|
TT |
Mă số/Tên đề tài
|
Người chủ tŕ
|
Thời gian
thực hiện
|
Tóm tắt nội dung
|
Kết
quả dự kiến |
Kinh
phí |
|
1.
|
QT-09-01. Xây dựng cơ dữ liệu cho phân tích văn phạm tiếng Việt với hệ
h́nh thức văn phạm TAG (Tree Adjoining Grammar) |
TS. Nguyễn Thị Minh Huyền |
12
tháng |
Xây
dựng cấu trúc từ điển và tập lập hoàn chỉnh cho các loại ngữ và loại câu
khẳng định |
01
bài báo |
25 |
|
2.
|
QT-09-02. Một số vấn đề hiện đại trong đại số-h́nh học – tôpô |
TS. Lê Minh Hà |
12 tháng |
Phát
triển hướng nghiên cứu chủ đạo của nhóm là xoay quanh đại số Steenrod và
ứng dụng trong lư thuyết bất biến modular, h́nh học và tổ hợp |
01
bài báo
03
báo cáo tại các Hội nghị chuyên ngành |
25 |
|
3.
|
QT-09-03. Một nghiên cứu về các mạng không tắc nghẽn |
TS. Lê Trọng Vĩnh |
12 tháng |
Nghiên cứu các vấn đề traffic patterns, channels, non-blocking
requirements, parameters |
01
bài báo |
25 |
|
4.
|
QT-09-04. Về bài toán biên nhiều điểm cho phương tŕnh sai phân suy biến
tuyến tính chỉ số 2 |
TS. Lê Công Lợi |
12 tháng |
Đưa
ra điều kiện cần và đủ để bài toán biên nhiều điểm cho phương tŕnh sai
phân suy biến tuyến tính chỉ số 2 là chính quy và t́m điề kiện cần và đủ
để bài toán giải được trong trường hợp nó không là chính quy |
01
bài báo
01
báo cáo tại Hội nghị chuyên ngành |
25 |
|
5.
|
QT-09-05. Nghiên cứu và thiết kế hệ thống xử lư ảnh |
ThS. Đỗ Trung Kiên (NCS) |
12 tháng |
Nghiên cứu kỹ thuật xử
lư ảnh, Thiết kế các khối lọc số xử lư ảnh, Thiết kế hệ thống DSP xử lư
ảnh |
01 – 02 báo cáo HNKH,
Ứng dụng trong các hệ thống xử lư h́nh ảnh và âm thanh sử dụng công nghệ
DSP, 01-02 cử nhân |
25 |
|
6.
|
QT-09-06. Nghiên cứu chế
tạo hệ đo tổng trở dựa trên Lockin số |
ThS. Nguyễn Ngọc Đỉnh
(NCS) |
12 tháng |
Nghiên cứu các phương pháp đo tổng trở hiện
đại; Thiết kế và lắp ráp mạch đo đạc; Tạo mẫu ferroelectric điện môi để
kiểm nghiệm hệ đo, viết bài báo, báo cáo; |
01 – 02 báo cáo HNKH; Ứng dụng để nghiên cứu
tính chất sắt điện sắt từ và các thông số điện phụ thuộc vào tần số. Tạo
tiền đề cho những phân tích tính chất vật liệu của ngành vật lư chất
rắn; 01-02 cử nhân |
25 |
|
7.
|
QT-09-07. Ứng dụng linh kiện tái cấu h́nh trong đo
lường |
ThS. Trần Vĩnh Thắng |
12 tháng |
Nghiên cứu về cấu trúc,
đặc điểm của linh kiện tái cấu h́nh; Nghiên cứu quy tŕnh làm việc với
linh kiện tái cấu h́nh; Ngôn ngữ lập tŕnh VHDL; Ứng dụng của linh kiện
tái cấu h́nh trong đo lường, viết bài báo; |
01 Bài báo, báo cáo; 01
thiết bị đo lường trên linh kiện tái cấu h́nh; Cử nhân: 01 |
25 |
|
8.
|
QT-09-08. Chế tạo và nghiên cứu một số tính chất
của vật liệu SnO2 pha tạp chất |
ThS Nguyễn Thanh B́nh
|
12 tháng |
T́m hiểu tổng quan về
cách chế tạo và tổng hợp vật liệu SnO2 pha tạp chất. Khảo sát
tính chất quang và ,cấu trúc tinh thể |
02 bài báo báo cáo KH
01 Cử nhân |
25 |
|
9.
|
QT-09-09. Nghiên cứu chế tạo các hạt nano kim loại
bằng phương pháp ăn ṃn laser |
PGS.TS
Nguyễn Thế B́nh |
12 tháng |
- Nghiên cứu xây dựng một hệ thu
phổ phân giải thời gian dựa trên kĩ thuật Boxca và dao động kư số đáp
ứng nhu cầu cấp thiét trong nghiên cứu quang phổ học laser và quang phổ
học vật liệu |
-01 hệ thiết bị quang phổ học laser
phân giải thời gian hiện đại và quy
tŕnh công nghệ thu phổ phân giải thời gian.
1-2 bài báo KH
Góp phần đào tạo
02 cử nhân, 02 thạc sỹ , 01 TS |
25 |
|
10.
|
QT-09-10. Cạnh tranh tương tác và sự nhảy điện tử
trong một số hợp chất Peroskite |
GS.TS Nguyễn Huy Sinh |
12 tháng |
Chế tạo mẫu, phân tích đo đạc các thông số tính toán và xử lư kết quả |
02 bài báo KH
1-2 thạc sỹ
3-4 Cử nhân
01 Tiến sỹ |
25 |
|
11.
|
QT-09-11. Nghiên cứu xây dựng thiết bị đo lường tia
vũ trụ |
ThS Nguyễn Anh Đức |
12 tháng |
Xây dựng thiết bị Đo đạc
chạy thử và phân tích số liệu |
01 bài báo. 01 thiết,
01 thạc sỹ,1 cử nhân |
25 |
|
12.
|
QT-09-12. Nghiên cứu tính chất phát quang của vật
liệu ZnO pha tạp chất thuộc nhóm nguyên tố đất hiếm |
TS Phạm Nguyên Hải |
12 tháng |
Chế tạo màng mỏng ZnO
pha tạp Er , Ho, … và nghiên cứu tính chất quang trong vùng nh́n thấy và
hồng ngoại gần |
1-2 bài báo KH
01 Cử nhân
|
25 |
|
13.
|
QT-09-13. Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo bộ khuếch
đại công suất dùng trong phát cao tần |
ThS Đặng Thị Thanh Thuỷ (NCS) |
12 tháng |
- Thu thập tài liệu khoa học liên quan đến đề tài
- Khảo sát, t́m kiếm giải pháp khả thi nâng cao công suất phát cao tần,
xây dựng bộ khuếch đại công suất cao tần.
- Tiến hành đo đạc khảo sát bộ khuếch đại công suất tín hiệu cao tần. |
- 01 bài báo hoặc báo
cáo HNKH
- 01Cử nhân
- Ứng dụng trực tiếp
trong nâng cao công suất phát cao tần. |
25 |
|
14.
|
QT-09-14. Nghiên cứu thuộc tính quang học của các
hạt nano kim loại. |
TS. Ngạc An Bang |
12 tháng |
T́m hiểu ảnh hưởng của
plasmon bề mặt lên các thuộc tính quang học của hạt nano kim loại quư |
01 bài báo KH
01 thạc sỹ, 01 Cử nhân |
25 |
|
15.
|
QT-09-15. Cấu trúc tinh
thể và tính chất từ của các đơn tinh thể TbNiSn, TbPdSn và TbRhGe. |
TS Đỗ Thị Kim Anh |
12 tháng |
Chế tạo các mẫu đơn tinh thể TbNiSn, TbPdSn và
TbRhGe.Tiến hành đo các thông số vật lư,Đánh giá, phân tích kết quả |
02
bài báo
01
Cử nhân |
25 |
|
16.
|
QT-09-16. Ảnh hưởng của chirp tần số đối với sự
truyền của xung cực ngắn trong hệ thông tin soliton |
PGS Trịnh Đ́nh Chiến |
12 tháng |
Nguyên nhân xuất hiện xung cực ngắn có chirp. Sự mở rộng và bù trừ của
xung có chỉp tần số khi truyền trong sợi quang
Tương tác soliton khi xung có chirp tần số. |
1-2 bài báo KH
01 tiến sỹ
1-2 thạc sỹ
1-2 cử nhân |
25 |
|
17.
|
QT-09-17. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số điều
kiện chế tạo lên tính chất quang của bán dẫn vùng cấm rộng. |
TS Phạm Văn Bền |
12 tháng |
Thu thập tài liệu về công nghệ chế tạo và tính chất quang của bán dẫn
vùng cấm rộng
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số điều kiện chế tạo: nồng độ chất pha
tạp, nhiệt độ ủ, thời gian ủ… lên một số tính chất quang của bán dẫn
vùng cấm rộng |
01 báo cáo Kh,
02 thạc sỹ
03 Cử nhân |
25 |
|
18.
|
QT-09-18. Chế tạo và xử lư bề mặt chấm lượng tử để
ứng dụng trong sinh học |
TS Nguyễn Quốc Thịnh |
12 tháng |
Nghiên cứu chế tạo chấm
lượng tử. Xử lư bề mặt chấm lượng tử để lien kết với các hạt polymer |
01 bài báo KH
01 Cử nhân |
25 |
|
19.
|
QT-09-19
Nghiên cứu loại bỏ Asen trong nước ngầm để sản xuất nước sinh hoạt bằng
vật liệu hỗn hợp Fe(OH)3-MnO2
|
ThS.
Nguyễn Thị Hạnh
|
12 tháng |
Thu thập tài liệu
Nghiên cứu, chế tạo vật liệu hỗn hợp Fe(OH)3-MnO2
Khảo sát cấu trúc của vật liệu chế tạo được
bằng các phương pháp vật lư & hóa lư hiện đại.
Khảo sát ảnh hưởng của các thông số kỹ thuật:
ảnh hưởng của pH, thời gian hấp phụ, khả năng hấp phụ của vật liệu hỗn
hợp Fe(OH)3-MnO2 đến quá tŕnh tách loại As.
Khảo sát khả năng hấp phụ của vật liệu chế
tạo đối với mẫu nước ngầm thực tế.
Tổng hợp kết quả
|
-
Sản phẩm khoa học: 01 báo cáo hoặc bài báo khoa học
- Đào tạo: 01 cử nhân.
|
25 |
|
20.
|
QT-09-20. Nghiên cứu,
tổng hợp hoạt tính xúc tác oxit Co3O4 mang trên
oxit hỗn hợp Al2O3-SiO2 có mao quản
trung b́nh - lớn, cho phản ứng oxi hóa hoàn toàn một số dung môi hữu cơ
dễ bay hơi. |
TS.
Nguyễn Thanh B́nh |
12 tháng |
Tổng hợp, đo đặc trưng
oxit Al2O3-SiO2 cấu trúc mao quản trung
b́nh-lớn
Đưa pha hoạt tính Co3O4
lên Al2O3-SiO2 và đo dặc trưng
Đo hoạt tính xúc tác
với phản ứng oxi hóa hoàn toàn toluen
Đo đặc trưng sau test
và tối ưu hóa điều kiện phản ứng
Viết gửi bài (hội nghị,
tạp chí)
|
+ Sản phẩm khoa học
(Bài báo, báo cáo, thiết bị....):
- 01 bài báo
+ Hiệu quả kinh tế
và khả năng ứng dụng:
- Ứng dụng cho xử lư
khí thải trong các khu công nghiệp sử dụng nhiều dung môi hữu cơ (in,
sơn, …)
+ Đào tạo:
- Cử nhân: 1 cử nhân |
25 |
|
21.
|
QT-09-21. Nghiên cứu
tối ưu hóa các điều kiện để tách và xác định một số vitamin B bằng
phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng cao (HPLC). |
TS. Chu
Ngọc Châu |
12 tháng |
Tổng quan tài liệu
Khảo sát các điều kiện xác định vitamin B bằng HPLC
Tối ưu hóa các điều kiện phân tích
Phân tích mẫu
thực
tế
|
+ Sản phẩm khoa học:
-
Góp phần vào đào tạo sinh viên, nâng cao năng lực vận hành các thiết bị
NCKH hiện đại.
- 1
bài báo.
+
Hiệu quả kinh tế và khả năng ứng dụng: góp
phần vào việc xác định các điều kiện tối ưu để
phân tích định tính và định lượng các vitamin B, từ đó tối ưu hóa điều
kiện để xác định hàm lượng vitamin B
trong các mẫu thực tế.
+ Đào tạo: 1 cử
nhân |
25 |
|
22.
|
QT-09-22. Nghiên cứu xử lư một số loại phẩm
nhuộm trong nước thải bằng phương pháp oxy hóa tăng cường. |
ThS. Đào Sỹ Đức |
12 tháng |
Tổng quan tài liệu
Lấy mẫu nước thải và xác định một số đặc tính
của phẩm nhuộm (nước thải)
Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng sắt (II)
sunfat, hydro peoxit, pH tới hiệu quả xử lư
Nghiên cứu ảnh hưởng của ánh sáng và một số
loại xúc tác tới hiệu quả xử lư
|
+
Sản phẩm khoa học (Bài báo, báo cáo, thiết bị…):
- Tham gia hướng dẫn NCKH và Khóa luận tốt
nghiệp;
- Công bố 01 bài báo + Hiệu quả kinh tế và
khả năng ứng dụng:
- Các kết
quả nghiên cứu thu được có khả năng đưa vào ứng dụng trong thực tế.
+ Đào tạo:
- NCKH: 1 đến 2
- Cử nhân: 1 |
25 |
|
23.
|
QT-09-23. Tổng hợp và
khảo sát tính chất của oxit hỗn hợp CuO-CeO2 bằng phương pháp tự bốc
cháy. |
ThS.
Hoàng Thị Hương Huế |
12 tháng |
Nghiên cứu ảnh hưởng
của một vài yếu tố đến quá tŕnh tổng hợp oxit hỗn hợp CuO-CeO2
Nghiên cứu các tính
chất của vật liệu điều chế được bằng các phương pháp vật lư
Tập hợp số liệu, viết
báo cáo và nghiệm thu |
+ Sản phẩm khoa học
(bài báo, báo cáo, thiết bị...)
- 01 bài báo đăng trên
tạp chí chuyên ngành
+ Hiệu quả kinh tế
và khả năng ứng dụng.
- Sử dụng làm chất mang
xúc tác và làm khuôn để chế tạo vật liệu mao quản trung b́nh là các oxit
kim loại.
+ Đào tạo:
- 01 cử nhân Hóa học
|
25 |
|
24.
|
QT-09-24. Nghiên cứu
khả năng hấp phụ As bằng vật liệu sắt hydroxit biến tính với nguyên tố
đất hiếm. |
TS. Phạm
Thị Ngọc Mai |
12 tháng |
Tổng quan tài liệu
Tổng hợp vật liệu
Khảo sát các tính chất
cấu trúc và bề mặt của vật liệu
Khảo sát khả năng hấp
phụ As của vật liệu
Phân tích hàm lượng As
trước và sau khi hấp phụ bằng vật liệu
|
+ Sản phẩm khoa học:
- Công bố 1 bài báo.
+ Hiệu quả kinh tế
và khả năng ứng dụng:
- Đề xuất qui tŕnh
tổng hợp vật liệu có khả năng hấp phụ As cao, có thể xử lư được sự ô
nhiễm As trong các nguồn nước ngầm có hàm lượng As lớn.
+ Đào tạo: 01 CN |
25 |
|
25.
|
QT-09-25. Nghiên cứu chế tạo vật liệu compozit chứa các hạt áp điện có
kích thước nano.
|
ThS. Phan
Thị Tuyết Mai |
12 tháng |
-
Thu thập tài liệu, lựa chọn được phương pháp và vật liệu phù hợp để chế
tạo.
-
Chế tạo vật liệu compozit nền nhựa epoxy gia cường bằng sợi thuỷ tinh;
khảo sát đánh giá tính chất cơ học của vật liệu.
-
Chế tạo vật liệu compozit nền epoxy chứa các hạt áp điện, khảo sát đánh
giá tính chất cơ học của vật liệu. Đo các đăc trưng điện môi
- Chế tạo vật liệu compozit nền epoxy gia cường bằng sợi thuỷ tinh,
chứa các hạt áp điện; khảo sát đánh giá tính chất cơ học của vật liệu;
đo các đăc trưng điện môi
|
+
Sản phẩm khoa học (Bài báo, báo cáo, thiết bị...):
-
1 bài báo hoặc báo cáo khoa học cấp Quốc Gia
+
Hiệu quả kinh tế và khả năng ứng dụng:
Kết quả nghiên cứu có thể ứng dụng trong các lĩnh vực kinh tế quan
trọng, như lớp phủ bảo vệ vỏ ôtô, máy bay, tàu thuỷ, hoặc ứng dụng để
làm sơn phủ các công tŕnh xây dựng gần và trong môi trường biển.
+
Đào tạo:
Đóng góp vào việc thực hiện một khoá luận tốt nghiệp.
|
25 |
|
26.
|
QT-09-26. Nghiên cứu
chế tạo thiết bị Hydrua hóa cho phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử |
ThS. Nguyễn Ngọc Sơn |
12 tháng |
Thu thập tài liệu
Thiết kế các bộ phận của thiết bị
Chế tạo và lắp ráp thiết bị
Tối ưu các chi tiết của thiết bị
Sử dụng thiết bị đo một số nguyên tố và so sánh với
các thiết bị và phương pháp khác
|
+
Sản phẩm khoa học (Bài báo, báo cáo, thiết bị...):
-
Thiết bị Hydrua hóa phục vụ nghiên cứu đào
tạo, nâng cao tích hiệu quả máy quang phổ hấp thụ nguyên tử của bộ môn
phân tích, Khoa Hóa học, Trường ĐHKHTN.
- Đào tạo:
01 cử nhân.
|
25 |
|
27.
|
QT-09-27. Điều chế và
tính chất của 5-(4-axetamido-2-clorophenyl)-1,3,4-oxadiazol-2-thiol |
ThS.
Nguyễn Thị Sơn |
12 tháng |
-
Thu thập tài liệu
-
Tổng hợp chất đầu 4-amino-2-clorobenzoic axit từ 4-nitrobenzoic bằng
phản ứng khử hoá.
-Tổng hợp este metyl 4-amino-2-clorobenzoat
-Điều chế metyl 4-amino-2-cloro benzoyl hidrazit và thiocacbamoyl hoá
sản phẩm thu được
-Tiến hành phản ứng giữa các dẫn xuất oxadiazol-2-thiol và các dẫn xuất
N-a-cloaxetanilit
Xác định cấu trúc và thử hoạt tính sinh học của các sản phẩm thu được
|
+
Sản phẩm khoa học (Bài báo, báo cáo, thiết bị...): 1
bài báo.
+
Hiệu quả kinh tế và khả năng ứng dụng:
-
Góp phần nghiên cứu các hợp chất có hoạt tính sinh học chứa lưu huỳnh
làm tiền đề cho việc nghiên cứu, sản xuất thuốc chữa bệnh viêm nhiễm
ngoài da, thuốc chống nấm mốc, thuốc ức chế sự phát triển của các tế
bào ung thư....
+
Đào tạo:
hỗ trợ đào tạo 1 Cử nhân hoá học trong ngành tổng hợp hữu cơ.
|
25 |
|
28.
|
QT-09-28
Nghiên cứu chế tạo điện cực than mềm biến
tính oxit thủy ngân và ứng dụng trong phân tích von-ampe ḥa tan |
ThS. Lê Thị Hương Giang |
12 tháng |
- Thu thập
tài liệu
- Chế tạo
điện cực
- Khảo sát
các đặc trưng của điện cực
- Ứng dụng
phân tích lượng vết Pb(II), Cd(II)
|
-
Sản phẩm khoa học: 01 bài báo
khoa học
- Đào tạo: 01 cử nhân. |
25 |
|
29.
|
QT-09-29. Nghiên cứu tính chất và cấu trúc của hệ thấp chiều nền oxid
đồng |
ThS. Nguyễn Đức Thọ |
12 tháng |
Chế tạo được họ vật
liệu hạt siêu mịn với thành phần Ca2CuO3 pha tạp
Zn bằng phương pháp sol-gel và gốm
Xác định cấu
trúc và khảo sát một số tính chất cơ bản của hệ vật liệu chế tạo được
Đưa
ra lư thuyết tổng quan lư giải cơ chế tương tác từ thấp chiều, lư giải
tính chất từ của vật liệu không chứa các kim loại từ
Đưa
ra đánh giá về khả năng ứng dụng của họ vật liệu và các kết quả đạt được
trong thực tiễn công nghệ cũng như chế tạo |
+
Sản phẩm khoa học (Bài báo, báo cáo, thiết bị....):
- 02
báo cáo khoa học
- 01
bài báo
+
Hiệu quả kinh tế và khả năng ứng dụng:
- Có
khả năng ứng dụng trong vật liệu quang-từ hiện đại, vật liệu từ môi
khổng lồ
+
Đào tạo: Cử nhân: 01
|
25 |
|
30.
|
QT-09-30. Khảo sát khả năng ức
chế của Tamoxifen trong quá tŕnh hoạt động của bệnh ung thư vú. |
ThS. Nguyễn Hữu Thọ |
12 tháng |
T́m tổng quan tài liệu.
Nghiên cứu cách sử dụng các phần
mềm mới về gắn kết, tổng quan t́m các đối tượng nghiên cứu, cấu trúc
phân tử protein, cấu trúc phối tử.
Xác định vị trí tâm hoạt động trên
phân tử protein, áp dụng trên một phần mềm cụ thể.
Sử dụng một phần mềm cụ thể, tính
toán mô phỏng sự gắn kết của Tamoxifen trên protein đặc trưng.
|
+ Sản phẩm khoa học (Bài báo, báo
cáo, thiết bị....):
- 01 bài báo đăng trên tạp chí
chuyên ngành
+ Hiệu quả kinh tế và khả năng ứng
dụng:
- Những nghiên cứu thu được có thể
áp dụng trong công nghệ, góp phần chứng minh khả năng ức chế bệnh, dự
đoán nguyên nhân gây bệnh, giải thích tác dụng của thuốc, cơ chế hoạt
động của thuốc, đề xuất những phân tử chứa các nhóm chức có khả năng ức
chế bệnh tốt hơn (thuốc mới).
+ Đào tạo:
Tham gia hướng dẫn NCKH
và Khoá luận tốt nghiệp
|
25 |
|
31.
|
QT-09-31. Nghiên cứu qúa tŕnh oxi hoá chọn lọc glucozơ và chuyển hoá
các sản phẩm nhận được |
ThS.
Nguyễn Thị Minh Thư |
12 tháng |
- Tổng hợp và đặc trưng
hệ xúc tác mao quản trung b́nh chứa kim loại quư
- Nghiên cứu phản ứng
oxi hoá chọn lọc glucozơ thành axit gluconic
Tách và chuyển hoá axit
gluconic thành các dẫn xuất hiđrazon
Khảo sát hoạt tính sinh
học của các sản phẩm nhận được
Khảo sát khả năng ức
chế ăn ṃn kim loại của các dẫn xuất hiđrazon |
+ Sản phẩm khoa học
(Bài báo, báo cáo, thiết bị, ...):
- 01 bài báo hoặc báo
cáo khoa học.
+ Hiệu quả kinh tế và
khả năng ứng dụng:
+ Đào
tạo: - Cử nhân: 01
|
25 |
|
32.
|
QT-09-32. Nghiên cứu cấu trúc và nâng cao tính chất của vật liệu MnO2
được điều chế bằng các phương pháp khác nhau |
ThS.
Nguyễn Xuân Viết |
12 tháng |
Tổng quan tài liệu
Nghiên cứu điều chế MnO2 bằng phương pháp khử
Nghiên cứu cấu trúc của MnO2 thu được bằng các phương pháp
phân tích hoá lí
Nghiên cứu tính chất điện hoá của vật liệu MnO2 trên các
thiết bị điện hoá
|
+ Sản phẩm khoa học
(Bài báo, báo cáo, thiết bị…):
- Tham gia hướng dẫn
NCKH và luận án tốt nghiệp.
- Công bố 1 bài báo
trên tạp chí chuyên ngành
+ Hiệu quả kinh tế
và khả năng ứng dụng:
- Với mục đích tổng hợp
vật liệu Mangan dioxit có tính chất điện hoá cao và các hạt có kích cỡ
đồng đều (kích cỡ mong muốn nhỏ hơn mm)
sẽ là tiền đề cho ứng dụng trong việc làm nguồn điện có dung lượng cao
và ổn định đáp ứng được nhiều mục đích khác nhau.
- Sử dụng các phương
pháp khác nhau để điều chế MnO2 nhằm mục đích so sánh và tối
ưu hóa tính chất của MnO2 thu được.
- Các kết quả nghiên
cứu thu được có khả năng đưa vào ứng dụng trong thực tế.
+ Đào tạo:
1 Cử nhân |
25 |
|
33.
|
QT-09-33. Nâng cao hiệu suất thu hồi monome axit lactic sau quá tŕnh
lên men nhằm phục vụ cho tổng hợp vật liệu polyme phân hủy sinh học |
TS. Ngô Thị Thanh Vân |
12 tháng |
Tổng quan tài liệu
Khảo sát các phương
pháp phân tích dịch lên men
Khảo sát phương pháp
phân tích monome axit lactic
Nghiên cứu các biện pháp nâng cao hiệu suất tách L-axit lactic
|
+
Sản phẩm khoa học (Bài báo, báo cáo, thiết bị….):
- 01
báo cáo khoa học
+
Hiệu quả kinh tế và khả năng ứng dụng:
-
Đây sẽ là một kết quả khảo sát khả năng nâng cao chất lượng của monome
axit lactic sau quá tŕnh lên men nhằm làm nguyên liệu cho tổng hợp PLA
là một vật liệu polyme và composite thân thiện với môi trường.
+
Đào tạo:
-
Hướng dẫn nghiên cứu khoa học và làm khóa luận tốt nghiệp cho cử nhân
Công nghệ hóa học |
25 |
|
34.
|
QT-09-34. Phân lập và nuôi cấy tế bào nội mô tĩnh mạch cuống rốn trẻ sơ
sinh dung làm lớp tế bào nuôi trong nuôi cấy tế bào gốc phôi người |
ThS.
Bùi Việt Anh |
12 tháng |
- Thử nghiệm các phương pháp phân lập tế bào nội mô
tĩnh mạch cuống rốn.
- Nuôi cấy tế bào nội mô tĩnh mạch cuống rốn.
- Thử nghiệm bảo quản và hồi phục tế bào nội mô tĩnh
mạch cuống rốn. |
- Sản
phẩm khoa học:
+ 01
bài báo
+ 01
báo cáo tổng hợp
- Hiệu
quả kinh tế và khả năng ứng dụng
+
Nghiên cứu phương pháp phân lập tế bào nội mô tĩnh mạch cuống rốn, nuôi
cấy lâu dài trong pḥng thí nghiệm nhằm phục vụ những nghiên cứu về tế
bào gốc phôi người. |
25 |
|
35.
|
QT-09-35. Nghiên cứu đặc điểm h́nh thái và thành phần hóa học của một số
loài Mallotus quan trọng thuộc họ Thầu dầu -Euphorbiaceae ở Việt Nam để
định hướng cho việc sử dụng làm thuốc chữa bệnh |
ThS. Nguyễn Thị Kim Thanh |
12 tháng |
- Khảo sát thực địa và
thu thập mẫu vật
- Phân tích mẫu và mô tả
- Tiến hành phân tích hóa
học |
- Sản phẩm khoa học:
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng hợp
- Hiệu quả kinh tế và khả
năng ứng dụng
+ Kết quả nghiên cứu xác
định được các loài có triển vọng ứng dụng làm nguyên liệu làm thuốc chữa
bệnh |
25 |
|
36.
|
QT-09-36. Nghiên cứu thú ăn thịt ở Vườn Quốc gia Phú Quốc, tỉnh Kiên
Giang |
ThS.
Hoàng Trung Thành |
12 tháng |
- Tập
hợp tư liệu, xây dựng đề cương nghiên cứu.
- Tổ
chức điều tra thực địa.
- Phân
tích mẫu vật, phân tích số liệu điều tra.
|
- Sản
phẩm khoa học:
+ Báo
cáo đề tài về thành phần loài và hiện trạng bảo tồn các loài thú ăn thịt
ở Vườn Quốc gia Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
+ 01
bài báo
- Hiệu
quả kinh tế và khả năng ứng dụng
+ Đánh
giá đầy đủ về thành phần loài, hiện trạng các loài thú ăn thịt ở Vườn
Quốc gia Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, làm cơ sở cho công tác bảo tồn các
loài động vật hoang dă trong vùng, đặc biệt đối với các loài quư hiếm. |
25 |
|
37.
|
QT-09-37. Nghiên cứu tác dụng giảm hàm lượng lipid máu của của Mướp đắng
(Mormodica charantia L.) trên động vật thực nghiệm |
ThS
Lưu Thu Phương |
12 tháng |
- Thu thập nguyên liệu, chuẩn bị hoá chất thiết bị
nghiên cứu.
- Chọn lọc đối tượng nghiên cứu.
- Gây mô h́nh tăng lipid máu trên động vật thực
nghiệm.
- Đánh giá khả năng làm giảm lipid máu của mướp đắng
trên động vật thực nghiệm. |
Sản
phẩm khoa học:
+ 01
bài báo
+ 01
báo cáo tổng hợp
- Sản
phẩm đào tạo
+ từ 1
- 2 cử nhân
|
25 |
|
38.
|
QT-09-38. Nghiên cứu
đặc trưng môi trường sinh thái đất và nước mặt theo các loại h́nh sử
dụng đất chính trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Nghĩa Hưng
- Tỉnh Nam Định |
ThS. Phạm Thị Phin |
12 tháng |
- Cơ sở lư luận về mối
quan hệ giữa chất lượng môi trường đất và nước mặt với các LUT
-
Khái quát thực trạng sử dụng đất khu vực ven biển trên thế giới và ở
Việt Nam
- Khái quát đặc trưng
môi trường sinh thái đất và nước mặt khu vực ven biển
- Thực trạng sử dụng
đất và môi trường sinh thái đất, nước mặt trên địa bàn huyện Nghĩa Hưng
- Tỉnh Nam Định
- Phân tích mối quan hệ
giữa chất lượng môi trường đất, nước mặt với các LUT trên địa bàn huyện
Nghĩa Hưng - Tỉnh Nam Định |
- 01 báo cáo tổng
hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01 cử nhân.
|
25 |
|
39.
|
QT-09-39. Nghiên cứu đặc điểm thổ nhưỡng phục vụ
khai thác sử dụng hợp lư tài nguyên đất huyện Đông Triều, tỉnh Quảng
Ninh |
PGS.
TS. Phạm Quang Tuấn |
12 tháng |
- Phân
tích đặc điểm các nhân tố h́nh thành đất huyện Đông Triều
- Đặc
điểm các loại đất huyện Đông Triều
- Hoàn
thiện nội dung bản đồ thổ nhưỡng tỷ lệ 1:50000 huyện Đông Triều |
- 01
báo cáo tổng
hợp
- 01
bài báo
- Đào
tạo: 01 cử nhân
- Hỗ
trợ đào tạo 1 NCS |
25 |
|
40.
|
QT-09-40. Xây dựng hệ
thống bản đồ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho cấp xă |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Hải |
12 tháng |
- Tổng quan về bản đồ
qui hoạch kế hoạch sử dụng đất
- Xác định các lọai bản
đồ có trong bộ bản đồ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xă.
- Xây dựng qui tŕnh
công nghệ thành lập các bản đồ qui hoạch kế hoạch sử dụng đất cấp xă
- Thử nghiệm thành lập
hệ thống bản đồ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một xă cụ thể
- Viết báo cáo tổng hợp |
- 01 báo cáo tổng
hợp
- Một số bản đồ
-
Đào tạo: 01 cử nhân.
|
25 |
|
41.
|
QT-09-41. Nghiên cứu, đánh giá biến động bờ biển tỉnh Thừa Thiên - Huế
phục vụ quản lư đới bờ. |
TS. Nguyễn Hiệu |
12 tháng |
- Tổng quan lư thuyết
về quản lư đới bờ và vai tṛ nghiên cứu địa mạo trong quản lư đới bờ.
-
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến
biến đổi bờ biển khu vực nghiên cứu.
- Phân tích ảnh, bản đồ và số
hóa các lớp thông tin hiện trạng đường bờ các thời ḱ.
- Phân tích hiện trạng
và đánh giá biến động bờ biển khu vực nghiên cứu. |
- 01 báo cáo tổng
hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01 cử nhân
|
25 |
|
42.
|
QT-09-42. Nghiên cứu hệ
thống sử dụng đất của các nhóm dân tộc phục vụ phát triển bền vững xă
Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
TS. Trần Văn Tuấn |
12 tháng |
-
Điều tra, thu thập tài liệu, số liệu
về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xă hội và các hệ thống sử dụng đất của
các nhóm dân tộc trên địa bàn xă Đông Sang
- Đánh giá hiệu quả kinh tế, xă hội,
môi trường của các hệ thống sử dụng đất của từng nhóm dân tộc trên địa
bàn nghiên cứu
- Đánh giá tiềm năng đất đai đối với
các loại h́nh sử dụng đất
- Đề xuất phương án chuyển đổi cơ
cấu sử dụng đất, các giải pháp sử dụng hợp lư tài nguyên đất và bảo vệ
môi trường tại khu vực nghiên cứu |
- 01 báo cáo tổng hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01-02 cử nhân
|
25 |
|
43.
|
QT-09-43. Xác lập cơ sở khoa học địa lư cho việc xây dựng mô h́nh hệ
kinh tế sinh thái hộ gia đ́nh phục vụ phát triển bền vững ở huyện Quảng
Ninh, tỉnh Quảng B́nh |
TS. Trần Anh Tuấn |
12 tháng |
- Nghiên cứu, phân tích
đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế - xă hội khu vực nghiên cứu.
- Phân tích đặc điểm hệ
thống các nhân tố h́nh thành các mô h́nh kinh tế sinh thái hộ gia đ́nh.
- Phân tích hiện trạng
các mô h́nh hệ kinh tế sinh thái hộ gia đ́nh khu vực nghiên cứu.
- Xác lập cơ sở khoa
học xây dựng các mô h́nh hệ kinh tế sinh thái hộ gia đ́nh trong khu vực
nghiên cứu (nghiên cứu điển h́nh tại 1 xă ven biển huyện Quảng Ninh,
tỉnh Quảng B́nh).
- Đề xuất các mô h́nh
hệ kinh tế sinh thái hộ gia đ́nh phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế
- xă hội của khu vực ven biển huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng B́nh theo
hướng phát triển bền vững |
- 01 báo cáo tổng
hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01 cử nhân
|
25 |
|
44.
|
QT-09-44. Hiện trạng và
định hướng phát triển nông phẩm hàng hoá trong kinh tế hộ nông dân phục
vụ quá tŕnh công nghiệp hoá nông nghiệp huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
ThS. Vũ Thị Hoa |
12 tháng |
- Tổng quan lư thuyết
về kinh tế hộ gia đỡnh trong khu vực nụng nghiệp nụng thụn
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến sự dịch chuyển cơ cấu sản xuất trong kinh tế hộ khu vực nghiên cứu
- Phân tích hiện trạng
và đánh giá biến động trong kinh tế hộ gia đ́nh nông dân khu vực nghiên
cứu.
|
- 01 báo cáo tổng
hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01 cử nhân
|
25 |
|
45.
|
QT-09-45. Nghiên cứu sự biến đổi nông thôn dưới tác động của quá tŕnh
đô thị hoá, công nghiệp hoá ở xă Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc
Ninh. |
ThS. Hoàng Thị Thu Hương |
12 tháng |
- Cơ sở lư luận về đô
thị hoá, công nghiệp hoá và sự biến đổi nông thôn dưới tác động của đô
thị hoá, công nghiệp hoá
-
Ảnh hưởng của quá tŕnh đô thị hoá, công
nghiệp hoá đến mức sống người dân bị thu hồi đất ở xă Đông Thọ
-
Ảnh hưởng của quá tŕnh đô thị hoá, công
nghiệp hoá đến kinh tế ở xă Đông Thọ
-
Ảnh hưởng của quá tŕnh đô thị hoá, công
nghiệp hoá đến văn hoá, xă hội ở xă Đông Thọ
- Ảnh hưởng của quá tŕnh đô thị hoá, công
nghiệp hoá đến môi trường ở xă Đông Thọ |
- 01 báo cáo tổng
hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01 cử nhân
|
25 |
|
46.
|
QT-09-46. Nghiên cứu
biến động và đề xuất giải pháp phát triển rừng ngập mặn khu vực Phù Long
- Gia Luận, đảo Cát Bà - Hải Pḥng
|
TS. Nguyễn An Thịnh |
12 tháng |
- Lư luận về Quy hoạch
Sinh thái Cảnh quan (LANDEP) ứng dụng trong định hướng quy hoạch phát
triển rừng ngập mặn khu vực Phù Long - Gia Luận
- Phân tích biến động
rừng ngập mặn giai đoạn 1994-2006 bằng phương pháp viễn thám
- Nghiên cứu cấu trúc
của các hệ sinh thái rừng ngập mặn đặc thù ở Phù Long - Gia Luận
- Đánh giá các tác động
tự nhiên và nhân sinh đến biến động rừng ngập mặn ở Phù Long - Gia Luận
- Đề xuất hướng quy
hoạch sinh thái cảnh quan theo mục tiêu phát triển rừng ngập mặn khu vực
Phù Long - Gia Luận |
- 01 báo cáo tổng
hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01 cử nhân
|
25 |
|
47.
|
QT-09-47. Tiếp cận GIS chuyển đổi dữ liệu CAD phục vụ quy hoạch và quản
lư đô thị |
TS. Nguyễn Đ́nh Minh |
12 tháng |
- Tổng quan tài
liệu
- Thu thập dữ
liệu
- Chuyển đổi dữ liệu bằng
GIS
- Kiểm tra kết
quả
|
- 01 báo cáo tổng
hợp
- 01 bài báo
-
Đào tạo: 01 cử nhân |
25 |
|
48.
|
QT-09-48. Đặc điểm
Diatomeae trong trầm tích Holocen cửa sông ven biển Tiền Giang và ư
nghĩa cổ sinh thái |
ThS. Nguyễn Thị Thu Cúc |
12 tháng |
Thu thập, tổng hợp tài
liệu; Phân tích mẫu Diatomeae;
Làm rơ ư nghĩa cổ sinh
thái từ kết quả phân tích Diatomeae và kết hợp với các kết quả phân tích
khác; |
+ 01 bài báo,
+ 01 báo cáo tổng kết |
25 |
|
49.
|
QT-09-49. Nghiên cứu điều kiện địa chất môi trường nhằm đề xuất các đối
tượng nuôi phù hợp trên băi triều ven biển huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
ThS.
Nguyễn Thị Thu Hà |
12 tháng |
+ Xác định điều kiện
địa chất môi trường các băi triều ven biển huyện Hải Hà (đặc trưng trầm
tích, môi trường địa hóa);
+ Nghiên cứu hiện trạng
nuôi thủy sản trên các băi triều ven biển huyện Hải Hà và những vấn đề
c̣n tồn tại;
+ Xác định các đối
tượng nuôi băi triều phù hợp với từng loại môi trường băi triều trong
vùng nghiên cứu;
+ Xác định các yếu tố
ảnh hưởng đến điều kiện địa chất môi trường các băi triều ven biển và
t́nh h́nh nuôi thủy sản trên các băi;
+ Đề xuất các vùng nuôi
tối ưu (bao gồm môi trường nuôi và đối tượng nuôi phù hợp, chịu tác động
tối thiểu của các yếu tố ảnh hưởng);
+ Đề xuất một số các
giải pháp để việc nuôi thủy sản trên băi triều huyện Hải Hà đạt hiệu quả
cao |
- 01 báo cáo khoa học
- 01 bài báo khoa học
- 01 sơ đồ vùng nuôi tối ưu trên băi triều ven biển
Hải Hà
|
25 |
|
50.
|
QT-09-50. Nghiên cứu sử dụng trạm đo địa chấn phản xạ nông phân giải cao
Georesouces và áp dụng đo thực tế ở Việt Nam |
ThS. Nguyễn Đ́nh Nguyên |
12 tháng |
+ Nghiên cứu phương
pháp sử dụng;
+ Nghiên cứu phầm mềm
xử lư tài liệu; + Đánh giá kết quả công tác đo được áp dụng thực tế tại
Việt Nam |
- 01 bài báo
- 01 báo cáo |
25 |
|
51.
|
QT-09-51. ứng dụng mô h́nh MiKE-Basin tính toán cân
bằng nước hệ thống lưu vực sông Thạch Hăn |
TS Trần Ngọc Anh |
12 tháng |
Thu thập tài liệu ḍng chảy lưu vực sông Thạch Hăn và các hoạt động dân
sinh kinh tế trên lưu vực; Nghiên cứu đặc điểm địa lư tự nhiên lưu vực
sông Thạch Hăn; Nghiên cứu cơ sở lư thuyết mô h́nh MIKE-Basin; Tính toán
tài nguyên nước lưu vực sông Thạch Hăn; Tính toán nhu cầu dùng nước trên
lưu vực sông Thạch Hăn; ứng dụng mô h́nh MIKE-Basin cân bằng nước hệ
thống lưu vực sông Thạch Hăn |
- 1
báo cáo tổng kết, 1 bài báo;
- Đào tạo: 1 ThS, 1 CN |
25 |
|
52.
|
QT-09-52. ứng dụng mô h́nh toán để khôi phục số
liệu ḍng chảy và đánh giá tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Trị |
ThS. GVC Nguyễn Thị Nga |
12 tháng |
|
1
báo cáo tổng kết, 1 bài báo |
25 |
|
53.
|
QT-09-53. Nghiên cứu và ứng dụng mô h́nh ISC3 để
đánh giá và dự báo ô nhiễm môi trường không khí khu vực Hà Nội do các
nguồn thải công nghiệp |
ThS. Phạm Thị Việt Anh |
12 tháng |
- Thu thập, phân tích, xử lư tài
liệu, số liệu , xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ đánh giá chất lượng môi
trường không khí Hà Nội
- Nghiên cứu cơ sở lư thuyết của
mô h́nh ISC3 và khả năng ứng dụng của nó trong đánh giá chất lượng môi
trường không khí ở Việt Nam
- Ứng dụng mô h́nh ISC3 để tính
toán nồng độ chất ô nhiễm không khí khu vực Hà Nội do các nguồn thải
công nghiệp gây ra có tính đến độ phân tầng và độ cao xáo trộn của khí
quyển theo các thời đoạn khác nhau
- Lập sơ đồ phân vùng mức độ ô
nhiễm cho môi trường không khí thành phố Hà Nội và khu vực xung quanh
- Dự báo chất lượng môi trường
không khí Hà Nội theo các kịch bản khác nhau |
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng kết
+ 01 CN
+ Hỗ trợ một phần nội dung
nghiên cứu của Luận án tiến sỹ mà chủ tŕ đề tài đang thực hiện
|
25 |
|
54.
|
QT-09-54. Xây dựng bản đồ đẩt tỉnh Quảng Ninh dạng Web
tương tác trực tuyến |
ThS. Nguyễn Quốc Việt |
12 tháng |
Điều tra thu thập số
liệu điều kiện tự nhiên kinh tế xă hội tỉnh Quảng Ninh
Thu thập bản đồ nền, bản
đồ đất
Xây dựng, số hóa bản đồ
hành chính cấp xă, huyện
Số hóa bản đồ giao thông
Số hóa bản đồ thủy hệ
Xây dựng bản đồ đất
Viết chương tŕnh tích
hợp Web
Xây dựng bản đồ tương
tác trực tuyến |
+ Báo cáo khoa học và
Website tương tác trực tuyến
+ Bản đồ hành chính,
giao thông, thủy hệ, Bản đồ đất
+ Bản đồ tương tác trực
tuyến
+ 01 CN |
25 |
|
55.
|
QT-09-55. Nghiên cứu khả năng phân giải độc tố của
vi khuẩn lam Microcystis aeruginosa trong hồ Hoàn Kiếm bằng vi khuẩn
Sphingomonas |
ThS. Phạm Thị Mai |
12 tháng |
- Phân lập, tách chiết, xác định thành phần độc tố
của VKL Microcystis aeruginosa trong hồ Hoàn Kiếm
- Phân lập, tuyển chọn VK Sphingomonas có hoạt tính
phân giải cao
- Xác định khả năng phân giải độc tố của VKL
Microcystis aeruginosa bởi vi khuẩn Sphingomonas
|
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng kết
+ 01 CN
|
25 |
|
56.
|
QT-09-56. Nghiên cứu và
đề xuất mô h́nh nuôi tôm bền vững vùng ven biển huyện Thái Thuỵ, tỉnh
Thái B́nh |
ThS. Trần Thiện Cường |
12 tháng |
- Thu thập tài liệu
- Điều tra lấy mẫu đất,
nước và phân tích chất lượng môi trường tại các đầm nuôi tôm theo các
phương thức nuôi khác nhau
- Điều tra đánh giá hiệu
quả kinh tế các đầm nuôi tôm theo các phương thức nuôi khác nhau
- Đề xuất mô h́nh nuôi
tôm bền vững góp phần ổn định và phát triển nghề nuôi tôm vùng ven biển
huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái B́nh
|
+ 01 bài
báo
+ 01 báo
cáo tổng kết
|
25 |
|
57.
|
QT-09-57. Đánh giá khả năng sử dụng phế thải chăn
nuôi gia súc sau khi được xử lư nhanh bằng chế phẩm vi sinh vật đối với
cây trồng |
ThS. Nguyễn Kiều Bằng Tâm |
12 tháng |
-
Hiện trạng sử dụng phế thải chăn nuôi ở Việt Nam, vai tṛ của VSV trong
việc xử lư các phế thải hữu cơ
-
Các đặc tính lư, hoá, sinh của phế thải chăn nuôi
-
Biến động về quần thể VSV trong đống ủ
-
Đánh giá một số đặc tính của phế thải đă qua xử lư nhanh
-
Đánh giá khả năng sử dụng của phế thải đă qua xử lư nhanh đối với cây
trồng |
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng kết
+ 01 cử nhân
|
25 |
|
58.
|
QT-09-58. Nghiên cứu sinh thái nhân văn vùng ven
biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
ThS. Nguyễn Thị Phương Loan |
12 tháng |
- Điều tra thực địa về sinh thái nhân văn vùng
nghiên cứu
- Viết báo cáo và
nghiệm thu đề tài |
+ 01 bài báo
+ Hỗ trợ một phần nội dung nghiên cứu của Luận án
tiến sỹ mà chủ tŕ đề tài đang thực hiện |
25 |
|
59.
|
QT-09-59. Bước đầu nghiên cứu đánh giá về phát thải
và lắng đọng axít ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc Việt nam |
ThS. Phạm Thị Thu Hà |
12 tháng |
- Thu thập tài liệu, số liệu
liên quan tới nội dung nghiên cứu( các tài liệu về phát thải và lắng
đọng axít qua các năm, các số liệu về sử dụng nhiên liệu hoá thạch, số
liệu các nguồn phát thải trên địa bàn khu vực nghiên cứu, số liệu về
lượng mưa, nồng độ các ion trong nước mưa tại các trạm quan trắc trong
khu vực nghiên cứu, các đề tài khoa học liên quan, ...).
- Điều tra khảo sát thực địa để cập nhật, bổ sung số
liệu cho nội dung nghiên cứu.
- Dựa trên lượng nhiên liệu tiêu thụ( than, xăng
dầu), kết hợp với mô h́nh tính toán mức độ phát thải một số chất chủ yếu
do các hoạt động của con người gây ra( SO2, NOx ,
TSP) làm axít hoá nước mưa.
- Dựa trên các số liệu lượng mưa, nồng độ các ion
trong nước mưa, diện tích vùng nghiên cứu và kết hợp với sử dụng phương
pháp mô h́nh hoá để nghiên cứu đánh giá mức độ lan truyền và lắng đọng
axít( lắng khô, lắng ướt và tổng lắng) tại khu vực nghiên cứu.
- Thảo luận kết quả nghiên cứu, đề xuất một số giải
pháp kiểm soát phát thải đối với các chất gây mưa axít. |
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng kết
+ 01 CN
|
25 |
|
60.
|
QT-09-60. Nghiên cứu xử lư asen trong nước cấp bằng
hydroxyt sắt |
TS. Nguyễn Mạnh Khải |
12 tháng |
- Thu thập tài liệu
- T́m hiểu nguồn gốc nước cấp nhiễm asen
- Phân tích mẫu nước
- Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả
loại bỏ As trong nước cấp (ảnh hưởng của pH, nồng độ, các yếu tố khác)
- Viết báo cáo tổng kết |
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng kết
+ 01 CN |
25 |
|
61.
|
QT-09-61. Nghiên cứu khả năng phát sinh khí H2S
từ nước sông Tô Lịch |
PGS. TSKH. Nguyễn Xuân Hải |
12 tháng |
- Chất lượng nước sông
Tô Lịch và nguy cơ sinh khí H2S
- Hàm lượng khí H2S
trong không khí |
- Kết quả phân tích,
đánh giá hàm lượng một số chỉ tiêu chất lượng nước sông, liên quan đến
khả năng sinh khí H2S.
- 01 bài báo. |
25 |
|
62.
|
QT-09-62. Nghiên cứu phương
pháp tách và làm giàu Cromite trong mẫu khoáng sét Cổ Định, Thanh Hóa |
TS. Nguyễn Ngọc Minh |
12 tháng |
- Nghiên cứu điều kiện tự nhiên, các hoạt động
khai thác Cromite và khoáng sét đi kèm tại Cổ Định, Thanh Hóa
- Xác định thành phần và các tính chất hóa lư của
mẫu khoáng sét
- Tách và làm giàu các cấp hạt chứa Cromite
- Xác định các biện pháp hóa lư tăng hiệu xuất tách
triết các cấp hạt chứa Cromite |
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng kết
+ 01 – 02 CN |
25 |
|
63.
|
QT-09-63. Nghiên cứu xử lư một số dung môi hữu cơ
trong nước bằng phương pháp oxi hoá cấp tiến (AOPs) kết hợp siêu âm.
|
ThS. Lưu Minh Loan |
12 tháng |
- Tổng quan về ô nhiễm
các dung môi hữu cơ trong nước: mức độ, nguồn gốc, chuyển hoá trong môi
trường nước...
- Tổng quan về các phương
pháp xử lư các chất hữu cơ trong nước
- Nghiên cứu xử lư một số
dung môi hữu cơ trong nước (toluen, benzen) bằng phương pháp oxi hoá cấp
tiến kết hợp siêu âm
- Xử lư kết quả thực
nghiệm. Viết báo cáo
|
+ 01 bài báo
+ 01 báo cáo tổng kết
+ 01 – 02 CN |
25 |
|
64.
|
QT-09-64.
Điều tra mức độ ô nhiễm Mangan trong nước ngầm tại một
số khu vực thuộc đồng băng sông Hồng
|
TS. Phạm Thị Kim Trang
|
12 tháng |
§
Hoàn thiện phương pháp lấy mẫu và phân
tích Mn trong nước ngầm
§
Thu thập mẫu nước (50), mẫu tóc (30 – 50)
§
Phân tích hàm lượng Mn trong mẫu nước và
mẫu tóc (80 -100 mẫu)
§
Trên cơ sở kết quả thu được đánh giá nguy
cơ ô nhiễm |
01 bài báo khoa học
01 Cử nhân
|
25 |
|
65.
|
QT-09-65.
Nghiên cứu quy tŕnh phân tích dư lượng các hợp chất ô
nhiễm cơ brôm (PBDEs) trong mẫu cá sử dụng phương pháp chiết pha rắn
(SPE) và sắc kư khí khối phổ (GC-MS) |
TS. Phạm Mạnh Hoài
|
12 tháng |
§
Tối ưu qui tŕnh chiết tách và làm sạch
PBDEs thông qua việc khảo sát hiệu suất thu hồi sử dụng các hệ chiết pha
rắn, độ lặp lại, giới hạn phát hiện
§
Phân tích định tính và định lượng PBDEs
trên thiết bị GC-MS
§
Đánh giá hiệu quả của phương pháp phân
tích thông qua việc phân tích mẫu môi trường (ít nhất 5 mẫu cá) |
01 bài báo khoa học
01 quy tŕnh phân tích dư lượng các
hợp chất BPDEs trong mẫu cá
|
25 |
|
66.
|
QT-09-66.
Sử dụng phương pháp sàng lọc và phương pháp định lượng
đánh giá hàm lượng PCBs trong dầu biến thế |
ThS. Nguyễn Thuư Ngọc |
12 tháng |
§
Lấy các mẫu dầu biến thế nghi ngờ nhiễm
PCBs.
§
Sử dụng phương pháp điện cực chọn lọc ion
phân tích hàm lượng tổng clo trong dầu biến thế nhằm sang lọc những mẫu
có hàm lượng PCBs cao.
§
Phân tích định tính và định lượng PCBs
trong những mẫu quá ngưỡng bằng phương pháp GC-ECD.
§
Đánh giá việc sử dụng phối hợp phương pháp
sang lọc và phương pháp định lượng
§
Xử lư số liệu, viết báo cáo, nghiệm thu
|
01 bài báo khoa học
01 Cử nhân
|
25 |
|
67.
|
QT-09-67. Nghiên cứu những yếu tố văn học trong
giáo tŕnh tiếng Anh nhằm nâng cao hiệu quả giảng dạy tiếng Anh cơ sở
tại trường ĐHKHTN, ĐHQGHN |
ThS.
Trần Thị Nga |
12 tháng |
Nghiên cứu những giá trị văn học trong một số giáo
tŕnh tiếng Anh để khai thác chúng hiệu quả khi giảng dạy ngoại ngữ
|
Báo
cáo đề tài |
25 |
|
68.
|
QT-09-68. Nghiên cứu xử
lư nước thải giàu N, P bằng phương pháp thuỷ thực vật |
TS.
Trần Thị Hồng |
12 tháng |
- Tổng quan tài liệu về nước thải giàu N, P; các
phương pháp xử lư N, P,…..
- Nghiên cứu, lựa chọn cây thích hợp cho xử lư môi
trường nước giàu N,P
- Thử nghiệm xử lư nước giàu N,P
|
- 01 bài báo khoa học
- 01 Cử nhân
|
25 |
|
69.
|
QT-09-69. Nghiên cứu về đại số toán tử, xác suất không giao hoán |
PGS. TS. Phan Viết Thư |
12 tháng |
- T́m kiếm tài liệu
- Đọc , khai thác tài liệu, dịch, bổ sung tài liệu
- Tổ chức hoặc tham gia seminar, hội nghị Khoa học,
Viết bài báo khoa học về đại số toán tử, báo cáo KH.
- Nghiên cứu đại số toán tử và xác suất không giao
hoán |
+01 bài báo khoa học
+ Thạc sỹ 03
+ Tiến sỹ HD phụ 01
|
25 |
|
70.
|
QT-09-70. Nghiên cứu ô nhiễm nước thải của một số nhà máy, xí nghiệp
trên lưu vực sông Tô Lịch và đề xuất các biện pháp giảm thiểu |
ThS. Ngô Thị Lan Phương |
12 tháng |
- Điều tra khảo sát về
hiện trạng ô nhiễm nước sông Tô Lịch
- Nghiên cứu, phân tích
hàm lượng các chất gây ô nhiễm trong nước thải của một số nhà máy, xí
nghiệp trên lưu vực sông Tô Lịch
- Nghiên cứu, đề xuất một số biện pháp giảm thiểu ô nhiễm phù hợp |
- Sản phẩm khoa học:
+ Báo cáo tổng hợp của
đề tài:
+ 01 bài báo.
- Hiệu quả kinh tế và
khả năng ứng dụng: Kết quả của đề tài làm cơ sở khoa học để đánh giá khả
năng gây ô nhiễm nước sông Tô Lịch và đề xuất một số giải pháp giảm
thiểu phù hợp.
|
25 |
|
Tổng cộng kinh phí:
(Một tỷ
bảy trăm năm mươi triệu đồng) |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|