiO2, ZnS, v.v…), tính chất và khả năng ứng dụng trong lĩnh vực hóa học và sinh học. Chương tŕnh NCCB cấp Nhà nước, Mă số 4.05.506 (2006-2008) 

Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước : 

Các công tŕnh đă công bố từ năm 1997 đến nay:

  1. Màng oxyt Co2MnO4 chế tạo bằng phương pháp phun dung dịch trên đế nóng và khả năng ứng dụng của nó, Tạ Đ́nh Cảnh.Tạp chí khoa học ĐHQG HN TXIII, No5 (1997), 22 - 26.
  2. Prepartion and Investigation of some properties of semiconductive thermo-electric thin film sensors besed on n- type Bi2(Te, Se)3 , p-type (Bi,Sb)2Te3. Nguyen Duy Phuong, Dao Khac An, Ta Dinh Canh, Pham Quoc Trieu. VNU Journal of Science, Nat. Sci. T.XVI, No4 (2000), pp. 32 - 37
  3. Prepering ZnO film by the oxidation of the matallic Zn. Ta Dinh Canh, Nguyen Duy Phuong, Nguyen Ngoc Long, Le Thi Thanh Binh, Le Van Vu, Nguyen Van Khai. Comm. In Phys., Vol.11, No2 (2001), pp. 123 -128,
  4. Chế tạo và khảo sát màng ZnO trên đế thủy tinh, Tạ Đ́nh Cảnh,  Nguyễn Ngọc Long,  Nguyễn Duy Phương,  Lê Thị Thanh B́nh. Hội nghị Vật lư toàn quốc lần thứ 5,Hà Nội (2001), tập II,  452-456.
  5. Chế tạo màng ZnO bằng bốc bay kẽm Axetat trong chân không. Tạ Đ́nh Cảnh, Nguyễn Ngọc Long, Lê Thị Thanh B́nh, Nguyễn Sĩ Hải, Nguyễn Duy Phương. Những vấn đề hiện đại của Vật Chất rắn,( 2001) 627-632
  6. Chế tạo và khảo sát sensơ nhạy khí hyđrô trên cơ sở màng mỏng ZnO ở nhiệt độ pḥng. Tạ Đ́nh Cảnh.  Hội nghị khoa học kỹ thuật đo lường Việt Nam lần thứ 3, Hà Nội (2001) 509-514
  7. Preparation of transparent conducting ZnO: Al films on glass substrates by r.f. magnetron sputtering, Nguyen Duy Phuong, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Hong Viet. VNU. Journal of Science, Mathematics- Physics, T.XVIII, No2 (2002), pp 40-45
  8. Preparation of ZnO films by r.f magnetron sputtering. Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Duy Phuong, Nguyen Sy Hai,  Comm. In Physics, vol. 12, No2 (2002) , pp. 104 – 110.
  9. Structure, optical and electrical properties of sputtered ZnO films. Nguyen Duy Phuong, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Si Hai, Phung Quoc Thanh. Proceedings  of the 5th Vietnam - German workshop on Physics and Egineering, Hue (2002) 216-219.
  10. High transmittance-low resittivity ZnO:Ga films prepraed by r.f. magnetron sputtering. Ta Dinh Canh, Nguyen Duy Phuong, Nguyen Ngoc Long and Nguyen Si Hai. Proceedings  of the 5th Vietnam - German workshop on Physics and Egineering, Hue (2002) 224-227.
  11. Preparation and study of properties of magnetic semi conductive  Zn1-x MnxO thin films. Nguyen Duy Phuong, Ta Dinh Canh, Nguyen ngoc Long. Long, Modern Problems in Optics and Spectrocopy; III, Nha Trang  (2002) 206-312
  12. Some properties of ZnO thin films prepared by the oxidation of the metallic Zn. Nguyen Duy Phuong, Ta Dinh Canh and Nguyen Ngoc Long. Proceedings  of the 8th biennial Vietnam national conference on Radio and electronics (REV’ 02), Hanoi (2002) 297-299
  13. Transparent conducting ZnO:Al films deposited on polymer substrates by R.F magnetron sputtering. Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long and Nguyen Duy Phuong, VNU, Journal of Science, Mathematics - Physics, T.XIX No4 (2003), pp. 74 – 79.
  14. Changing the shape of ZnO nano stru ctures by controlling Zn vapor release. Ta Dinh Canh, Tran Thi Quynh Hoa, Dao Quang Duy, Nguyen Viet Tuyen, Nguyen Quang Hoa and Nguyen Ngoc Long. VNU Journal of Science, Mathematics - Physics, T.XX, No3AP (2004), pp. 29 – 31.
  15. Một số tính chất của màng ZnO pha Co chế tạo bằng phương pháp phún xạ r.f.manhetron trên đế thủy tinh.Nguyễn Duy Phương, Tạ Đ́nh Cảnh, Nguyễn Ngọc Long, Trần Thị Quỳnh Hoa, Lê Đại Thanh.Những vấn đề hiện đại của vật lí chất rắn( tuyển tập các báo cáo tại hội nghị vật lí chất rắn lần thứ IV, Núi Cốc,5-7/11/2003),tr. 101-105.
  16. Studying the structure and some properties of R.F magnetron sputtering ZnO:Al films, Ngo Thu Huong, Ta Dinh Canh, Nguyen Duy Phuong and Nguyen Ngoc Long. VNU Journal of Science, Mathematics - Physics, T.XX, No3AP (2004), pp. 80 - 83.
  17. Synthesis of ZnO nanowires using a vapor transport method. Ta Dinh Canh, Tran Thi Quynh Hoa, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Viet Tuyen, Hoang Duc Anh and Nguyen Xuan Nghia. Proceedings  of IWONN’04, Hanoi (2004) 169-172
  18. Structure and photoluminescence of Co-doped ZnO thin films by R.F magnetron sputtering. Ta Dinh Canh, Nguyen Duy Phuong, Nguyen Ngoc Long, Ngo Thu Huong, Nguyen Viet Tuyen, Bui Van Thieu, Nguyen Thi Thuy Lieu, Nguyen Phuong Thai and Nguyen Xuan Nghia. Proceedings  of the 9th Vietnam conference on radio and electronics (REV’04), Hanoi (2004) 401-404
  19. Structure and optical properties of ZnO films prepared by R.F magnetron sputering method. Nguyen Thu Thuy Lieu, Nguyen Xuan Nghia, Nguyen Phuong Thai, Ta Dinh Canh and Nguyen Duy Phuong. Proceedings  of the 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi (2004) 619-620
  20. Ảnh hưởng của ủ nhiệt tới sự chuyển pha cấu trúc và thay đổi kích thước hạt trong màng ZnO chế tạo bằng phương pháp phún xạ R.F magnetron. Nguyễn Xuân Nghĩa, Nguyễn Thị Thuư Liễu, Nguyễn Phương Thái, Tạ Đ́nh Cảnh, Phạm Văn Bền và Nguyễn Duy Phương. Những vấn đề hiện đại của Vật lư Chất rắn, tập III.A, (2004) 205-209
  21. Một số tính chất của màng ZnO pha Co chế tạo bằng phương pháp phún xạ R.F magnetron trên đế thuỷ tinh. Nguyễn Duy Phương, Tạ Đ́nh Cảnh, Nguyễn Ngọc Long, Trần Thị Quỳnh Hoa, Lê Đại Thanh. Những vấn đề hiện đại của Vật lư Chất rắn, tập III.A, (2004) 101-105
  22. The anisotropic properties of (Bi, Sb)2Te3+d compound. N.T.Huong, G.Nakamoto, M.Kurisu, T.Kajihara, H.Mizukami, S.Sano, Ta Dinh Canh, Bach Thanh Cong, Le Van Vu, Nguyen Chau. Proceedings of the seventh Vietnam German Seminar on Physics and Engineering. Halong (2004) 199-201.
  23. Room temperature ferromagnetism of sputtered cobalt-doped zinc oxide thin films. N.D.Phuong, Ta Dinh Canh, N.N.Long, N.Chau, N.T.Huong, N.T.T.Lieu and N.X.Nghia, Proceedings of the seventh Vietnam German Seminar on Physics and Engineering. Halong (2004) 135-138.
  24. Synthesis of the One-Dimensional Nanostructures Based on Semiconductive Oxides (ZnO, SnO2, In2O3, TiO2) & II-VI Compound (ZnS). N.N. Long, L.T T. Binh, L.V. Vu, N.X. Dai N.T. Binh, T.D. Canh, L.H. Ha,  N.T.T. Hien, L.D.Khanh, T.T. Loan, N.H. Nam, D.H.ChiN.A. Bang, T. Mitani, K. Higashimine. International Symposium on Nanotechnology, at Japan Advanced Institute of Science and Technology, Kanazawa, Japan(2005), p.1
  25. Chế tạo và khảo sát dây nanô ZnO. Tạ Đ́nh Cảnh, Nguyễn Việt Tuyên, Trần Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Ngọc Long. Hội nghị Vật lư Toàn quốc lần thứ VI; Hà Nội (2005) 1357-1360
  26. Chế tạo và tính chất của đĩa nanô ZnO pha tạp In. Tạ Đ́nh Cảnh, Nguyễn Việt Tuyên, Trần Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Ngọc Long. Hội nghị Vật lư Toàn quốc lần thứ VI; (2005) 1277-1280
  27. Ảnh hưởng của chế độ công nghệ tới sự h́nh thành của dây nanô Bi2Te3. Ngô Thu Hương, Nguyễn Đ́nh Dũng, Đàm Thị Quyên, Tạ Đ́nh Cảnh, Nguyễn Ngọc Long. Hội nghị Vật lư Toàn quốc lần thứ VI, Hà Nội (2005) 1253 – 1256.
  28. Nghiên cứu cấu trúc của màng bán dẫn từ ZnO:Co. Nguyễn Thị Thúy Liễu, Nguyễn Xuân Nghĩa, Nguyễn Ngọc Toàn, Tạ Đ́nh Cảnh. Hội nghị Vật lư Toàn quốc lần thứ VI, Hà Nội (2005) 374-377.
  29. Synthesis of the One-Dimensional Nanostructers Based on Semiconductive Oxides(ZnO,SnO2,In2O3,TiO2) and II-VI Compound(ZnS). N.N.Long, L.V.Vu, N.A Bang, L.T.T.Binh, N.T.Binh, T.D.Canh, N.X.Da, L.H.Ha, N.T.T.Hien, L.D.Khanh, T.T.Loan, D.H. Chi, K.Higashimine, T.Mitani. Invited Paper, Proceedings of The First Vietnamese- Italian International Joint Workshop,Hanoi (2005),p.28.
  30. Zinc oxide nanostructure for humidity sensor. T.T.Q.Hoa, T.D.Canh, N.N.Long, N.V.Tuyen, VNU Journal of Science, Mathematics – Physics, T.XXII, No2AP ( 2006) 69-72
  31. Multiform ZnO nanostructures fabricated by vapor-phase transport method without catalyst. T.D.Canh, N.N.Long, N.V.Tuyen, T.T.Q.Hoa, C.V.Tuan. VNU Journal of Science, Mathematics – Physics, T.XXII, No2AP ( 2006) 174-177.
  32.  Preparation of transparent and conductive In2O3 doped ZnO by radio frequency magnetron sputtering. N.V.Tuyen, T.D.Canh, N.T.Huong, T.T.Q.Hoa, N.D.Phuong, Proceedings of the seventh Vietnam German Seminar on Physics and Engineering, Hanoi (2006) pp346-349
  33. Zinc/Zinc oxide core/shell Nanostructers.Nguyen Viet Tuyen, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long and Tran Thi Quynh Hoa. Proceedings of the 1 st IWOFM and 3rd IWONN Conference, Halong, Vietnam, 6-9 December 2006, 396-399
  34. The Formation of One-dimensional Structure of Te thin films. Ngo Thu Huong, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long. Proceedings of the 1 st IWOFM and 3rd IWONN Conference, Halong, Vietnam (2006), 726-728
  35. Tính chất cấu trúc, tính chất điện và quang của màng mỏng ZnO:In chế tạo bằng phương pháp phún xạ r.f magnetron. Nguyễn Việt Tuyên, Tạ Đ́nh Cảnh, Trần Thị Quỳnh Hoa, Đặng Hải Ninh, Ngô Thu Hương, Trần Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Duy Phương, Tuyển tập các báo cáo tại hội nghị vật lư chất rắn ṭan quốc, Vũng tàu (2007), tr. 355-358
  36. Màng mỏng ZnO pha tạp Nitơ và Phốtpho loại p chế tạo bằng phương pháp phún xạ rf. magnetron, Nguyễn Việt Tuyên, Tạ Đ́nh Cảnh, Trần Thị Quỳnh Hoa. Tuyển tập các báo cáo tại hội nghị vật lư chất rắn ṭan quốc, Vũng tàu (2007), tr.342-345
  37. Indium doped zinc oxide nanomitwer thick disks synthesized by a vapor phase transport process, Nguyen Viet Tuyen, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Tran Thị Quynh Hoa, Nguyen Xuan Nghia. Proceedings of IWNA, Vung Tau, (2007), pp. 400-403
  38. Synthesis of zinc oxide nanopowders via microwave irradiation. Ta Dinh Canh, Nguyen Viet Tuyen.Nguyen Ngoc Long.Hoang Minh Tuan.Bui Nguyen Quoc Trinh and Zhongrong Shen. VNU Journal of Science, Mathematics-Physics 24,No.IS (2008) 146-149
  39. Controlable growth of ZnO nanostructures by simple chmical method. Vu Thi Thanh Thuy, Nguyen Thi Thuc Hien,Pham The Kien, Ngo Xuan Dai,Le Van Vu, Nguyen Ngoc Long,Ta Dinh Canh. VNU Journal of Science, Mathematics-Physics 24,No.IS (2008) pp.68-71
  40. Preparation of n-ZnO:In/p-Si heterojunction by r.f magnetron sputtering. Nguyen Viet Tuyen, Ta Dinh Canh, Pham Van Ben, Bach Van Sy,  Nguyen Xuan Nghia,  Tran Thi Quynh Hoa and Nguyen Ngoc Long Proceedings  of the eleventh Vietnam-German seminar on Physics and Egineering, Nha trang 2008 pp.137-140.
  41. Synthesis of Undoped- and M-doped ZnO (M = Co, Mn) Nanopowder in Water using Microwave Irradiation, Nguyen Viet Tuyen, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Hoang Hai, Nguyen Xuan Nghia, Pham Van Ben, and Hoang Minh Tuan. Proceedings of APCTP-ASEAN Workshop on Advanced Materials Science and Nanotechnology,  Nha Trang (2008) pp.205-208.
  42. Photoconductive UV detectors based on ZnO films prepared by RF magnetron sputtering method, Nguyen Viet Tuyen, Ta Dinh Canh and Nguyen Ngoc Long. Comm. In Physics, 2008 (In the press)
  43. Preparation of ZnS nanoparticles by hydrothermal method. Tran Thi Quynh Hoa, Le Van Vu, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long. Proceedings of APCTP-ASEAN Workshop on Advanced Materials Science and Nanotechnology, Nha Trang (2008) pp.879-883.
  44. Optical characterization of ZnS nanoparticles by hydrothermal method, Nguyen Ngoc Long, Tran Thi Quynh Hoa, Ta Dinh Cảnh, Advances in Optics Photonics Spectroscopy & Applications V (2009), pp. 522-527
  45. Stabilization of ZnO nanoparticles prepared by microwave irration method. Nguyen Viet Tuyen, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Dai Hung, Nguyen Quang Hoa, Ta Dinh Canh. Proceedings of the  SPMS - 2009 (in the press).                   
  46. Synthesis and characteristics of single-crystal Ni-doped ZnO nanorods by a microwave irration. Nguyen Viet Tuyen, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Dai Hung, Bui Nguyen Quoc Trinh and Zhongrong Shen, Ta Dinh Canh. Proceedings of the  6 th Vietnam National Conference on Solid State Physics and Materials Science ( SPMS - 2009).   
  47. Photocatalytic properties of ZnS synthesided by hydrothermal method. Tran Thi Quynh Hoa, Hoang Manh Ha, Nguyen Hoang Nam, Ta Dinh Canh and Nguyen Ngoc Long. Proceedings of the  6 th Vietnam National Conference on Solid State Physics and Materials Science ( SPMS - 2009).                    
  48. Optical characteristics of colloidal ZnS:Mn  nanocrystals synthesized by thermochemical process. Tran Thi Quynh Hoa, Hoang Manh Ha, Nguyen Hoang Nam, Ta Dinh Canh and Nguyen Ngoc Long. Proceedings of the 6 th Vietnam National Conference on Solid State Physics and Materials Science ( SPMS - 2009).                                  
  49. Influence of solvents on the growth of zinc oxide nanoparticles fabricated by microwave irradiation, Ta Dinh Canh, Nguyen Viet Tuyen, Nguyen Ngoc Long. VNU Journal of Science Mathematics-Physics, 2009 (in the press).
  50. Preparation and studyimg radom laser from ZnO material samples, Pham Van Thin, Nguyen The Binh, Ta Dinh Canh and Pham Thu Nga.  Proceedings of the    6 th Vietnam National Conference on Solid State Physics and Materials Science             ( SPMS - 2009).
  51. Optical and photocatalytic Properties of ZnS:Mn nanocrystals. Tran Thi Quynh Hoa, Nguyen Hoang Nam, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long and Hoang Manh Ha. Proceedings of International Workshop on Advanced Materials Science and Nanotechnology, Hanoi (2009)

Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế : 

1.         Optical Method for Measuring the coupling constant of surface acoustic waves. Ta Dinh Kanh and J.I. Burov , Appl. Phys. A27, (1982) 95 – 97.

2.        Surface Acoustic Waves in thin ZnO layers deposited by diode sputtring over glass substrates. J.I. Burov and Ta Dinh Kanh , Bulg. J. Phys. 9 (1982), 2, 159 - 176.

3.        Reflection, Transmission and Conversion of surfaceacoustic waves at normal incidence over glass wedges with different angles. Ta Dinh Kanh and Burov. Bulg. J.Phys. 9 (1982), 4, 367 - 373.

4.        Fabrication and characterization of sputtered undoped and Co-doped Zinc Oxide thin films. Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Duy Phuong, Pham Nguyen Hai, Dam Hieu Chi, Ngo Thu Huong, Nguyen Thi Thuy Lieu, Nguyen Phuong Thai and Nguyen Xuan Nghia. Proceedings  of the 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi (2004) 327-329

5.        Photoluminescence of ZnO nanostructure prepared by catalyst- assisted vapor-liquid-solid. T.T.Q.Hoa, T.D.Canh, N.N.Long, N.V.Tuyen and N.D.Phuong. A Journal of the ASEAN Committee on Science & Technology,Vol.24 No. 1& 2 (2007) pp.131-137.

6.        Indium doped Zinc oxide naomenter thick disks synthesized by a vapor phase transport process. Nguyen Viet Tuyen, Ta Đinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Tran Thi Quynh Hoa, Nguyen Xuan Nghia, Đam Hieu Chi, K.Higashimine, T.Mitani, Journal of Experimental Nanoscience, Vol. 4, No. 3 (2009) pp.243-252

7.        Synthesis of Undoped- and M-doped ZnO (M = Co, Mn) Nanopowder in Water using Microwave Irradiation. Nguyen Viet Tuyen , Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Xuan Nghia, Bui Nguyen Quoc Trinh and Zhongrong Shen. Journal of Physics Conference series 187 (2009) 012020

8.        Preparation of ZnS nanoparticles by hydrothermal method. Tran Thi Quynh Hoa, Le Van Vu, Ta Dinh Canh, Nguyen Ngoc Long, Journal of Physics Conference series 187 (2009) 012081

9.        Optical properties of Mn-doped ZnS semiconductor nanoclusters synthesized by a hydrothermal process, Tran thi Quynh Hoa, Ngo duc The, Stepen McVitie, Nguyen Hoang Nam, Le van Vu, Ta dinh Canh and Nguyen Ngoc Long, Semicond. Sci. Technol., 2009 (in the press)

10.      Các đề án, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia :

11.     Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công :

1.        Nguyễn Chí Long  (1993-1995)

2.        Nguyễn Duy Phương  (1998-2000)

3.        Nguyễn Sỹ Hải  (2000-2002)

4.        Lê Đại Thanh   (2002-2004)

5.        Bùi Văn Thiệu  (2003-2005)

6.        Trần Thị Quỳnh Hoa   (2004-2006)

7.        Cao Văn Tuấn   (2004-2006)

8.        Đặng Hải Ninh   (2005-2007)

9.        Bạch Văn Sĩ   (2006-2008)

10.     Hoàng Minh Tuấn   (2006-2008)

11.     Nguyễn Đại Hùng   (2007-2009)

 Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công :

               1.  Lê Văn Vũ   (1993-1994)

               2.  Nguyễn Duy Phương   (2001-2005)

 Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học :

1.        Bằng khen của Uỷ ban Khoa học Nhà nước  tặng nhóm đề tài “Nghiên cứu thiết bị chế tạo một số loại cảm biến” (đồng tác giả) mă số 60E-04-07b năm 1991. 

2.        Bằng khen của Bộ khoa học Công nghệ và Môi trường, Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam tặng đề tài “Chế tạo và ứng dụng mày đo nhiệt độ hiện số để đo từ xa nhiệt độ môi trường” (đồng tác giả). Đạt giải khuyến khích, giải thưởng VIFOTEC dành cho các Công nghệ ưu tiên năm 1997.

 

                   Người Khai

 

 

 

                        PGS.TS. Tạ Đ́nh Cảnh

 

 

                                       

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

 

  1. Họ và tên: Vũ Thanh Mai
  2. Ngày tháng năm sinh: 04/11/1983
  3. Ngày được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có bảo hiểm: 01/12/2005
  4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:
  5. Tŕnh độ chuyên môn: Thạc sĩ
  6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

Thực tập vật lư đại cương,

Bài tập quang học,

Vật lư neutron và ḷ phản ứng.

  1. Các đề tài, dự án khoa  học đă chủ tŕ:
  2. Các đề tài, dự án khoa  học đă tham gia:

Dự án  Nâng cao năng lưc đào tạo và nghiên cứu  hạt nhân ”

  1. Các công tŕnh khoa học đă công bố trong nước:
  • Pham Quoc Hung, Le Xuan Chung, Vu Thanh Mai, Tran Viet Nhan Ha, “Alpha decay scheme of some isotopes: U235, U238, Pu239, Am241”, VNU Journal of Science, Vol XV: Page 15, 16 (2004)
  • Pham Quoc Hung, Nguyen The Nghia, Vu Thanh Mai, Hoang Anh, Tran Dai Nghiep, Nguyen Tien Phong, “Study on design of a howitzer C30H62 for neutron generator ING– 3” ,  VNU Journal of Science, Vol XXII, No 2AP: Page 85, 86, 87 (2006).
  • Nguyen Van Do, Pham Duc Khue and Kim Tien Thanh, Bui Van Loat and Vu Thanh Mai, Guinyun Kim, Youngdo Oh, Hee-Seock Lee and Won Namkung. “Isomeric cross-section ratios for the 197Au(g,n)196m,gAu reaction induced by 65 MeV and 2.5 GeV bremsstrahlung”, Communications in Physics. Vol. 17, No.3 (2007) 129-136
  1. Các công tŕnh khoa học đă công bố quốc tế:
  2. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:
  3. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:
  4. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:
  5. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

 

 

Ngày 7 tháng 12 năm 2009

 

Người khai

 

 

 

 

 

 

       

              Vũ Thanh Mai

 

 

 

Mẫu 24

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

 
YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1.Họ và tên: Lưu Tuấn Tài

2.Ngày tháng năm sinh: 24/11/1950

3.Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có bảo hiểm: Công tác ở trường: 1977 (biên chế: 1972)

4.Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: Phó giáo sư

5.Tŕnh độ chuyên môn: Tiến sĩ

6.Các môn học đă tham gia giảng dạy:

          1/Cơ học    2/Nhiệt học    3/ Quang học   4 /Điện và từ học

          5/Từ học và siêu dẫn (vật lư các hiện tượng từ)        6/Vật liệu từ      

         7/ Vật liệu liên kim loại         8/ Công nghệ vật liệu từ  

          9/ Kỹ thuật từ trường xung cao        10/ Hiệu ứng Jozephson và ứng dụng

        11/Thực tập công nghệ vật liệu từ    

        12/ Vật lư các hiện tượng tập thể ở nhiệt độ thấp

        13/ Tương tác trong hợp chất liên kim loại đất hiếm

7.Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ: 7

8.Các đề tài, dự án đă tham gia: 15

9.Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước: 65

10.Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:        55

11.Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:  3

12.Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công: (21 học viên)

1/   Nguyễn Phúc Dương,     1995

2/   Trần Mậu Danh              1995

3/   Bùi Thị Hằng                  1996

4/   Hoàng Văn Hùng            1997

5/   Nguyễn Xuân Thanh       1998

6/   Nguyễn Thị Nụ               1999

7/   Hoàng Tú                        2000

8/   Nguyễn Hữu T́nh           2000

9/   Tạ Văn Khoa                  2001

      10/  Mai Đức Hạnh               2001

11/ Hoàng Thị Quyên           2002

12/ Lê Thị Hải Thanh           2002

13/ Lê Anh Tuấn                   2003

14/ Vũ Xuân Thăng              2003

15/ Nguyễn Thanh Hải         2004

16/ Nguyễn Tuấn Anh          2006

17/ Trần Bảo Trung              2006

18/ Phạm Thị Thương          2006

19/ Đoàn Nhâm Bá               2007

20/ Lê Thị Thu Hằng            2009

21/  Phan Thị Hằng               2009

13.Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:   2 NCS

1/  Đức Tùng      1998

2/ Tạ văn Khoa       2006

14.Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

  • Giải thưởng KHCN Đạị học Quốc Gia lần thứ nhất

                                                2006

  • Bằng khen trường ĐHKHTN về nghiên cứu khoa học

 

Giai đoạn 1998-2000

 Ngày  8  tháng  12   năm 2009

                Người khai

 

 

     PSG.TS Lưu Tuấn Tài

 

 

            ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

        -----------------------------------------

 

YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

 

 

 

  1. Họ và tên: Lê Văn Vũ
  2. Ngày sinh: 06 – 8 – 1956
  3. Năm được tuyển dụng: 1978
  4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: PGS
  5. Tŕnh độ chuyên môn:  Tiến sĩ

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

Sè TT

Tªn gi¸o tr×nh

Líp

Sè tiƠt

(tiƠt)

1

VËt lư Phæ thång n©ng cao

10 Chuyªn VËt lư

 60

2

C¬ häc

SV n¨m 1 –VËt lư

45

3

Tinh thÓ häc

Cao häc

45

4

VËt lư kim lo¹i

Cao häc

45

5

Ph©n tƯch cÊu tróc b»ng vµ chïm ®iÖn tö

Cao häc

45

6

CÊu tróc vµ ph©n tƯch cÊu tróc vËt r¾n

SV chuyªn ngµnh

30

7

Thùc tËp chuyªn ®̉ CR

SV chuyªn ngµnh

25

7. Các đề tài, Dự án khoa học đă chủ tŕ

Tên/ Cấp

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Cơ quản quản lư đề tài,

thuộc Chương tŕnh

 

T́nh trạng đề tài

 

- Nghiên cứu hiệu ứng từ trở trong bán dẫn pha kim loại chuyển tiếp. TN-97-09

(1997-1998).

 

Đại học Khoa học Tự nhiên

Đă nghiệm thu: Xuất sắc

- Nghiên cứu chế tạo vật liệu nhiệt điện mới trên cơ sở CoSb3. QT-04-06

(2004).

Đại học Quốc gia Hà nội

Đă nghiệm thu: Xuất sắc

- Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu, linh kiện cảm biến đo thông số môi trường nước lợ, nước mặn, đo nhiệt độ từ xa (nhánh của đề tài KC-02-12: Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu, linh kiện cảm biến và các thiết bị đo các thông số môi trường, các hệ bảo vệ điện áp và đốt nóng tự điều chỉnh).

 

(2002-2004).

Chương tŕnh nhà nước KC02

Đă nghiệm thu: Loại tốt

ChƠ t¹o, nghiªn cøu tƯnh chÊt vµ kh¶ n¨ng øng dông cña mét sè h¹t nano b¸n dÉn, kim lo¹i trong sinh häc

2007-2009

Đại học Quốc gia Hà nội .

QG 07-03

 Đă nghiệm thu: Xuất sắc

Nghiên cứu chế tạo và các đặc trưng của vật liệu cấu trúc nano trên cơ sở các hợp chất bán dẫn các nhóm III-V (InP), II-VI (ZnS), IV-VI (PbS), kim loại quư (Au) và các hợp chất oxit dạng peropskit, spinel

2009-2012

Chương tŕnh cơ bản cấp nhà nước

NAFOSTED

103.02.51.09

Đang thực hiện

      8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:  10

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước: 54

10.       Các công tŕnh khoa học quốc tế đă công bố: 42

11.       Các đê tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: 02

phương pháp điện hóa siêu âm). Dự án “Selectnano-TTC” của Ủy ban Châu Âu, 2006-2009. Dự án thuộc FP6 (Sixth Framework Programme) “Nanotechnology and Nanosciences, knowledge-based multifunctional materials, new production processes and devices”. Chủ tŕ nhánh Việt Nam: GS.TSKH. Nguyễn Hoàng Lương.

+  Nhiệm vụ Nghị định thư với Israel: “ Nghiên cứu tổng hợp và khảo sát tính chất của các hạt nano trên cơ sở vật liệu từ, vật liệu bán dẫn và kim loại, nhằm ứng dụng trong sinh học, y học” (2008-2010). Chủ tŕ: PGS. TS. Nguyễn Ngọc Long.

12.       Họ và tên các học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

-          Nguyễn Văn Ḥa

-          Bùi Nguyên Quốc Tŕnh

-          Nguyễn Bá Dũng

-          Mẫn Hoàng Việt

-          Tạ Đắc Quư

13.       Họ và tên các nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

14.       Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

- Giải thưởng VIFOTEC (khuyến khích) năm 1997 cho nhóm tác giả.

- Giải thưởng Khoa học Công nghệ Đại học Quốc gia Hà nội 2004 cho nhóm tác giả.

                                                                                                                Hà nội, ngày 6 tháng 12 năm 2009

                                                                                                                                                Người khai

 

 

       PGS.TS Lê Văn Vũ

 

 

                                      

 

                                       Biểu mẫu 02/KHCN/ĐHQGHN

 

ảnh

4x6

 
 

 


Đại học quốc gia Hà nội

     

 

                                                                                                                                                                                                   

 

Lư lịch khoa học

 

THÔNG TIN Cá NHÂN

1. Họ và tên:    Nguyễn Đức Tân                                     

2. Năm sinh:             1951                         3.                    Nam

4. Nơi sinh: Tân sỏi, Yên thế,  Bắc giang  5.  Nguyên Quán: Thành phố Bắc giang, Tỉnh Bắc giang

6. Địa chỉ th­ường trú hiện nay:

    số 28, tổ 34, 336,  Đường Nguyễn Trăi, Phường Thanh xuân trung,

    Quận Thanh  xuân

    Thành Phố Hà nội.    

    Điện thoại:  NR.   04 8587386           Mobile        0912845609    

                         Fax:......................             Email:        tannd@vnu.edu.vn

7. Học vị:

7.1. Tiến sĩ                 

Năm bảo vệ:              2002

Nơi bảo vệ:  Trường Đại học Khoa học tự nhiên,   Đại học Quốc gia Hà nội

Ngành:          Vật lư                         Chuyên ngành:        Vật lư điện từ

7.2. TSKH                       

8. Chức danh khoa học :

8.1. Phó giáo sư­           

8.2. Giáo S­ư                

9. Chức danh giảng dạy:     Gỉang viên chính              10 .Chức vụ:

 

11. Cơ quan công tác: