KHOA KHÍ TƯỢNG, THỦY VĂN VÀ HẢI DƯƠNG HỌC

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

1.    

 
Họ và tên: TRẦN NGỌC ANH

2.     Ngày tháng năm sinh:  29-12-1975

3.     Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1997

4.     Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5.     Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất):  TIẾN SỸ

6.     Các môn học đã tham gia giảng dạy:

-         Thủy văn vùng cửa sông

-         Phân tích thống kê trong thủy văn

-         Thủy lực học

-         Thủy lực ḷng dẫn hở (Cao học)

-         Các quá tŕnh cửa sông và ven biển (Cao học)

7. Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

Tên/Cấp

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Cơ quan quản lư đề tài, thuộc Chương tŕnh

T́nh trạng đề tài

Đánh giá tài nguyên nước và kiến nghị sử dụng nguồn nước đảo Cù Lao Chàm, thị xă Hội An

2002-2003

Đề tài cấp ĐH KHTN, mă số TN-03-29

Đă nghiệm thu

Tính toán thủy văn, thủy lực phục vụ tiêu thoát nước khu công nghiệp Bắc Thường Tín - Hà Tây..

2008

Đề tài cấp QT 

Đại học Quốc gia Hà Nội

Đă nghiệm thu

Kế hoạch hành động bảo vệ môi trường Bắc Mê và Hoàng Su Ph́ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2015.

2008

ĐSQ Thụy Điển, Chương tŕnh Chia sẻ - SIDA

Đă nghiệm thu

Đánh giá t́nh h́nh xói lở và bồi lắng các ḍng sông trên hệ thống sông Thạch Hăn tỉnh Quảng Trị/ Tỉnh

2009-2010

UBND tỉnh Quảng Trị

Chưa nghiệm thu

Khảo sát thực địa và xây dựng mô h́nh lũ thủy lực lưu vực sông Thạch Hăn và Bến Hải Quảng Trị/ Bộ NN&PTNT

2009-2010

Dự án Quản lư rủi ro thiên tai (CR.4114. VN) (WB4)

Chưa nghiệm thu

 

8. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

Tên/Cấp

Thời gian

(bắt đầu-kết thúc)

Cơ quan quản lư đề tài, thuộc Chương tŕnh

T́nh trạng đề tài

Điều tra, đánh giá xâm thực băi tắm Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị/ Tỉnh

2009-2010

Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị

Chưa nghiệm thu

Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ cho hệ thống công tŕnh chỉnh trị sông trên các đoạn trọng điểm vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ./Nhà nước.

2008-2010

Bộ Khoa học và Công nghệ Đề tài cấp nhà nước mó số KC08.14/06-10

Chưa nghiệm thu

Điều tra, đánh giá chất lượng nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Trị/ Tỉnh

2008-2009

UBND tỉnh Quảng Trị

Đă nghiệm thu

Development of river bank protection system in flood disaster mitigation and evaluation of its application

2008-2009

Đại học Kyoto, Nhật Bản

(thuộc chương tŕnh Global Center of Excellent: “Human Security Engineering for Asian Megacities”)

Đă nghiệm thu

Quy hoạch quản lư, khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị

2007-2008

Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị

Đă nghiệm thu

Đánh giá hiện trạng ô nhiễm nguồn nước do nuôi trồng thủy sản, vấn đề xâm nhập mặn và đề xuất các giải pháp góp phần phát triển kinh tế xă hội và bảo vệ môi trường

2007

Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị

Đă nghiệm thu

Luận chứng khoa học về mô h́nh phát triển kinh tế sinh thái trên một số đảo, cụm đảo lựa chọn thuộc vùng biển Việt Nam/ Nhà nước

2001-2004

Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chương tŕnh Biển KC.09.

Đă nghiệm thu

Nghiên cứu biến động môi trường do hoạt động kinh tế và quá tŕnh đô thị hoá gây ra, các biện pháp kiểm soát và làm sạch, đảm bảo phát triển bền vững vùng Hạ Long – Quảng Ninh – Hải Pḥng

1995-1998

Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chương tŕnh tài nguyên và Môi trường KHCN 07 (Đề tài cấp Nhà nước, mă số KHCN07.06)

Đă nghiệm thu

 

 

 

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

TT

Tên bài báo

Là tác giả hoặc đồng tác giả

Tên tạp chí công bố

Năm công bố

01

Dự tính xâm nhập mặn trên các sông chính tỉnh Quảng Trị theo các kịch bản phát triển kinh tế xă hội đến 2020.

Đồng tác giả

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 1-12.

2009

02

Nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị: Hiện trạng khai thác, sử dụng và quản lư phục vụ theo tiêu chí bền vững.

Đồng tác giả

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 95-102.

2009

03

Đánh giá hiện trạng và dự báo nguy cơ ô nhiễm nguồn nước do nuôi trồng thủy sản nước mặn, lợ tỉnh Quảng Trị.

Đồng tác giả

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 35-45.

2009

04

Đánh giá năng lực tiêu thoát nước cho khu vực Bắc Thường Tín bằng mô h́nh toán thủy văn thủy lực

Đồng tác giả

Tạp chí Khí tượng Thủy văn

11/2008

05

Using multi-criteria analysis as a tool to select the feasible measures for sustainable development of brackish water shrimp culture in Quang Tri province

Đồng tác giả

VNU Journal of Science, Earth Science

Vol. 24, 2008

06

Quantitative impact assessment of climate change on salinity intrusion in the two main river systems of Quang Tri province

Đồng tác giả

Proceeding of The 2nd International Symposium on Climate Change and The Sustainability. Hanoi,

28-29 November, 2008

07

On the sedimentation and erosion Huong river segment crossing over Hue city

Đồng tác giả

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XIX, số 1PT-2003

2003

08

Research using 2-D model to evaluate the changes of riverbed

Đồng tác giả

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XIX, số 1PT-2003

2003

09

Nghiên cứu một số giải pháp thoát lũ hệ thống sông Hoàng Long

Tác giả

Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn số 5(2001), trang 18-28

2001

10

Thử nghiệm mô phỏng mưa trên lănh thổ Việt Nam bằng mô h́nh khí hậu khu vực RegCM

Đồng tác giả

Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn số 7(2000), trang 10-18

2000

 

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế:

TT

Tên bài báo

Là tác giả hoặc đồng tác giả

Tên tạp chí công bố

Năm công bố

01

Depth-averaged model of open channel flows over an arbitrary 3D surface and its applications to analysis of water surface profile.

Đồng tác giả

Journal of Hydraulic Engineering, ASCE, 133(4), pp.350-360

2007

02

Free surface profile analysis of flows with air-core vortex

Đồng tác giả

Journal of Applied Mechanics, JSCE, Vol. 7, pp 1061-1068

2004

03

Water surface profile analysis of open channel flows over a circular surface.

Đồng tác giả

Journal of Applied Mechanics, JSCE, Vol. 8, pp 847-854

2005

04

Steady free surface profile of flows with air-core vortex at vertical intake

Đồng tác giả

XXXI IAHR Congress, Seoul, Korea, pp 601-612 (paper A13-1), 11~16 September, 2005

2005

05

Oscillation induced by the centrifugal force in open channel flows over circular surface

Đồng tác giả

7th International Conference on Hydroinformatics (HIC 2006), Nice, France, 4~8 September, 2006

2006

 

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia:

Tên/Cấp

Thời gian

(bắt đầu-kết thúc)

Cơ quan quản lư đề tài, thuộc Chương tŕnh

T́nh trạng đề tài

Khảo sát thực địa và xây dựng mô h́nh lũ thủy lực lưu vực sông Thạch Hăn và Bến Hải Quảng Trị/ Bộ NN&PTNT

2009-2010

Dự án Quản lư rủi ro thiên tai (CR.4114. VN) (WB4)

Chưa nghiệm thu

Development of river bank protection system in flood disaster mitigation and evaluation of its application

2008-2009

Đại học Kyoto, Nhật Bản

(thuộc chương tŕnh Global Center of Excellent: “Human Security Engineering for Asian Megacities”)

Đă nghiệm thu

Kế hoạch hành động bảo vệ môi trường Bắc Mê và Hoàng Su Ph́ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2015.

2008

ĐSQ Thụy Điển, Chương tŕnh Chia sẻ - SIDA

Đă nghiệm thu

 

 

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công:

          - Ngô Chí Tuấn (2006-2008)

          - Nguyễn Thị Hiền (2006-2008)

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công: Không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: Không

                                                                                      Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                                                                                                    Người khai

 

 

                                                                                              Trần Ngọc Anh      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1.     

 
Họ và tên: ĐOÀN VĂN BỘ

2.      Ngày tháng năm sinh: 20/6/1952

3.      Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng có đóng bảo hiểm: 1979

4.      Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: Phó giáo sư

5.      Tŕnh độ chuyên môn: Tiến sỹ

6.      Các môn học đă tham gia giảng dạy: - Hóa học nước tự nhiên; - Hóa học biển; - Thủy hóa; - Các phương pháp phân tích hóa học nước biển; - Hải dương học nghề cá; - Mô h́nh toán hệ sinh thái biển; - Hải dương học đại cương; - Sinh thái học biển

7.       

8.      Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ

1.      Nghiên cứu đặc điểm thủy hóa và sinh học vùng biển sâu Biển Đông, Đề tài độc lập mă số KĐL-JOMSRE-01

2.      Đánh giá tác động của các điều kiện hải dương tới quá tŕnh sản xuất sơ cấp ở vùng biển ven bờ tây vịnh Bắc Bộ, Đề tài Cơ bản mă số 7.8.13.

3.      Nghiên cứu và thử nghiệm mô h́nh chu tŕnh chuyển hóa Nitơ trong hệ sinh thái biển (áp dụng cho vùng biển Quảng Ninh), Đề tài cấp  Cơ sở mă số TN-01-25

4.      Xây dựng mô h́nh toán chu tŕnh chuyển hoá vật chất trong hệ sinh thái biển và ứng dụng trong việc đánh giá tiềm năng sinh học và môi trường nước vùng biển tỉnh Quảng Ninh, Đề tài Cơ bản mă số 731601

5.      Nghiên cứu và đánh giá sức sản xuất sơ cấp vùng biển khơi miền Trung Việt nam, Đề tài Cơ bản mă số 760740

6.      Phát triển ứng dụng mô h́nh toán sinh thái biển và đánh giá khả năng sản xuất vật chất hữu cơ vùng biển bờ tây vịnh Bắc Bộ phục vụ định hướng khai thác bền vững. Đề tài Cơ bản mă số 705206

7.      Ứng dụng và hoàn thiện quy tŕnh công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác hải sản xa bờ. Đề tài cấp Nhà nước mă số KC.09.14/06-10 (2008-2010)

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia

1.      Luận chứng khoa học cho việc dự báo biến động sản lượng cá khai thác, Đề tài cấp Nhà nước KT.03.10, 1991-1995

2.      Nghiên cứu cấu trúc 3 chiều hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông và các ứng dụng, Đề tài cấp Nhà nước KHCN.06.02, 1996-2000

3.      Xây dựng mô h́nh dự báo cá khai thác và các cấu trúc hải dương có liên quan phục vụ đánh bắt xa bờ, Đề tài cấp Nhà nước KC.09.03, 2001-2005

4.      Điều tra tổng hợp điều kiện tự nhiên và Môi trường vịnh Bắc Bộ, Đề tài cấp Nhà nước, KC.09.17,  2003-2005

9.   Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:           47

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:                 01

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:            01

12. Họ và tên cao học đă hướng dẫn thành công:          Nguyễn Việt Dũng

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

                                                                  Hà Nội, ngày 06  tháng 12 năm 2009

                                                                                                            NGƯỜI KHAI

       (Họ tên và chữ kư)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Nguyễn Hướng Điền

2. Ngày tháng năm sinh: 09/11/1948

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 02/1973

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: PGS

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): TS

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

- Khí tượng vật lí – 3 tín chỉ

- Nhiệt động lực học khí quyển – 3 tín chỉ;

- Khí tượng  radar– 1 tín chỉ;

- Khí tượng vật lí nâng cao (cho Cao học) – 2 tín chỉ;

- Khí tượng radar nâng cao (cho Cao học)  – 2 tín chỉ

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

1

Nghiên cứu các đặc trưng thống kê của trường độ ẩm không khí trong tầng đối lưu khu vực Hà Nội, Đ tài NCCB cấp nhà nước, Mă  số 7.5.2

1996-1998

2

Tính chu ḱ và tương quan của lượng mưa với đ kéo dài của thời ḱ gió mùa mùa hè trên lănh th Việt Nam, Đ tài đặc biệt cấp ĐHQG, Mă số QT 88-13.

1998-2000

3

Nghiên cứu mối quan hệ giữa độ phơi ngày của bức xạ mặt trời tổng cộng, khuếch tán và thời gian nắng trên lănh th Việt Nam, Đ tài cấp ĐHQG, Mă số QT 01-23.

2001-2002

4

Nghiên cứu các mô h́nh tính toán các ḍng trao đổi nhiệt, ẩm và động lượng trên các mặt đệm khác nhau, Đ tài NCCB cấp nhà nước, Mă  số 730502

2002-2003

 

5

 Thiết lập mô h́nh dự báo mưa bằng tổ hợp các sản phẩm của mô h́nh số trị và mô h́nh thống kê, Đ tài NCCB cấp nhà nước, Mă  số 733104.

              2004-2005

6

Ứng dụng mô h́nh mạng thần kinh nhân tạo ANN dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam, Đ tài đặc biệt cấp ĐHQG, Mă số QG.05.35

2005-2007

7

Ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo dự báo nhiệt độ không khí bề mặt cho khu vực Việt Nam, Đ tài NCCB cấp nhà nước, Mă  số 705306

2006-2008

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

TT

Tên các tác giả

Tên bài báo, báo cáo khoa học

Tên tạp chí, kỷ yếu

Tập

Số

Trang

Năm công bố

1

Nguyễn Hướng Điền, Phạm Ngọc Hồ, Trần Tân Tiến, Hoàng Xuân Cơ

Nghiên cứu quy luật phân bố xác suất của trường tốc độ gió và nhiệt độ trong tầng khí quyển đối  lưu

Tạp chí Vật lư

2

2

20-27

1977

2

Nguyễn Hướng Điền

Mô h́nh tính toán đ phơi ngày của bc xạ  mt tri khuếch tán t đ trong sut khí quyn và thi gian nng

Th«ng b¸o Khoa häc cña C¸c tr­êng §¹i häc

 

2

74-81

1992

3

Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng

Sự biến đổi theo thời gian của các ḍng rối nhiệt trên Biển Đông trong một số cơn băo

Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất

18

2

108-112

1996

4

Nguyễn Hướng Điền, Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Đỗ Ngọc Thắng

Nghiên cứu thử nghiệm vai tṛ của đối lưu đối với chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng một mô h́nh thuỷ tĩnh ba lớp

Tổng cục KTTV, Viện KTTV,Tập Báo cáo Công tŕnh NCKH, Hội nghị KH lần thứ VI, Hà Nội

 

 

194-201

1997

5

Nguyễn Hướng Điền, Trần Công Minh

Sự phân bố độ ẩm tương đối theo mùa của không khí trong tầng đối  lưu khu vực Hà Nội

Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất

20

2

101-107

1998

6

Nguyễn Hướng Điền

Hàm thc nghim tính toán đ ẩm tương đối trung b́nh tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Tuyển tập các công tŕnh khoa học của Hội nghị KH trường ĐHKHTN ngành Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học

 

 

8 - 12

1998

7

Nguyễn Hướng Điền, Trần Công Minh

Về tính chu kỳ của chuỗi lượng mưa tháng và năm

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Tuyển tập các công tŕnh khoa học của Hội nghị KH trường ĐHKHTN ngành Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học

 

 

22 - 23

1998

8

Nguyễn Hướng Điền

Biến đổi không-thời gian và công thức xác định độ ẩm tương đối trung b́nh tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội

Tổng cục KTTV, Đài Cao không Trung Ương, Tuyển tập báo cáo của Hội thảo KH Khí tượng Cao không lần thứ V

 

 

116-120

2000

9

Nguyễn Hướng Điền, Trần Công Minh

Nghiên cứu chu kỳ dao động của lượng mưa ở Việt Nam

Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất

23

2

169-172

2001

10

Nguyễn Hướng Điền, Phạm Xuân Thành

Nghiên cứu biến tŕnh ngày của độ dày quang học khí quyển từ số liệu trực xạ phổ tại Phù Liễn

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội

19

2

15-26

2003

11

Nguyễn Hướng Điền

Hệ thức thc nghim tính toán độ phơi tán xạ từ tổng xạ và số giờ nắng

Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất

25

3

236-239

2003

12

Nguyễn Hướng Điền, Phan Văn Tân, Dư Đức Tiến

Sơ đồ BATS và ứng dụng trong việc tính các ḍng trao đổi năng lượng và nước giữa bề mặt đất-khí quyển

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội

20

1

40-56

2004

13

Nguyễn Hướng Điền

Công thức bán lí thuyết tính vận tốc rơi băo hoà của các hạt mưa

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội

21

1

12-18

2005

14

Nguyễn Hướng Điền, Hồ Thị Minh Hà

Thử nghiệm dự báo lượng mưa ngày bằng phương pháp dùng mạng thần kinh nhân tạo hiệu chỉnh sản phẩm mô h́nh số

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội

22

1AP

1-10

2006

15

Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm

Dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam bằng phương pháp s dụng mạng thần kinh nhân tạo

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội

22

2B PT

9-19

2006

16

Nguyễn Hướng Điền, Hồ Thị Minh Hà

Thử nghiệm hiệu chỉnh kết quả mô phỏng nhiệt độ hạn mùa trên khu vực Đông Nam Á của mô h́nh khí hậu khu vực REGCM3

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội

22

2B PT

20-27

2006

17

Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm, Công Thanh, Hoàng Thanh Vân

Sử dụng mạng nơron đa lớp truyền thẳng và mạng truy hồi dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho một số trạm ở khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam

 

 Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, tháng 10

 

 559

36-42

2007

18

Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm

Dự báo nhiệt độ tối cao cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam bằng mạng thần kinh nhân tạo

Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn

 

571

20-23

2008

19

Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm, Hoàng Thanh Vân

Mạng thần kinh nhân tạo truy hồi thời gian trễ và ứng dụng dự báo nhiệt độ tối thấp cho khu vực đông bằng phía bắc Việt Nam   

Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội

25

1S

28-34

2009

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở nước ngoài:

1

Nguyễn Hướng Điền

An Anisotropic Model for Estimating of Hourly Sums of Solar Radiation on Vertical South-Facing Surfaces

Archives for Meteorology, Geophysics, and Bioclimatology J., Ser. B, Wien, Austria.

 

 

35

45-54

1984

2

Nguyễn Hướng Điền

An Anisotropic Model for Calcullating Hourly Sums of Solar Radiation on Vertical Surfaces (viết bằng tiếng Hungary)

Idojaras, Budapest

39

2

96-106

1985

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

TT

Họ và tên

Tên đề tài

Cao học

1

Đỗ Ngọc Thắng

 Nghiên cứu hiệu ứng đối lưu lên chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô h́nh của K. Dengler

2

Lương Văn Việt

Nghiên cứu quan hệ giữa ENSO và biến động của các đặc trưng mưa khu vực Nam Bộ

3

Phạm Xuân Thành

Nghiên cứu phổ trực xạ mặt trời và độ dày quang học tại Phù Liễn

4

Hoàng Phú Cường

Ước lượng mưa bằng rađa thời tiết

5

Nguyễn Anh Tuấn

Tính các ḍng rối nhiệt trên Biển Đông khi thời tiết có băo

6

Phạm    Khương

Thử nghiệm ứng dụng phương pháp mạng Nơron vào dự báo nhiệt độ trung b́nh ngày tại một số trạm ở Việt Nam

7

Hoàng Phúc Lâm

Nghiên cứu ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo dự báo một số yếu tố khí tượng cho khu vực đồng bằng phía Bắc Việt Nam

8

Hoàng Minh Toán

Xây dựng công thức tính lượng mưa từ số liệu ra đa Đôp-le cho khu vực Trung Trung Bộ

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

TT

Họ và tên

Tên đề tài NCS

1

Phùng Đức Vinh

Phân tích và đánh giá chế độ mưa- ẩm khu vực Bắc Trung Bộ

2

Hồ Thị Minh Hà

Nghiên cứu khả năng mô phỏng mùa các yếu tố khí tượng trên lănh thổ Việt Nam bằng phương pháp thuỷ động và thống kê

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

Ngày 07 tháng 12 năm 2009

Người khai

(Kư và ghi rơ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                     Nguyễn Hướng Điền

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Trần Quang Đức

2. Ngày tháng năm sinh: 03-05-1965

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2004

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Tiến sĩ

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

6.1 Khí hậu vật lư, 3TC

6.2 Khí tượng nhiệt đới, 2TC

6.3 Vi khí hậu, 2TC

6.4 Khí hậu học, 2TC

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

7.1 Nghiên cứu khả năng khai thác bộ mô h́nh khí hậu CAM3.0. Mă số TN-05-21. Cơ quan quản lư đề tài: Trường ĐHKHTN.

7.2 Nghiên cứu khả năng ứng dụng mô h́nh khí hậu trong dự báo hạn dài. Nhà nước (Nghiên cứu cơ bản) Mă số 705406. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

7.2 Nghiên cứu khả năng mô phỏng khí hậu của mô h́nh CAM. Mă số QT-07-47. Cơ quan quản lư đề tài: ĐHQGHN.

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

8.1 Xây dựng công nghệ dự báo liên hoàn băo, nước dâng và sóng ở Việt Nam bằng mô h́nh số với thời gian dự báo trước 3 ngày. Mă số: KC08.04/06-10. Chủ tŕ: GS. TS. Trần Tân Tiến. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.2 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn khu vực Biển Đông. Mă số: KC09.16/06-10. Chủ tŕ: TS. Nguyễn Minh Huấn. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.3 Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó. Mă số: KC.08.29/06-10. Chủ tŕ: PGS. TS. Phan Văn Tân. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

9.1. Trần Quang Đức, Mô h́nh khí hậu khí quyển CAM3.0, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 2007.

9.2. Trần Quang Đức, Tham số hóa bức xạ trong mô h́nh khí hậu khí quyển CAM3.0, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 2008.

9.3. Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, Lương mạnh Thắng, Trần Quang Đức, Về khả năng ứng dụng mô h́nh RegCM vào dự báo hạn mùa các trường khí hậu bề mặt ở Việt Nam, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 2009.

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

10.1. Tran Quang Duc, A. G. Tarnopolsky, Cấu trúc lớp biên khí quyển qua tính toán từ số liệu phân tích khách quan các trường khí tượng, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Liên Xô cũ, 1999.

10.2. Tran Quang Duc, Phân bố không gian-thời gian các yếu tố lớp biên khí quyển mùa đông trên lănh thổ Việt Nam và vùng lân cận, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Liên Xô cũ, 2000.

10.3. Tran Quang Duc, Phân bố không gian-thời gian chuyển động thẳng đứng đỉnh lớp biên khí quyển trên vùng Nam Trung Hoa, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Liên Xô cũ, 2000.

10.4. Tran Quang Duc, A. G. Tarnopolsky, Đánh giá định lượng ô nhiễm không khí phát thải từ nguồn điểm, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Liên Xô cũ, 2001.

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: không

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công: không

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công: không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: không

 

Ngày 7 tháng 12 năm 2009

Người khai

 

 

 

 

Trần Quang Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Nguyễn Lê Dũng

2. Ngày tháng năm sinh: 22-10-1985

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2009

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Cử nhân

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

8.1 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn khu vực Biển Đông. Mă số: KC09.16/06-10. Chủ tŕ: TS. Nguyễn Minh Huấn. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.2 Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó. Mă số: KC.08.29/06-10. Chủ tŕ: PGS. TS. Phan Văn Tân. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

9.1. Phan Văn Tân, Nguyễn Lê Dũng, Hệ thống WRF-VAR kết hợp với sơ đồ ban đầu hóa xoáy và khả năng ứng dụng vào dự báo quĩ đạo băo trên Biển Đông, Hội nghị dự báo viên toàn quốc lần thứ III, Hà Nội, 11/2008.

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế: không

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: không

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công: không

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công: không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: không

 

Ngày 15 tháng 12 năm 2009

Người khai

 

 

 

Nguyễn Lê Dũng

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Hồ Thị Minh Hà

2. Ngày tháng năm sinh: 27-04-1980

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2009

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Tiến sĩ

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

6.1 Dao động và biến đổi khí hậu, 2TC

6.2 Mô h́nh hóa hệ thống khí hậu, 3TC

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

7.1 Thử nghiệm lựa chọn sơ đồ tham số hóa đối lưu cho mô h́nh khí hậu khu vực RegCM3. Mă số TN-09. Cơ quan quản lư đề tài: Trường ĐHKHTN.

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

8.1 Nghiên cứu dự báo mưa lớn diện rộng bằng công nghệ hiện đại phục vụ pḥng chống lũ lụt ở Việt Nam. Mă số: ĐTĐL 02/05. Chủ tŕ: PGS. TSKH. Kiều Thị Xin. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.2 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn khu vực Biển Đông. Mă số: KC09.16/06-10. Chủ tŕ: TS. Nguyễn Minh Huấn. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.3 Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó. Mă số: KC.08.29/06-10. Chủ tŕ: PGS. TS. Phan Văn Tân. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

9.1 Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, 2008: “Nghiên cứu độ nhạy của mô h́nh khí hậu khu vực RegCM3. Phần I: Ảnh hưởng của điều kiện biên đến kết quả mô phỏng khí hậu hạn mùa khu vực Việt Nam và Đông Nam Á”, Tạp chí KTTV số 573, trang 1-12, 09/2008

9.2 Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, 2008: “Nghiên cứu độ nhạy của mô h́nh khí hậu khu vực RegCM3. Phần II: Ảnh hưởng của các sơ đồ tham số hóa đối lưu đến kết quả mô phỏng khí hậu hạn mùa khu vực Đông Nam Á”, Tạp chí KTTV số 574, trang 1-11, 11/2008

9.3 Hồ Thị Minh Hà, Nguyễn Hướng Điền, 2006: “Thử nghiệm dự báo lượng mưa ngày bằng phương pháp dùng mạng thần kinh nhân tạo hiệu chỉnh sản phẩm mô h́nh số”, Tạp chí Khoa học và công nghệ, ĐHQGHN, T XXII, Số 1PT-4/2006, tr 1-10

9.4 Hồ Thị Minh Hà, Nguyễn Hướng Điền, 2006: “Thử nghiệm hiệu chỉnh kết quả mô phỏng nhiệt độ hạn mùa trên khu vực Đông Nam Á của mô h́nh khí hậu khu vực RegCM3”, Tạp chí Khoa học và công nghệ, ĐHQGHN, T XXII, Số 2B PT 2006, tr 20-27

9.5 Hồ Thị Minh Hà, 2004: “Bước đầu nghiên cứu mạng thần kinh nhân tạo và khả năng áp dụng để dự báo nhiệt độ cho khu vực Đông Nam Á”, Nội san khoa học trẻ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, Số 2/2004, tr 57-61

9.6 Trần Tân Tiến, Hồ Thị Minh Hà, 2002: “Phân tích trường lượng mưa ngày ở trung Bộ theo các hàm trực giao tự nhiên”, Tuyển tập Báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 7, Tập I, Khí tượng – Khí hậu – Khí hậu nông nghiệp, Tổng cục Khí tượng – Thủy văn, Viện KTTV, tr.262-269

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

10.1 Phan VT, Ngo-Duc T, Ho TMH, 2009: Seasonal and interannual variations of surface climate elements over Vietnam. Clim Res 40:49-60.

10.2 Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, 2009: Impact of Black Carbon on regional climate over South-east Asia and Vietnam in numerical simulations, Proceedings of 6th Scienntific Conference on the Global Energy and Water Cycle and 2nd Integrated Land Ecosystem –Atmosphere Processes Study (ILEAPs) Science Conference, Melbourne, pp. 303-304, August, 2009

10.3 Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, 2009: “Numerical simulations of the effect of black carbon aerosol on regional climate in southeast Asia and Vietnam”, Report of International MAHASRI / HyARC Workshop on Asian Monsoon, Danang, pp  185-197, March, 2009

10.4 Phan Van Tan, Ngo Duc Thanh, Ho Thi Minh Ha, 2009: Seasonal and Inter-annual variations of surface climate elements over Vietnam. Proceedings of International MAHASRI/HyARC workshop on Asian Monsoon, 5-8 Mar, Danang, Vietnam, pp. 97-109.

10.5 Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, Le Nhu Quan, 2006: “On the regional climate simulation over Southeast Asia using RegCM”, Report of Vietnam-Japan Joint Workshop on Asian Monsoon, Ha Long, pp  62-68, August, 2006

10.6 Xin Thi Kieu, Minh Ha Thi Ho, Duc Le, 2005: “First Results of Seasonal Simulation Using RegCM3 with the Tiedtke convection Scheme for the Southeast Asia Region”, 23th International Association of the Meteorology and Atmospheric Science Report, Bejing, China, August, 2005

10.7 Kieu Thi Xin, Le Duc, and Ho Thi Minh Ha, 2004: “Improving Simulation of Southeast Asia Rainfall Using RegCM3 and Problems for the Tropical Region”, 6th International GAME Conference Report, Kyoto, Japan, August, 2004.

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: không

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công: không

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công: không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: không

 

Ngày 14 tháng 12 năm 2009

Người khai

 

 

 

Hồ Thị Minh Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

 

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

 

 

1. Họ và tên: TRỊNH THỊ LÊ HÀ

2. Ngày tháng năm sinh: 03/07/1972

3. Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có bảo hiểm: năm 2002

4. Chức danh giáo sự hoặc phó giáo sư: không

5. Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất) : Thạc sỹ

6. Các môn học đã tham gia giảng dạy

- Địa chất, địa mạo Biển

- Trầm tích Biển

- Quản lý Biển

7. Các đề tài, dự án Khoa học đã chủ trì

- Cơ sở khoa học về kinh tế sinh thái và mô h́nh ứng dụng trên đảo Cù Lao Chàm, mã số TN-01-25 (2001-2002)

- Đánh giá hiện trạng và tiềm năng nuôi cá lồng bè tại khu vực ven đảo Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, mã số QT-05-33 (2005-2006)

8. Các đề tài dự án khoa học đã tham gia: không

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước: không

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế: không

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia: không

12. Học và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công: không

13. Học và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công: không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: không

 

                                                                        

                                                                                                           Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                                                                                                                       Người khai

 

 

                                                                                                                   Trịnh Thị Lê Hà

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

1. Họ và tên: Bùi Hoàng Hải

2. Ngày tháng năm sinh: 07/02/1980

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2/2008

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): TS

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

- Khí tượng Synop phần cơ sở

- Khí tượng Synop phần nhiệt đới

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

Tên/ Cấp

Cơ quanquản lư đề tài, thuộc Chương tŕnh

(nếu có)

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Nghiên cứu dự báo mưa lớn diện rộng bằng công nghệ hiện đại phục vụ pḥng chống lũ lụt ở Việt Nam

Cấp Nhà nước

Bộ Tài nguyên & Môi trường

2002-2005

Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn khu vực Biển Đông

Cấp Nhà nước

Bộ Tài nguyên & Môi trường

(Chương tŕnh KC)

2006-2010

Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó

Cấp Nhà nước

Bộ Tài nguyên & Môi trường

(Chương tŕnh KC)

2008-2010

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

1.      Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân (2002), “Khảo sát ảnh hưởng của trường ban đầu hóa đến sự chuyển động của băo trong mô h́nh chính áp dự báo quĩ đạo băo khu vực Biển Đông”, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 8(500), tr. 17-25.

2.      Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải (2003), “Về một phương pháp ban đầu hóa xoáy ba chiều”, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 11(515), tr. 1-12.

3.      Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải (2004), “Ban đầu hóa xoáy ba chiều cho mô h́nh MM5 và ứng dụng trong dự báo quỹ đạo băo”, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 10(526), tr. 14-25.

4.      Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, (2005),Nghiên cứu lư tưởng sự tiến triển của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô h́nh WRF”. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 4(532), tr. 11-21.

5.      Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, (2007), “Về  một sơ đồ ban đầu hóa xoáy mới áp dụng cho mô h́nh khu vực phân giải cao HRM”. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 3(555), tr. 42-50.

6.      Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải (2008), “Thử nghiệm áp dụng phiên bản HRM_TC vào dự báo chuyển động băo ở Việt Nam”. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 2(566), tr. 1-9.

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở nước ngoài:

1.      Hai Hoang Bui, R. K. Smith, M. T. Montgomery, and J. Peng, 2009: Balanced and unbalanced aspects of tropical-cyclone intensification. Quart. J. Roy Met. Soc. 135, 1715-1731

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

Ngày  9   tháng  12   năm 2009

Người khai

 

 

 

Bùi Hoàng Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

 

 

1.     

 
Họ và tên: Nguyễn Đức Hạnh

2.      Ngày tháng năm sinh: 20 – 06 - 1983

3.      Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2008

4.      Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5.      Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Cử nhân

6.      Các môn học đã tham gia giảng dạy:

 

 

 

 

 

 

7.      Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

Tên đề tài và mă số

Thời gian

Mô phỏng chuỗi số liệu ḍng chảy lưu vực sông Sesan phục vụ điều khiển tối ưu nhà máy thủy điện Yaly. Mă số: TN-09-33

2009-2010

8.      Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

Tên đề tài và mă số

Thời gian

Nghiên cứu xây dựng công nghệ điều hành hệ thống liên hồ chứa đảm bảo ngăn lũ, chậm lũ, an toàn vận hành hồ chứa và sử dụng hợp lư tài nguyên nước về mùa kiệt lưu vực sông Ba. Mă số: KC.08.30/06-10

2009-2010

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

Các bài báo đă công bố ở trong nước:

1. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Đức Hạnh; Ứng dụng mô h́nh Thormat-Fiering mô phỏng chuỗi thời gian ḍng chảy và ứng dụng kết quả mô phỏng trong điều hành các nhà máy thủy điện, Tạp chí Khoa học công nghệ điện lực, số 1 Năm 2005.

2. Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Văn Tuần; Bài toán điều tiết tối ưu hệ thống đơn hồ chứa có nhiệm vụ phát điện; Tạp chí khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội, tập 25, Số 1S, 2009.

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế: Không

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia: Không

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công: Không

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công: Không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: Không

 

Ngày 07 tháng 12 năm 2009

Người khai

 

 

Nguyễn Đức Hạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Vũ Thanh Hằng

2. Ngày tháng năm sinh: 07-11-1978

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2001

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Tiến sĩ

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

6.1 Khí tượng đại cương, 2TC

6.2 Khí hậu học và khí hậu Việt Nam, 2TC

6.3 Khí tượng và khí hậu đại cương, 2TC

6.4 Nhiệt động lực học khí quyển, 3TC

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

7.1 Nghiên cứu tính bất ổn định trong đối lưu. Mă số TN-02-09. Cơ quan quản lư đề tài: Trường ĐHKHTN.

7.2 Nghiên cứu cải tiến sơ đồ tham số hóa đối lưu để dự báo mưa lớn khu vực Bắc Bộ bằng mô h́nh HRM. Mă số QT-07-44. Cơ quan quản lư đề tài: ĐHQGHN.

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

8.1 Nghiên cứu dự báo mưa lớn diện rộng bằng công nghệ hiện đại phục vụ pḥng chống lũ lụt ở Việt Nam. Mă số: ĐTĐL 02/05. Chủ tŕ: PGS. TSKH. Kiều Thị Xin. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.2 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn khu vực Biển Đông. Mă số: KC09.16/06-10. Chủ tŕ: TS. Nguyễn Minh Huấn. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.3 Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó. Mă số: KC.08.29/06-10. Chủ tŕ: PGS. TS. Phan Văn Tân. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

9.1. Kiều Thị Xin, Vũ Thanh Hằng, Phạm Thị Lê Hằng, Nghiên cứu năng lượng bất ổn định của khí quyển trong quan hệ với các hiện tượng thời tiết nguy hiểm phát triển ở Việt Nam bằng sử dụng số liệu thám không, Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 23(1), trang 70-75, 2001.

9.2. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Phạm Thanh Hương, Quan hệ CAPE/CIN với mưa lớn nửa đầu mùa hè khu vực Bắc Bộ: vài nghiên cứu định lượng, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 493, trang 35-39, 2002.

9.3. Kiều Thị Xin, Vũ Thanh Hằng, Thử nghiệm áp dụng sơ đồ tham số hóa đối lưu Tiedtke cải tiến trong mô h́nh khu vực phân giải cao HRM, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 538, trang 19-28, 2005.

9.4. Kiều Thị Xin, Lê Đức, Vũ Thanh Hằng, Cải tiến mô h́nh dự báo thời tiết phân giải cao HRM cho dự báo mưa lớn gây lũ lụt trên lănh thổ Việt Nam, Hội nghị khoa học công nghệ dự báo và phục vụ dự báo KTTV lần thứ VI, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, số 1, trang 1-14, 2005.

9.5. Vũ Thanh Hằng, Kiều Thị Xin, Dự báo mưa lớn khu vực Trung Bộ sử dụng sơ đồ tham số hóa đối lưu Heise trong mô h́nh HRM, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 560, trang 49-54, 2007.

9.6. Vu Thanh Hang, Kieu Thi Xin, Using Betts-Miller-Janjic convective parameterization scheme in H14-31 model to forecast heavy rainfall in Vietnam, Vietnam Journal of Mechanics, Vol. 29, No. 2, 83-97, 2007.

9.7. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Nghiên cứu ảnh hưởng của hồ nước lớn đến điều kiện nhiệt động lực học địa phương bằng phương pháp số, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 559, trang 43-48, 2007.

9.8. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Đưa bài toán lan truyền chất ô nhiễm vào mô h́nh Hotmac cho lớp biên khí quyển, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 568, trang 9-18, 2008.

9.9. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Ảnh hưởng của độ cao nguồn thải đến lan truyền chất ô nhiễm trong lớp biên khí quyển, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 576, trang 28-35, 2008.

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

10.1. Kieu Thi Xin, Le Duc and Vu Thanh Hang, Heavy rainfall forecast using the higher resolution regional model in Vietnam and improving initialization problem, International Symposium on Extreme Weather and Climate Events, Their Dynamics and Predictions, Beijing, China, p.152-153, 2004.

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: không

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công: không

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công: không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: không

Ngày 7 tháng 12 năm 2009

Người khai

Vũ Thanh Hằng

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

7.     Họ và tên: Nguyễn Trần Hoàng

8.     Ngày tháng năm sinh: 18-05-1987

9.     Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 01-10-1987

10. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

11. Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Đại học chính quy

12. Các môn học đã tham gia giảng dạy:

13. Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

14. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

Tên/Cấp

Thời gian

(bắt đầu-kết thúc)

Cơ quan quản lư đề tài, thuộc Chương tŕnh

T́nh trạng đề tài

Điều tra, đánh giá xâm thực băi tắm Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị/ Tỉnh

2009-2010

Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị

Chưa nghiệm thu

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

TT

Tên bài báo

Là tác giả hoặc đồng tác giả

Tên tạp chí công bố

Năm công bố

01

Dự tính xâm nhập mặn trên các sông chính tỉnh Quảng Trị theo các kịch bản phát triển kinh tế xă hội đến 2020.

Đồng tác giả

Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 1-12.

2009

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học

 

                                                     Ngày 7 tháng 12 năm 2009                                                                                       Người khai

                                                                  

 

                                                           Nguyễn Trần Hoàng      

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

 
SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

1.      Họ và tên: NGUYỄN MINH HUẤN

2.      Ngày tháng năm sinh: 20/11/1961

3.      Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng có đóng bảo hiểm: 1986

4.      Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5.      Tŕnh độ chuyên môn: Tiến sỹ

6.      Các môn học đă tham gia giảng dạy: Khảo sát hải văn; - Vật lư biển; - Thiên văn học; – Mô h́nh toán trong kỹ thuật bờ; - Các quá tŕnh động lực cửa sông; - Dự báo ḍng chảy biển.

7.      Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ

8.      Ứng dụng mô h́nh số trị tính toán các đặc trưng thủy động lực vùng cửa Thuận An. Đề tài cấp cơ sở mă số TN-2000-23.

9.      Nghiên cứu quá tŕnh vận chuyển trầm tích bằng mô h́nh số trị phục vụ quy hoạch phát triển bền vững khu vực cửa sông Bạch Đằng. Đề tài cấp Đại học quốc gia QG-05-33.

10. Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn biển khu vực Biển Đông. Đề tài cấp Nhà nước mă số KC.09.16/06-10 (2008-2010)

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia

1.      Nghiên cứu cấu trúc ba chiều (3D) thủy nhiệt động lực học Biển Đông và ứng dụng của chúng

2.      Chương tŕnh khảo sát Biển Đông liên hợp Việt Nam - Phillipin

3.      Dự án khảo sát cửa Ba Lạt, sông Hồng liên hợp Việt Nam – Hà Lan

4.      Chương tŕnh khảo sát định kỳ Biển Đông

5.      Điều tra nghiên cứu hệ thống đảo ven bờ phục vụ cho việc quy hoạch kinh tế xă hội, bảo vệ chủ quyền và lợi ích quốc gia trên biển.

6.      Luận chứng khoa học về mô h́nh phát triển kinh tế sinh thái trên một số đảo, cụm đảo lựa chọn vùng biển ven bờ Việt Nam

7.      Xác định chiều cao sóng trong tính toán thiết kế  đê biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam.

9.   Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:     7

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:           

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:       02

12. Họ và tên cao học đă hướng dẫn thành công:    Lê Thị Thanh, Phạm Xuân Đài, Phạm Tiến Đạt.

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

                                                                  Hà Nội, ngày 06  tháng 12 năm 2009

                                                                                                            NGƯỜI KHAI

       (Họ tên và chữ kư)

              ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI                                                                       

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

 

 

 

1. Họ và tên: PHẠM VĂN HUẤN

2. Ngày tháng năm sịnh: 9-10-1949

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1974

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: phó giáo sư

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): tiến sĩ

 

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

- Hải dương học đại cương (cử nhân)

- Hải dương học thực hành (cử nhân)

- Lư thuyết thủy triều (cử nhân)

- Tính toán trong hải dương học (cử nhân)

- Các mô h́nh dự báo biển (cử nhân)

- Quản lư và phân tích thông tin khí tượng thủy văn biển (cử nhân)

- Tin học chuyên ngành (cử nhân)

- Phương pháp thống kê trong hải dương học (cử nhân)

- Đảm bảo thông tin khí tượng thủy văn cho kinh tế quốc dân (cao học)

- Cơ sở dữ liệu biển (cao học)

- Dao động mực nước biển (cao học)

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

 - Hệ thống ḍng chảy bờ tây biển Đông và ảnh hưởng của nó tới điều kiện tự nhiên vùng biển Việt Nam, mă số 7.8.11 (đề tài cơ bản), 1996-2000

- Khảo sát thực nghiệm về đặc điểm động lực lớp sát đáy ở vùng biển nông ven bờ. Mă số: QT-02-24 (đề tài cấp ĐHQGHN), 2002

- Phân tích và dự báo các trường khí tượng thủy văn biển Đông. Mă số: 742804 (đề tài cơ bản), 2004-2005

- Phân tích cấu trúc thẳng đứng của nhiệt độ và độ muối ở biển Đông. Mă số: QT-05-34 (đề tào cấp ĐHQGHN), 2005

- Khảo sát quy luật biến thiên và dự báo các đặc trưng vật lư thủy văn biển Đông trên cơ sở kết hợp phân tích dữ liệu quan trắc và mô phỏng toán học. (đề tài cơ bản), 2006-2008

- Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian các hằng số điều ḥa thủy triều cho vùng biển vịnh bắc bộ (QG-08-11), 2008-2009

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

- Nghiên cứu trường thủy âm và trường sóng nội vùng biển Việt Nam. Đề tài nhà nước, thuộc chương tŕnh biển: KC-09-18, 2002-2005

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

1) Vơ Văn Lành, Phạm Văn Huấn. Biến tŕnh năm của nhiệt độ nước ở một vùng biển khơi miền trung Việt Nam. Tuyển tập nghiên cứu biển, Viện KHVN, tập 1, số 2, tr. 137-148 (1979)

2) Phạm Văn Huấn. Ḍng chảy vùng cửa sông Thái B́nh. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 8 (308), tr. 7-10 (1986)

3) Phạm Văn Huấn. Đặc điểm ḍng chảy vùng cửa Thuận An. Tạp chí khoa học Địa lư, Trường ĐHTH HN, số 1, tr. 16-17 (1988)

4) Phạm văn Huấn. Dao động tự do và sự cộng hưởng trong dao động mực nước của biển Đông. Tuyển tập báo cáo Khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về biển lần thứ III, Hà Nội, 1991, tr. 60-64 (1991)

5) Phạm văn Huấn. Dao động tự do của mực nước ở biển Đông. Tạp chí Các khoa học về trái đất, 4 (T. 13), tr. 113-116 (1991)

6) Phạm Văn Huấn. Phổ dao động mực nước ở biển Đông. Thông báo Khoa học của các trường đại học, số 2, tr. 109-113 (1992)

7) Phạm Văn Huấn, Phạm Văn Vỵ, Phạm Thanh Thúy. Ước lượng hệ số ma sát trong chuyển động triều ở các sông. Tạp chí các khoa học về trái đất, 3 (T. 14), tr. 65-68 (1992)

8) Vơ Văn Lanh, Phạm Văn Huấn, Hà Xuân Hùng. Cân bằng nhiệt mặt biển Đông Nam Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển, tập IV, Nxb Khoa học và kỹ thuật, tr. 21-29 (1992)

9) Vơ Văn Lành, Phạm Văn Huấn, Hà Xuân Hùng. Cấu trúc và biến tŕnh nhiệt độ ở các tâm nước trồi mạnh trong vùng biển Đông Nam Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển, tập IV, Nxb Khoa học và kỹ thuật, tr. 30-43 (1992)

10) Phạm Văn Vỵ, Phạm Văn Huấn, ... Đặc điểm chế độ ḍng chảy ở đầm phá Tam Giang - Cầu Hai. Bộ KHCNMT, TT KHTN&CNQG, Hội thảo KH về đầm phá Thừa Thiên - Huế, 11/1994, tr. 39-42 (1994)

11) Phạm Văn Huấn. Về cơ chế h́nh thành những hiện tượng thủy triều phức tạp và độc đáo ở biển Đông. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, t. XII, no 1, tr. 33-39 (1996)

12) Phạm Văn Huấn. Mô phỏng toán học hệ thống hoàn lưu do gió, ḍng nước sông và tác động triều trong các vịnh nhỏ và những vùng nước ven bờ biển. Trung tâm KHTN và CNQG - Viện hải dương học. Tài nguyên và môi trường biển. Tập III. Nxb Khoa học kỹ thuật, tr. 115-121 (1996)

13) Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn, Bùi Đ́nh Khước. Thử nghiệm tính hằng số điều hoà thủy triều 68 sóng cho vùng biển Việt Nam theo bộ chương tŕnh của TSLC (Mỹ). Tạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục Khí tượng thủy văn, 6 (426), tr. 13-15 (1996)

14) Nguyễn Tài Hợi, Phạm Văn Huấn. Thử nghiệm phương pháp ngoại suy thống kê tuyến tính để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biển. Tạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục KTTV, 2 (434), tr. 30-35 (1997)

15) Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi. Thử nghiệm phương pháp động lực thống kê để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biển. Tổng cục KTTV, Viện KTTV: Tập báo cáo công tŕnh nghiên cứu khoa học (Hội nghị khoa học lần thứ VI), tập 1, tr. 140-145 (1997)

16) Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn. Thủy triều đặc sắc, đa dạng ở biển Đông và những sản phẩm khoa học có độ tin cậy cao. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển: Tuyển tập các báo cáo khoa học khí tượng thủy văn (Hội nghị khoa học lần III), tr. 9-13, (1997) và Nxb Thống kê năm 2000

17) Nguyen Ngoc Thuy, Pham Van Huan. Specific tidal picture, sea level changes in the South-china sea and scientific products for marine services. Oceanology International 97 Pacific Rim, Conference proceedings V. 1, Singapore. Vol. 1, pp. 269-279 (1997)

18) Phan Văn Tân, Phạm Văn Huấn, .... Khảo sát xu thế biến đổi và chu kỳ dao động của nhiệt độ và lượng mưa trên một số vùng lănh thổ Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên, t. XIII, số 6, tr. 18-24 (1997)

19) Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm văn Huấn, ... Động lực triều phức hợp ở biển Đông trên cơ sở các mô h́nh triều chi tiết. Tạp chí các khoa học trái đất, 2 (T.19), tr. 134-141 (1997)

20) Pham Van Huan. Some characteristics of sea curent in the region near the coast of the Central Vietnam. Vietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, p. 21-26 (1998)

21) Pham Van Huan. Building a system for simulation of dynamics and pollution transport in shallow basins. Vietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, p. 11-19 (1999)

22) Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Phạm văn Huấn, ... Mô h́nh 3 chiều (3D) nghiên cứu biến động cấu trúc hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông trong điều kiện gió mùa biến đổi. Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng - Thuỷ văn, Động lực biển. TT KHTN & CNQG, tr. 177-184 (1999)

23) Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Phạm văn Huấn. Mô h́nh tính toán và dự báo trạng thái môi trường nước biển. Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển. TT KHTN & CNQG, tr. 1175-1185 (1999)

24) Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi, Nguyễn Minh Huấn. Ứng dụng phương pháp b́nh phương nhỏ nhất vào phân tích thủy triều và ḍng triều. Khí tượng thủy văn biển Đông. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển, Nxb Thống kê. Tr. 196-203 (2000)

25) Pham Van Huan. The density current patterns in South-china sea. VNUH. Journal of Science, Nat. Sciences, T. XVII, No1 , p. 7-12 (2001)

26) Phạm Văn Huấn. Về trường vận tốc âm trong Biển Đông. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học Trường Đại học KHTN lần thứ hai, Hà Nội, 11/2001, tr. 46-50 (2001)

27) Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Phạm văn Huấn. Hệ thống quản lư, phân tích và mô h́nh hoá các đặc trưng thủy động lực học và môi trường sinh thái vùng biển nông ven bờ. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học Trường Đại học KHTN lần thứ hai. Hà Nội, 11/2001, tr. 125-134 (2001)

28) Pham Van Huan. Extremum sea levels in Vietnam coast. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1, tr. 22-38 (2003)

29) Phạm Văn Huấn. Các đặc trưng rối lớp biên sóng-ḍng sát đáy vùng biển ven bờ. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T.  XIX, No1, tr. 39-46 (2003)

30) Phạm Văn Huấn. Sử dụng phương pháp ngoại suy thống kê tối ưu để dự báo dài hạn các đặc trưng khí tượng. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1, tr. 7-16, 2004

31) Phạm Văn Huấn, Phạm Hoàng Lâm (2005). Một số kết quả khảo sát trường tốc độ âm biển Đông. Tạp chí khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No3AP, tr. 44-53

32) Phạm Văn Huấn. Đặc điểm động lực lớp sát đáy ở vùng biển ven bờ. Tạp chí Khí tượng Thủy văn. Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia. Số 542 * Tháng 2 - 2006, tr. 26-36.

33) Phạm Văn Huấn, Phạm Hoàng Lâm (2006). Một số kết quả khai thác cơ sở dữ liệu hải dương học để nghiên cứu biến động môi trường nước vùng biển xa bờ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 548 * tháng 8 - 2006, tr. 28-38.

34) Nguyễn Đăng Quế, Phạm Văn Huấn (2007). Một số nhận xét bước đầu về phổ dao động khí hậu tại các vùng khí hậu khác nhau trên lănh thổ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 555* Tháng 3-2007, tr. 51-58.

35) Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi (2007). Dao động mực nước biển ven bờ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 556 * tháng 4 - 2007, tr. 30-37.

36) Pham Hoang Lam, Ha Thanh Huong, Pham Van Huan, 2007. Computing vertical profile of temperature in Eastern Sea using cubic spline functions. Vietnam  National University, Hanoi, Journal of Science, Earth Sciences, Volume 23, No. 2, 2007, pp. 122-125.

37) Phạm Văn Huấn (2008). Biến thiên các trường thủy văn và thủy hóa trong vịnh Thái Lan và vùng biển ven bờ tây nam Việt Nam liên quan tới sự trao đổi nước qua cửa vịnh. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 571 * tháng 7 - 2008, tr. 24-32

38) Hoàng Trung Thành, Phạm Văn Huấn (2008). Các giá trị cực trị và xu thế dâng lên của mực nước biển dọc bờ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 575 * Tháng 11 -2008, tr. 35-42

39) Phạm Văn Huấn, Hoàng Trung Thành (2009). Sơ đồ chi tiết phân tích điều ḥa thủy triều. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, Tập 25, số 1S, 2009, tr. 66-75

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế: 0

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: 0

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

- Nguyễn Thanh Phương

- Phạm Văn Vỵ

- Hoàng Trung Thành

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công: 0

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

- Danh hiệu giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (năm 1998)

- Danh hiệu giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (năm 2000)

- Danh hiệu giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (năm 2001)

- Danh hiệu giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (năm 2003)

- Danh hiệu cán bộ giảng dạy giỏi cấp  ĐHQGHN năm học 2001 - 2002.

- Danh hiệu cán bộ giảng dạy giỏi cấp  ĐHQGHN năm học 2003 - 2004.

- Danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm học 2008.

- Giấy khen có thành tích xuất sắc trong công tác quản lư khoa học công nghệ giai đoạn 2000-2002 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

- Bằng khen có thành tích xuất sắc trong năm học 2000-2001 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội

- Bằng khen có thành tích xuất sắc trong năm học 2002-2003 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội

- Huy chương “V́ sự nghiệp Khoa học và Công nghệ” (năm 2002)

- Huy chương “V́ sự nghiệp Giáo dục” (năm 2003)

- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ (năm 2005)

- Danh hiệu Nhà giáo ưu tú (năm 2008)

- Danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm học 2008

Ngày  7 tháng 12 năm 2009

             Người khai

       (kư và ghi rơ họ tên)

                   

          Phạm Văn Huấn

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

15.

 
Họ và tên: LÊ QUANG HƯNG

16. Ngày tháng năm sinh: 13/12/1986

17. Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2009

18. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

19. Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Cử nhân

20. Các môn học đã tham gia giảng dạy:

21. Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

22. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

1. Xây dựng công nghệ dự báo liên hoàn băo, nước dâng và sóng ở Việt Nam bằng mô h́nh số với thời gian dự báo trước 3 ngày. Đề tài thuộc Chương tŕnh "Khoa học và công nghệ phục vụ pḥng tránh thiên tai, bảo vệ  môi trường và sử dụng hợp lư tài nguyên thiên nhiên". MS: KC.08.05/ 06-10 do GS.TS. Trần Tân Tiến chủ tŕ.

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học

                                                          Hà Nội, Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                                                                   Người khai

                                                                  

 

                                                                  Lê Quang Hưng     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI                                                                               

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

                                                                   SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: HÀ THANH HƯƠNG

2. Ngày tháng năm sinh: 21-002-1976

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2007

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Thạc sỹ

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

- Ḍng chảy biển

- Hoàn lưu biển ven

- Cơ học chất lỏng.

 

 

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

1.             

 ĐT TN, ứng dụng mô h́nh thủy nhiệt động lực 3 chiều tính toán lan truyền chất ô nhiễm khu vực Vịnh Bắc Bộ, TN08-36

2008

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

1.

 CT NC Biển, Xây dựng mô h́nh dự báo cá khai thác và các cấu trúc hải dương có liên quan phục vụ đánh bắt xa bờ ở vùng biển Việt Nam. KC 09.03

2001-2005

2.

CT NC Cơ bản, ĐT Xây dựng mô h́nh tính toán và dự báo vận chuyển và bồi, xói bùn cát đáy tại đới ven bờ trong điều kiện tác động của băo, 706 106

2006-2008

3.

CT NC Biển,Nghiên cứu ứng dụng công nghệ dự báo ngắn trường các yếu tố thủy văn biển khu vực biển, KC09.16

2007-2010

4.

CT NC Biển, Đánh giá biến động mực nước biển cực trị do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu phục vụ kinh tế biển. KC09.23

2008-2010

 

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

1     Hà Thanh Hương, Ứng dụng mô h́nh toán để tính toán xâm nhập mặn ở hạ lưu sông Văn Úc, Tạp chí Khí tượng- Thuỷ văn,1999.

2     Hà Thanh Hương, Chuẩn bị số liệu và triển khai dự báo điều kiện môi trường theo mô h́nh 3D và các mô h́nh khác ( thống kê) cho mùa đông - xuân 2003-2004 vùng biển Trung Bộ, Tạp chí KH ĐHQG XXI, 3PT, 108-117, 2005.

3     Hà Thanh Hương, Đinh Văn Ưu, Tương quan biến động điều kiện Môi trường và ngư trường nghề câu cá Ngừ đại dương ở vùng biển khơi nam Việt Nam, Tạp chí KH ĐHQG XXI, 3PT, 108-117, 2005.

4     Hà Thanh Hương, Đinh Văn Ưu, Vai tṛ các quá tŕnh tương tác sông- biển trong mô h́nh tính toán và dự báo xói lở bờ biển cửa sông, Tạp chí KH ĐHQG  XXI, 3PT, 118-126, 2005.

5     Hà Thanh Hương. Phát triển và ứng dụng hệ thống mô h́nh monitoring và dự báo môi trường biển, Tạp chí KH ĐHQG, 2006

6     Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương và nnk , Ứng dụng mô h́nh ḍng chảy ba chiều (3D) nghiên cứu quá tŕnh lan truyền các chất lơ lửng tại vùng biển ven bờ Quảng Ninh, Tuyển tập công tŕnh Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí Toàn quốc năm 2005, Hội Cơ học Việt Nam, Hà Nội,623-632, 2006

7     Hà Thanh Hương và nnk, Computing vertical profile of temperature in Eastern Sea using cubic spline function, Journal of Science, Earth Sciences, VNU, XXIII, 2007

8     Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương, Phạm Hoàng Lâm, Development of system of Hydrodynamic-environmental models for coastal area (Case study in Quangninh-Haiphong region), Journal of Science, Earth Sciences, VNU, XXIII, N1,59-68, 2007

9     Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương, Phạm Hoàng Lâm, Phát triển và ứng dụng mô h́nh ba chiều thuỷ động lực-môi trường trong tính toán và dự báo lan truyền ô nhiễm dầu ở biển  Tuyển tập công tŕnh Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí Toàn quốc năm 2006, Hội Cơ học Việt Nam, Hà Nội,537-546, 2007

10  Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương, Mô h́nh thủy động lực và Môi trường thủy vực cửa sông ven biển có chế độ triều áp đảo. Tuyển tập công tŕnh Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí Toàn quốc năm 2008, Hội Cơ học Việt Nam, Hà Nội,393-402, 2009

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

1.   Dinh Van Uu, Ha Thanh Huong and Pham Hoang Lam,  Development and Application of the Environmental Hydrodynamic 3D Model for Computation and Forecasting of Oil Pollutions in Coastal Marine Environment, General Seminar on Environmental Science and Technology issues Related to urban and coastal zone development, Core University Program VNU-JSPS, Kumamoto, Japan, 2006

2.   Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương, Hydrodynamic and Environmental Modelling in Tidal dominated  Estuarine Regions, General Seminar on Environmental Science and Technology issues Related to urban and coastal zone development, Core University Program VNU-JSPS, Osaka, Japan, 191-196, 2008

 

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

 

Ngày  7 tháng 12 năm 2009

             Người khai

       (kư và ghi rơ họ tên)

 

 

 

          Hà Thanh Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

23.           

PGS.TS. Nguyễn Hữu Khải

 
Họ và tên:NGUYỄN HỮU KHẢI

24.            Ngày tháng năm sinh:20/6/1948

25.            Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm:1970

26.            Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:PGS

27.            Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): TS

28.            Các môn học đã tham gia giảng dạy:

-Đại học: Dự báo thủy văn-Địa lư thủy văn-Mô h́nh toán thủy văn-Phân tích thống kê trong thủy văn.

-Cao học: Các phương pháp tất định trong thủy văn-Quá tŕnh thủy văn và mô h́nh hóa-Dự báo lũ nâng cao-Tính toán mưa lũ cực hạn-

29.            Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

STT

Tên đề tài/ dự án

Năm thực hiện

.                  1 

  Phân tích, tính toán và xây dựng các giải pháp pḥng chống lũ quét ở l­ưu vực sông Dinh tỉnh B́nh Thuận. Đề tài đặc biệt Đại học Quốc gia. Mă số QG 00-15

2000-2001

2

Nghiên cứu ứng dụng mô h́nh 2 chiều tính toán diễn biến ḷng dẫn sông Hồng khi có lũ khẩn cấp. Đề tài NCCB.  Mă số 741102.

2002-2004

3

Nghiên cứu liên kết các mô h́nh thuỷ văn thuỷ lực trong dự báo lũ sông Hư­ơng. Đề tài ĐHQGHN. Mă số QT 05-38. 

2005

4

Nghiên cứu xác định mư­a và lũ lớn nhất khả năng khu vực trung Trung bộ từ Quảng B́nh đến Quảng Ngăi. Đề tài NCCB. Mă số 740205. 

2005-2006

5

Nghiên cứu cơ sở khoa học điều hành hệ thống hồ chứa Ḥa B́nh-Tuyên Quang phục vụ phát điện và cấp nư­ớc chống hạn hạ du. Đề tài đặc biệt ĐHQGHN. Mă số QG 07-20.

2007-2008

6

Nghiên cứu xây dựng công nghệ điều hành hệ thống liên hồ chứa đảm bảo ngăn lũ, chậm lũ, an toàn vận hành hồ chứa và sử dụng hợp lư tài nguyên n­ớc về mùa kiệt lư­u vực sông Ba. Mă số KC.08.30/06-10 

2009-2010

 

30. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

STT

Tên đề tài/dự án

Năm thực hiện

.                   1

  Nghiên cứu và dự báo xói lở các sông Bắc Trung Bộ. Đề tài độc lập cấp NN

  2000-2001

2

Nghiên cứu và dự báo xói lở các sông biên giới Hà Giang-Lao Cai.Đề tài độc lập cấp NN

2001-2002

3

Nghiên cứu và dự báo xói lở các sông biên giới miền Bắc Việt Nam .Đề tài độc lập cấp NN

2003-2004

4

Nghiên cứu đánh giá điều kiện kinh tế xă hội khu vực Đông Trường Sơn từ Quảng B́nh đến KonTum. Đề tài độc lập cấp NN

2004-2005

5

Nghiên cứu và dự báo diễn biến ḷng dẫn dưới tác dụng của các công tŕnh chỉnh trị. Mă số KC 08.14/06-10

2008 -2010

 

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

1.      Nguyễn Hữu Khải. (1977). Đặc điểm một số trận lũ lớn ở Lai châu - Nội san KTTV số 4. Trang 4-8. Hà Nội, Việt Nam.

2.      Nguyễn Hữu Khải. (1977). Về vấn đề phân vùng thuỷ văn -Nội san KTTV số 9. trang 9-13. Hà Nội, Việt Nam

3.      Nguyễn Hữu Khải. (1978). Quy luật phân hoá ḍng chảy năm ở Lai Châu - Nội san KTTV số 5. trang 24-31. Hà Nội, Việt Nam

4.      Nguyễn Hữu Khải. (1978). Đợt lũ đầu mùa năm 1978 ở Lai Châu - Nội san KTTV số 8. trang 8-11. Hà Nội, Việt Nam

5.      Nguyễn Hữu Khải. (1979). Ḍng chảy mùa cạn ở Lai châu - Nội san KTTV số 4. trang 23-27. Hà Nội, Việt Nam

6.      Nguyễn Hữu Khải. (1979). T́nh h́nh cát bùn sông ng̣i Lai châu. Nội san KTTV số 5, trang 15-22. Hà Nội, Việt Nam

7.      Nguyễn Hữu Khải. (1979). Thử nghiệm ph­ương pháp hồi quy dự báo đỉnh lũ Lai Châu. Nội san KTTV số 10, trang 16-22. Hà Nội, Việt Nam

8.      Nguyễn Hữu Khải. (1988). Mô h́nh ngẫu nhiên mô tả dao động ḍng chảy sông ng̣i. Hội thảo quốc gia PHI, trang 83-91. Hà Nội, Việt Nam

9.      Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu. (1994). ứng dụng hàm Spline để xử lư các quan hệ tư­ơng quan trong KTTV. Tạp chí KTTV số 10, trang 25-32. Hà Nội, Việt Nam

10. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.(1996). Một số kết quả nghiên cứu đư­ờng quan hệ Q=f(H) ổn định bằng hàm Spline. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hà Nội, Việt Nam

11. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.(1996) Ứng dụng hàm Spline để xác lập các quan hệ trong dự báo KTTV. Hội thảo dự báo, Trung tâm Quốc gia dự báo KTTV, trang 197-123. Hà Nội, Việt Nam

12. Nguyễn Hữu Khải. (1996). Một số kết quả chỉnh biên quan hệ mực nư­ớc- lư­u lư­ợng ảnh hư­ởng lũ lên xuống bằng Spline. Tạp chí KTTV số 8, trang 9-18. Hà Nội, Việt Nam

13. Nguyễn Hữu Khải. (2000). Một số nghiên cứu về dự báo lũ quét sông Dinh. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hội thảo dự báo, Trung tâm Quốc gia dự báo KTTV, 2, trang 211-218. Hà Nội, Việt Nam

14. Nguyen Huu Khai. (2001). Reseach on flash flood in Dinh river basin. Proceedings of International workshop on hydrological achievements of IHP. HMS of Vietnam. HaNoi, pg. 135-145. (English). Hanoi, Vietnam. Nguyen Huu Khai, Nguyen Tien Giang, Tran Ngoc Anh. (2003).  Application of 2-D model to evaluate changes of river bed. Journal of Science, VNU, T. XIX, No.1, pg. 47-57. (English). Hanoi, Vietnam.

15. Nguyễn Hữu Khải. (2003). Cân bằng nư­ớc và ph­ương hư­ớng sử dụng tài nguyên nư­ớc huyện Hư­ớng Hoá tỉnh Quảng Trị. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, T. XIX, No1, trang 57-68. Hà Nội, Việt Nam.

16. Nguyễn Hữu Khải. (2003). Nghiên cứu ứng dụng mô h́nh 2 chiều tính toán biến dạng ḷng dẫn. Tạp chí KTTV số 8(512), trang 8-16. Hà Nội, Việt Nam.

17. Nguyễn Hữu Khải. (2003). Nghiên cứu khả năng ứng dụng mô h́nh ANN và HEC-RAS vào dự báo lũ sông Cả. Tạp chí KTTV số 9(513), trang 16-23. Hà Nội, Việt Nam.

18. Nguyễn Hữu Khải. (2004). Một số kết quả nghiên cứu biến dạng ḷng dẫn sông Hồng sau lũ khẩn cấp bằng mô h́nh 2 chiều. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 8. trang 1034-1037. Hà Nội, Việt Nam

19. Nguyễn Hữu Khải. (2004). Ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo ANN trong mô phỏng và dự báo lũ quét. Số 9, trang 1236-1240. Hà Nội, Việt Nam

20. Nguyen Huu Khai. (2005). Water balance research in Nam Dinh Prov – Geology Journal, Series B, No.25. pg. 21-26. (English). Hanoi, Vietnam.

21. Nguyễn Hữu Khải. (2005). Xác định m­ưa lũ cực hạn khu vực  Bắc Trung Bộ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 11. trang 1034-1037. Hà Nội, Việt Nam.

22. Nguyễn Hữu Khải, Trần Anh Ph­ương. (2005). Ứng dụng tổng hợp các mô h́nh thuỷ văn – thuỷ lực dự báo lũ sông H­ương. Hydromteologic Journal. No.11(539), pg. 12-19. Hà Nội, Việt Nam.

23. Nguyen Huu Khai. (2006). Probable maximum precipitation and flood in Central  Vietnam. Journal of Science, VNU, T., No.1, pg. . (English) Hanoi, Vietnam.

24. Nguyễn Hữu Khải. Lê Thị Huệ (2006). Ứng dụng mô h́nh HEC-Ressim trong tính toán điều tiết lũ. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, T. , No1, trang 57-68. Hà Nội, Việt Nam.

25. Nguyễn Hữu Khải. Lê Thị Huệ (2007). Điều tiết lũ hệ thống hồ chứa lư­u vực sông H­ương bằng mô h́nh HEC-RESSIM. Tạp chí KTTV số 11. Hà Nội, Việt Nam.

26.   Nguyễn Hữu Khải (2009). Đánh giá tác động của các hồ chứa Hoà B́nh và Tuyên Quang trong phát điện và cấp n­ước chống hạn hạ du. Tạp chí khoa học tự nhiên và công nghệ-ĐHQGHN. Tởp 25, số 1S. Trang 76-84. Hà Nội, Việt Nam.

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công:

STT

Họ và tên

Tên đề tài / NCS hoặc Cao học

Thời gian hướng dẫn (từ năm… 

đến năm …  )

Cơ sở đào tạo

Năm

bảo vệ

1

 

Nguyễn Quang Vinh

  Nghiên cứu ứng dụng mô h́nh thuỷ văn-thuỷ lực trong pḥng chống lũ sông Hoàng Long

  2003-2004

 ĐHTL

 2004

2

Nguyễn Quang Vinh

Nghiên cứu tính toán xói lở sông Hồng bằng mô h́nh 2 chiều

2003-2004

ĐHTL

2004

3

Lê Thị Huệ

Ứng dụng mô h́nh HEC-RESSIM tính điều tiết lũ hệ thống hồ chứa sông H­ơng

2006-2007

ĐHKHTN

2007

4

Nguyễn Thị Hiền

Nghiên cứu ứng dụng mô h́nh SWAT phân tích xói ṃn vùng núi l­u vực sông Cả

2007-2008

ĐHKHTN

2008

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học

Ngày 6   tháng 12 năm 2009

Người khai

 

 

Nguyễn Hữu Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI                                                                               Mẫu 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

                                                                   SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: TRẦN VĂN NÊN

2. Ngày tháng năm sinh: 05-8-1984

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2009

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Cử nhân

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

 

 

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

 

 

 

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

1.

CT NC Biển, Đánh giá biến động mực nước biển cực trị do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu phục vụ kinh tế biển. KC09.23

2008-2010

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

 

Ngày  10  tháng 12 năm 2009

             Người khai

       (kư và ghi rơ họ tên)

 

 

 

          Trần Văn Nên

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

31.

 
Họ và tên: Nguyễn Thị Nga

32. Ngày tháng năm sinh: 17 tháng 10 năm 1956

33. Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1979

34. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

35. Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Thạc sỹ Kỹ thuật

36. Các môn học đã tham gia giảng dạy:

Thủy văn đại cương,

Động lực học sông,

Vận chuyển bùn cát,

Diễn biến ḍng sông

Xói ṃn đất.

37. Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

1.                  

 Quá tŕnh phát triển băi Trung Hà và ảnh hưởng của nó đến việc thoát lũ trên sông Hồng ở địa phận Hà Nội. Đề tài NCKH cấp trường Đại học Khoa học Tự nhiên, mă số: TN-97-30.

1997-1998

2.                  

Đánh giá tài nguyên nước mặt lưu vực sông Phó Đáy. Đề tài NCKH cấp trường Đại học Khoa học Tự nhiên, mă số: TN-98-23.

1998-1999

3.                  

Đánh giá tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Ngăi. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia,  mă số: QT-00-26.

2000-2001

4.                  

Ứng dụng mô h́nh HEC-6 tính toán và dự báo diễn biến ḷng sông Hồng. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia, mă số: QT-03-22.

2003-2004

5.                  

Đặc điểm ḍng chảy bùn cát sông Hồng (đoạn từ Ḥa B́nh- Yên Bái- Vụ Quang đến Hà Nội- Thượng Cát). Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường ĐHKHTN, mă số TN-04-24.

2004-2005

6.                  

Nghiên cứu mô phỏng và dự báo quy luật thay đổi h́nh thái ḷng sông Hồng bằng mô h́nh tựa ba chiều (thử nghiệm cho đoạn sông từ Ḥa B́nh đến Hà Nội). Đề tài nghiên cứu cơ bản cấp nhà nước, mă số: 740303.

2003-2005

7.                  

Ứng dụng mô h́nh NLRRM khôi phục số liệu quá tŕnh ḍng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị.  Đề tài NCKH cấp TĐHKHTN. Mă số: TN-07-35.

2007-2008

8.                  

Ứng dụng mô h́nh toán khôi phục số liệu ḍng chảy sông và đánh giá tài nguyên nước mặt khu vực Cheng-Tà Rùng.  Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia. Mă số: QT-08-50.

 2008-2009

8. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

1.      Nguyễn Thị Nga, 1998. Ứng  dụng mô h́nh TANK để khôi phục số liệu ḍng chảy lưu vực sông Phó Đáy. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tr 24-28.

2.      Nguyễn Thị Nga, 2001. Đặc điểm tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Ngăi. Tuyển tập báo cáo khoa học của Khoa Khí tượng Thủy văn Hải dương, Trường Đại học Khoa học tự nhiên lần thứ hai, Đại học Quốc gia Hà Nội.

3.      Nguyễn Thị Nga, 2004. Simulation of changes of Red river system profile using HEC-6 model (Da river reach from Hoa Binh to Thao-Da confluence and Red river reach from Thao-Da confluence to Ha Noi). Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XIX, No1. Tr 68 - 81.

4.      Nguyễn Thị Nga, 2004. Kết quả bước đầu t́m hiểu mô h́nh GSTARS 2.1 và ứng dụng môđun nước vật của mô h́nh tính trắc diện dọc mặt nước cho đoạn sông Hồng từ Hoà B́nh đến Hà Nội. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XX, No 3AP. Tr 17-28.

5.      Nguyễn Thị Nga, 2005. Kết quả tính toán lựa chọn hàm vận chuyển bùn cát thích hợp nhất cho đoạn sông Hồng từ Hoà B́nh đến Hà Nội nhờ ứng dụng mô h́nh GSTARS2.1. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T.XXI, Số 3PT. Tr 66-78.

6.     Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn, 2006. Kết quả ứng dụng mô h́nh NLRRM khôi phục số liệu quá tŕnh ḍng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XXII, Số 2B PT, 2006. Tr 80-90.

7.     Nguyễn Thị Nga, Trần Thục, 2006. Kết quả ứng dụng mô h́nh GSTARS2.1 mô phỏng và dự báo diễn biến đoạn sông Đà - Hồng từ Hoà B́nh đến Hà Nội. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XXII, Số 2B PT, 2006. Tr 91-107.

8.     Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung, 2009. Tài nguyên nước mặt khu vực Cheng-Tà Rùng. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, Tập 25, Số 1S, Tr 85-93.

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học

 

                                                          Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                                                                   Người khai

                                                         

 

                                                                    Nguyễn Thị Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

38.

 
Họ và tên: TRỊNH MINH NGỌC

39. Ngày tháng năm sinh: 12/02/1984

40. Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2008

41. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

42. Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): ThS

43. Các môn học đã tham gia giảng dạy:

44. Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

45. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

1. Nghiên cứu xây dựng công nghệ điều hành hệ thống liên hồ chứa đảm bảo ngăn lũ, chậm lũ, an toàn vận hành hồ chứa và sử dụng hợp lư tài nguyên nư­ớc về mùa kiệt l­u vực sông Ba. Mă số KC.08.30/06-10, 2009-2010. Chủ tŕ đề tài: Nguyễn Hữu Khải

2. Ứng dụng mô h́nh toán thủy văn SWAT tính toán ḍng chảy lưu vực sông Cẩm Đàn tỉnh Bắc Giang từ mưa phục vụ quy hoạch khai thác bền vững tài nguyên nước sông Cẩm Đàn. Đề tài cấp Trường ĐHKHTN. MS: TN-09-34, 2009, chủ tŕ đề tài: Phạm Phương Chi

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học

                                                          Hà Nội, Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                                                                   Người khai

                                                                  

 

                                                                  Trịnh Minh Ngọc   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

46.

 
Họ và tên: NGUYỄN PHƯƠNG NHUNG

47. Ngày tháng năm sinh: 03/02/1987

48. Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm:

49. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

50. Trình độ chuyên môn: Cử nhân

51. Các môn học đã tham gia giảng dạy:

52. Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

53. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

9.                  

 Ứng dụng mô h́nh toán khôi phục số liệu ḍng chảy sông và đánh giá tài nguyên nước mặt khu vực Cheng-Tà Rùng.  Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia. Mă số: QT-08-50.

2008-2009

9. Các công trình khoa học đã công bố ở trong nước:

10. Các công trình khoa học đã công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đã hướng dẫn thành công:

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đã hướng dẫn thành công:

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

Giải Ba Sinh viên Nghiên cứu Khoa học năm 2008 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên.

                                                          Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                                                                   Người khai

 

                                                          Nguyễn Phương Nhung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ  NHIÊN

SƠ YẾU LÝ LỊCH KHOA HỌC

54.

 
Họ và tên: ĐẶNG QUƯ PHƯỢNG

55. Ngày tháng năm sinh: 29/12/1953

56. Năm được tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1982

57. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

58. Trình độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): ThS

59. Các môn học đã tham gia giảng dạy:

a.      Thủy văn đại cương

b.     Đo đạc và chỉnh lư số liệu thủy văn

c.     Địa chất thủy văn

60. Các đề tài, dự án khoa học đã chủ trì:

61. Các đề tài, dự án khoa học đã tham gia:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

1.                   

 Ứng dụng mô h́nh mưa ḍng chảy tính toán cân bằng nước cho khu vực g̣ đồi Lâm Trường Sóc Sơn, Hà Nội

 2000-2001

2.                   

 Ứng dụng mô h́nh Tank tính toán ḍng chảy cho lưu vực sông Cầu

2005-2006

3.                   

 Tính Toán nhu cầu dùng nước cho tỉnh Quảng Trị

2006-2007

 

 

                                                          Hà Nội, Ngày 7 tháng 12 năm 2009

                                                                   Người khai

                                                                                                                  

 

                                                              Đặng Quư Phượng              

         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI                                                                              

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

 

 

 

1. Họ và tên: NGUYỄN THỌ SÁO

2. Ngày tháng năm sịnh: 22-12-1952

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1976

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: phó giáo sư

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): tiến sĩ

 

 

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

- Cơ sở thuỷ động lực biển (HD)

- Động lực học cửa sông và vùng ven bờ (HD)

- Thuỷ lực học (TV)

- Thuỷ triều (HD)

- Sóng biển (HD)

- Vận chuyển trầm tích và biến đổi địa mạo bờ (HD)

- Tính toán sóng (HD)

- Phương pháp số trong hải dương học (HD)

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

- Mô phỏng chế độ thuỷ lực trong hệ thống sông Hồng và Thái B́nh khi có lũ lớn và tri ều cường (QT-01-22), Đại học Quốc gia Hà Nội.

- Nghiªn cøu trªn m« h×nh to¸n c¸c gi¶i ph¸p chØnh tr̃ ®o¹n s«ng ph©n l¹ch Trung Hµ trªn s«ng §µ, găp phÇn hoµn thiÖn vËn t¶i thuû tơ H¶i Phßng ®Ơn nhµ m¸y thuû ®iÖn S¬n La (QT-07-45), Đại học Quốc gia Hà Nội.

-X©y dùng m« h×nh liªn hîp dßng ch¶y POM & săng WAM ®Ó n©ng cao chÊt l­îng dù b¸o tr­êng dßng ch¶y vµ tr­êng săng BiÓn §«ng (NCCB-304106)

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

- Thuỷ triều Biển Đông và sự dâng lên của mực nước biển ven bờ Việt Nam (KT-03-03),Bộ KHCN.

- Hiện trạng và nguyên nhân bồi xói dải bờ biển Việt Nam- Đề xuất các biện pháp KHKT bảo vệ và khai thác vùng đất ven biển (KT-03-14),Bộ KHCN.

- Nghiên cứu cấu trúc ba chiều (3D) thuỷ nhiệt động lực học Biển Đông và ứng dụng của chúng (KHCN-06-02), Bộ KHCN.

- Xây dựng mô h́nh dự báo các trường khí tượng thuỷ văn Biển Đông Việt Nam (KC-09-04),

Bộ KHCN.

- Dự báo hiện tượng xói lở, bồi tụ bờ biển, cửa sông và các giải pháp pḥng tránh (KC-09-05), Bộ KHCN.

- Nghiên cứu dự báo mưa lớn diện rộng bằng công nghệ hiện đại phục vụ pḥng chống lũ lụt ở Việt Nam (ĐT ĐL 2002/02), Bộ KHCN.

- Nghiên cứu biến động môi trường do thực hiện quy hoạch phát triển kinh tế- xă hội. Các biện pháp kiểm soát bảo đảm phát triển bền vững đồng bằng sông Hồng (KHCN-07-04), Bộ KHCN.

- Cống dưới đê (ĐT ĐL  2002/11), Bộ KHCN.

- Nghiên cứu dự báo pḥng chống sạt lở bờ sông, bờ biển Miền Trung (KHCN-5B), Bộ KHCN.

- Xây dựng công nghệ dự báo liên hoàn băo, nước dâng và sóng ở Việt Nam bằng mô h́nh số với thời gian dự báo trước 3 ngày, (KHCN 08-05/06-10), Bộ KHCN.

- Ô nhiễm dầu trên vùng biển Việt Nam và Biển Đông (KHCN 09-22/06-10), Bộ KHCN.

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

1- C©n b»ng n¨ng l­­îng thuû trỉu BiÓn §«ng, TuyÓn tËp c«ng tr×nh Héi ngh̃ C¬ häc Thuû KhƯ toµn quèc lÇn thø 3, Hµ Néi, 1991

2- §éng lùc trỉu phøc hîp biÓn §«ng trªn c¬ së c¸c m« h×nh trỉu chi tiƠt.T¹p chƯ C¸c khoa häc v̉ tr¸i ®Êt, Hanoi,1997

3- ThiƠt kƠ thuû lùc mÆt c¾t kªnh ®Êt.Th«ng tin KHCN Thuû lîi,  Hanoi.1997

4- M« h×nh 3 chỉu (3D) nghiªn cøu biƠn ®éng cÊu tróc hoµn l­ưu vµ nhiÖt muèi BiÓn §«ng trong ®ỉu kiÖn giă mïa biƠn ®æi. TuyÓn tËp Héi ngh̃ khoa häc c«ng nghÖ biÓn toµn quèc lÇn thø 4, Hanoi. TËp 1: KhƯ t­îng - Thuû v¨n, §éng lùc biÓn.1999

5- M« pháng diÔn biƠn c¸c ®Æc tr­ng dßng ch¶y vµ mét sè yƠu tè chÊt l­îng n­íc s«ng Th¸i B×nh b»ng bé ch­¬ng tr×nh WASP. TuyÓn tËp B¸o c¸o khoa häc, Héi nghi Khoa häc Tr­êng §¹i häc KHTN lÇn thø 2, Hanoi. 2001

6- Calculation of hydrodynamic regime in the coastal area of Phan Ri Cua using mathematical models. Proceeding of Vietnam-Taiwan Workshop on Marine Geology, Hanoi.2004

7- øng dông m« h×nh WAM dù b¸o tr­êng săng biÓn §«ng vµ m« h×nh SWAN dù b¸o tr­êng săng ven bê. T¹p chƯ Khoa häc, §¹i häc QGHN. 2004

8- Nghiên cứu chế độ thuỷ lực tại khu vực cửa lấy nước bằng mô h́nh toán. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2005

9- X©y dùng triÓn khai quy tr×nh tƯnh to¸n vµ dù b¸o xăi lë bê biÓn cöa s«ng. Tài nguyên và Môi trường Bin, NXB KHKT, Hanoi. 2005

10- KiÓm chøng m« h×nh dù b¸o tr­êng săng vïng ṽnh B¾c Bé. T¹p chƯ Khoa häc, §¹i häc QGHN. 2005

11- Combination of extreme high floods and proposal of hydraulical scheme using emergency spillways system in the Hong-Thai Binh Rivers system. T¹p chƯ Khoa häc, §¹i häc QGHN. 2005

12- Đánh giá tác động của công tŕnh lên chế độ ḍng chảy tại cửa biển Diêm Điền bằng mô h́nh toán. T¹p chƯ Khoa häc, §¹i häc QGHN. 2006

13- Simulation of hydrodynamic regime in Nhat Le estuary and nearby coastal area using 2D mathematical models. T¹p chƯ Khoa häc, §¹i häc QGHN. 2006

14- Mô h́nh lưới lồng mô phỏng thủy triều vịnh Bắc Bộ.Tạp chí Khí tượng Thủy văn             2008

15- Ứng dụng mô h́nh thủy lực phục vụ tính toán thiết kế các công tŕnh ổn định ḷng dẫn đoạn sông Đà hạ lưu NMTĐ Ḥa B́nh. Tạp chí Khí tượng Thủy văn. 2008

16- Đánh giá năng lực tiêu thoát nước cho khu vực bắc Thường Tín bằng mô h́nh toán thủy văn thủy lực. Tạp chí Khí tượng Thủy văn. 2008

17- Storm surge prediction for Vietnam coast by Delft3D model using results from RAMS model.Tạp chí KH Thủy lợi và Môi trường. 2008

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế: 0

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: 0

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

1- Nguyễn Việt Dũng

2- Hà Thanh Hương

3- Dương Văn Phúc

4- Phạm Sỹ Hoàn

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:: 0

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: 0

 

Ngày 157 tháng 12 năm 2009

             Người khai

       (kư và ghi rơ họ tên)

 

 

 

          Nguyễn Thọ Sáo

 

 

 

                  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

1.  Họ và tên: NGUYỄN THANH SƠN     

2. Ngày tháng năm sinh: 12. - 07 - 1959

3.  Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1983

4.  Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư

5. Tŕnh độ chuyên môn: Tiến sỹ

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

     Đại học

            Tính toán thuỷ văn;

            Xác suất thống kê trong thuỷ văn;

Đo đạc và chỉnh lư số liệu thuỷ văn;

Thuỷ văn đại cương;

Thuỷ văn hồ;

Dự báo thuỷ văn;

Đánh giá tài nguyên nước Việt Nam;

Vật lư nước;

Mô h́nh toán thuỷ văn;

Địa lư thủy văn,

Bảo vệ môi trường nước,

Sau đại học

Các phương pháp tất định trong thủy văn

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian

1

Đặc điểm lũ tiểu măn sông ng̣i Bắc Trung Bộ và các biện pháp pḥng chống. Đề tài cấp Bộ, MS: B92–05–56

1992–1993

2

Mô h́nh hoá toán học lũ tiểu măn sông ng̣i Nam Trung Bộ. Đề tài cấp ĐHKHTN MS: TN 99–24

1999-2000

3

Thực trạng bồi xói đoạn sông Hương chảy qua thành phố Huế Đề tài cấp ĐHQG MS: QT 01–21

2001–2002

4

Ứng dụng mô h́nh toán phục vụ quy hoạch lưu vực sông Trà Khúc. Đề tài cấp ĐHQG MS: QT 03–21

2003–2004

5

Ứng dụng mô h́nh toán diễn toán lũ lưu vực sông Vệ trạm An Chỉ. Đề tài cấp ĐHQG MS: QT 04–26

2004–2005

6

Quy hoạch tổng thể tài nguyên nước tỉnh Quảng Trị đến năm 2010, có định hướng năm 2020. Dự án cấp tỉnh. Hợp đồng khoa học kỹ thuật với Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị

2005–2006

7

Nghiên cứu áp dụng phương pháp SCS phục vụ công tác pḥng chống lũ và quy hoạch lưu vực sông ng̣i Trung Trung Bộ. Đề tài NCCB cấp Nhà nước. Mă số: 705606

2006-2008

8

Nghiên cứu mô phỏng quá tŕnh mưa – ḍng chảy phục vụ sử dụng hợp lư tài nguyên nước và đất một số sông ng̣i Miền Trung. Đề tài đặc biệt cấp ĐHQG Hà Nội, Mă số: QG 07-15.

2007-2008

9

Quy hoạch quản lư, khai thác sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị. Dự án cấp tỉnh. Hợp đồng khoa học kỹ thuật với Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị, số 8/TNMT

2007-2008

10

Điều tra, đánh giá chất lượng nước sinh hoạt nông thôn  tỉnh Quảng Trị. Dự án cấp tỉnh. Hợp đồng khoa học kỹ thuật với Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị, số 29/HĐTNMT

2008 -2009

8. Các đề tài dự án khoa học đă tham gia

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian

1.         

Hệ sinh thái vùng cửa sông ven biển Thái B́nh Chương tŕnh 520202 Chủ tŕ: GS.TS. Vũ Trung Tạng

1982-1985

2.   

Đất Trung du Chương tŕnh 520202. Chủ tŕ: GS.TS. Lê Văn Khoa

1984-1985

3.         

Đặc điểm thuỷ văn sông ng̣i các tỉnh duyên hải Miền Trung. Chương tŕnh 52E Chủ tŕ: PGS.TS. Nguyễn Văn Tuần

1987-1989

4.         

Nghiên cứu và lập bản đồ địa chất môi trường ven bờ (0 - 30m nước) Hải Vân - Đèo Ngang, tỷ lệ 1 : 500 000 Cục Địa chất và Khoáng sản biển. Chủ tŕ: GS.TSKH. Nguyễn Biểu

1993

5.        

Nghiên cứu, điều tra khảo sát nhằm sử dụng vùng đất ngập nước đầm Trà Ổ, khôi phục và phát triển nguồn lợi thuỷ sản, phát triển kinh tế - xă hội khu vực đầm Trà Ổ. Dự án Hợp tác với Sở KHCN & MT tỉnh B́nh Định. Chủ tŕ: GS.TSKH. Đặng Trung Thuận

1995-1997

6.         

Nghiên cứu hiện trạng xói lở, bồi  lắng  trên đoạn sông Hương từ Vạn Niên - Bao Vinh. Dự án Hợp tác với Sở KHCN & MT tỉnh Thừa Thiên  - Huế. Chủ tŕ: GS.TS. Hà Học Ngô

1997-1998

7.         

Nghiên cứu biến động môi trường do hoạt động kinh tế và quá tŕnh đô thị hóa gây ra, các biện pháp kiểm soát và làm sạch, đảm bảo phát triển bền vững vùng Hạ Long - Quảng Ninh - Hải Pḥng. MS: KHCN 07.06. Chủ tŕ: GS.TSKH. Đặng Trung Thuận

1997-1999

8.         

Nghiên cứu những vấn đề kinh tế - xă hội- môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng B́nh - Quảng Trị. KC.08.07. Chủ tŕ: GS.TSKH. Trương Quang Học

2001-2003

9.         

Xây dựng mô h́nh dự báo các trường khí tượng thủy văn Biển Đông Việt Nam. MS KC.09.04. Chủ tŕ: GS.TS. Trần Tân Tiến

2001-2004

10.      

Luận chứng khoa học về mô h́nh phát triển kinh tế sinh thái trên một số đảo, cụm đảo lựa chọn thuộc vùng biển Việt Nam. MS KC.09.12. Chủ tŕ: GS.TS. Lê Đức Tố

2001-2004

11.      

Xây dựng công nghệ dự báo lũ bằng mô h́nh số thời hạn 3 ngày cho khu vực Trung Bộ Việt Nam. Đề tài trọng điểm ĐHQGHN. MS: QGTĐ.04.04. Chủ tŕ: GS.TS. Trần Tân Tiến

2004-2006

12.      

Điều tra và đánh giá tiềm năng lănh thổ phục vụ phát triển quy hoạch du lịch sinh thái tỉnh Quảng Trị - Nghiên cứu thủy văn phục vụ phát triển quy hoạch du lịch sinh thái tỉnh Quảng Trị. Dự án cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Trị. Chủ tŕ: GS.TS. Trương Quang Hải

2004-2005

13.      

Xác định tốc độ bồi lắng Vịnh Cửa Lục, Dự án cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Ninh. Chủ tŕ: GS. TS. Nguyễn Cao Huần

2005

14.      

Xác định cơ sở khoa học để đánh giá tác động môi trường phục vụ dự án xây dựng khu du lịch sinh thái bền vững Tam Đảo II - Tây Thiên -Dự án cấp tỉnh. Hợp đồng với tỉnh Vĩnh Phúc.  Chuyên đề 1 Điều kiện thủy văn và tài nguyên nước mặt vùng Tam Đảo II. Chuyên đề 2 Nước ngầm vùng Tam Đảo II Chuyên đề 3 Cảnh quan thủy vực vùng Tam Đảo II Chủ tŕ: GS.TS. Trần Nghi

2006

15.      

Luận chứng khoa học về mô h́nh quản lư và phát triển bền vững đới bờ biển các tỉnh Quảng B́nh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế. KC.09.08/06-10.Các điều kiện thủy văn Chủ tŕ. GS.TS. Nguyễn Cao Huần.

2006-2010

16.      

Xây dựng công nghệ dự báo liên hoàn băo, nước dâng và sóng ở Việt Nam bằng mô h́nh số với thời gian dự báo trước 3 ngày. KC.08.05/06-10. Chủ tŕ: GS.TS. Trần Tân Tiến

2006-2010

17.      

Đánh giá hiện trạng ô nhiễm nguồn nước do nuôi trồng thuỷ sản, vấn đề xâm nhập mặn tỉnh Quảng Trị và đề xuất các giải pháp góp phần phát triển kinh tế  xă hội và bảo vệ môi trường. Hợp đồng chuyển giao công nghệ với SởTN và MT tỉnh Quảng Trị Chủ tŕ: TS. Nguyễn Tiền Giang

2007

18.      

Điều tra đánh giá xâm thực băi tắm Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị. Hợp đồng chuyển giao công nghệ với Sở TN và MT tỉnh Quảng Trị Chủ tŕ: PGS.TS. Nguyễn Thọ Sáo.

2009-2010

19.      

Đánh giá t́nh h́nh xói lở và bồi lắng các ḍng sông trên hệ thống sông Thạch Hăn tỉnh Quảng Trị. Hợp đồng chuyển giao công nghệ với Sở TN và MT tỉnh Quảng Trị Chủ tŕ: TS. Trần Ngọc Anh

2009-2010

20.      

Khắc phục hậu quả chất độc hóa học trong chiến tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị . Hợp đồng chuyển giao công nghệ với SởTN và MT tỉnh Quảng Trị Chủ tŕ: GS. TS. Nguyễn Cao Huần

2009-2010

21.      

Phân tích độ nhạy và độ bất ổn định sử dụng phương pháp Monte Carlo dùng cho bài toán dự báo lũ bằng mô h́nh WetSpa (Thử nghiệm cho lưu vực sông Vệ) Đề tài đặc biệt ĐHQGHN MS: QG. 09. 25 Chủ tŕ: TS. Nguyễn Tiền Giang

2009-2010

22

Dịch vụ tư vấn tiến hành khảo sát thực địa và lập mô h́nh thủy lực lưu vực sông Thạch Hăn và Bến Hải tỉnh Quảng Trị. Dự án Quản lư rủi ro thiên tai (WB4) do TS. Trần Ngọc Anh điều phối.

2009 - 2010

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

 - 9.1.Sách đă xuất bản

TT

Tên các tác giả, tên sách

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

1

 Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga và Nguyễn Thanh Sơn – Thuỷ văn đại cương, Tập 1& 2

KH & KT

1991

2

 Nguyễn Thanh Sơn, Đặng Quư PhượngĐo đạc và Chỉnh lư số liệu thuỷ văn

ĐHQGHN

2003

3

 Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Thanh Sơn – Mô h́nh toán thuỷ văn

ĐHQGHN

2003

4

 Nguyễn Thanh Sơn – Tính toán thuỷ văn

ĐHQGHN

2003

5

 Nguyễn Thanh Sơn – Đánh giá tài nguyên nước Việt Nam

Giáo dục

2005

6

 Lư thuyết hàm ngẫu nhiên và ứng dụng trong khí tượng thuỷ văn (sách biên dịch - Phạm Văn Huấn, Nguyễn Thanh Sơn và Phan Văn Tân)

ĐHQGHN

2005

 

 - 9.2  Sách đă nghiệm thu làm giáo tŕnh ĐHKHTN  (lưu hành nội bộ)

TT

Tên các tác giả, dịch giả và tên sách

GTĐHKHTN

Năm

1

Các phương pháp thống kê trong thủy văn (biên dịch - Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh )

      GTĐHKHTN

1999

2

Mô h́nh thủy văn lưu vực nhỏ (biên dịch - Nguyễn Thanh Sơn)

      GTĐHKHTN

2002

3

Thủy văn học và phân tích vùng ngạp lụt (biên dịch - Nguyễn Thanh Sơn)

      GTĐHKHTN

2003

4

Cấu trúc địa h́nh ḷng sông (sách biên dịch - Nguyễn Thanh Sơn)

      GTĐHKHTN

2004

5

Thành tạo bờ các hồ chứa nhỏ vùng rừng (biên dịch - Nguyễn Thanh Sơn)

      GTĐHKHTN

2005

6

Các quá tŕnh vật lư và hóa học của hồ ( biên dịch - Nguyễn Thanh Sơn)

      GTĐHKHTN

2005

7

Bảo vệ môi trường (biên dịch - Phạm Văn Huấn, Nguyễn Thanh Sơn, Dư Văn Toán)

GTĐHKHTN

2005

 - 9.3. Bài báo

1. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thanh Sơn và Nguyễn Thị Phương Loan(1985), Đánh giá tài nguyên nước vùng Vơ Lao, Khải Xuân, Đồng Xuân, Thanh Hoà Vĩnh Phú, Tuyển tập các báo cáo Chương tŕnh Tài nguyên và Môi trường 5202, Vĩnh Phú, 1985

2. Nguyễn Thanh Sơn (1998), Thực trạng bồi xói qua kết quả khảo sát đoạn sông Hương từ Vạn Niên đến Bao Vinh. Tập san Khoa học và Kỹ thuật, Khí tượng Thuỷ văn. Số 447, tháng 3/1998, tr. 38-42, Hà Nội

3.Nguyễn Thanh Sơn(1998), Định hướng quy hoạch sử dụng nước lưu vực đầm Trà Ổ, tỉnh B́nh Định Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Tuyển tập các công tŕnh khoa học. Tháng 4-1998, tr. 29-35, Hà Nội

4. Nguyen Thanh Son, Tran Ngoc Anh(2003), On the sedimentation and erosion Huong river segment crossing over Hue city, Journal of Science, Natural Scienses and Technology T.XIX, No 1-2003, pp 82-89, Hanoi

5. Nguyễn Thanh Sơn, Lương Tuấn Anh (2003), Áp dụng mô h́nh thuỷ động học các phần tử hữu hạn mô tả quá tŕnh ḍng chảy lưu vực Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XIX, số 1-2003, tr. 90-99, Hà Nội.

6. Trần Thục, Lương Tuấn Anh, Nguyễn Thanh Sơn (2003), Nghiên cứu mô h́nh thuỷ động lực mưa - ḍng chảy trong tính toán và dự báo ḍng chảy lũ. Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa học lần thứ 8. Viện Khí tượng thuỷ văn, Bộ Tài nguyên & Môi trường 12/2003, tr. 222-227, Hà Nội

7. Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn (2004)  Kết quả mô phỏng lũ bằng mô h́nh sóng động học một chiều lưu vực sông Vệ Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XX, số 3PT 2004, tr. 44-50, Hà Nội

8. Nguyễn Thanh Sơn (2006), Thực nghiệm số công thức tính thấm trong phương pháp SCS cho lưu vực sông Vệ trạm An Chỉ Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 1PT –2006, tr. 20-26, Hà Nội

9. Nguyễn Thanh Sơn (2006), Áp dụng mô h́nh 1DKWM – FEM & SCS đánh giá tác động của quá tŕnh đô thị hóa đến ḍng chảy lũ trên một số sông ng̣i Miền Trung Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 2B PT – 2006, tr. 149-157, Hà Nội

10. Nguyễn Thanh Sơn (2006), Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước tỉnh Quảng Trị đến 2010 Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 2B PT – 2006, tr. 139-148, Hà Nội

11. Nguyễn Thanh Sơn (2006), Kết quả mô phỏng lũ bằng mô h́nh 1DKWM – FEM & SCS lưu vực sông Tả Trạch trạm Thượng Nhật Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 3 – 2006 tr. 53-61, Hà Nội

12. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn (2006) Kết quả ứng dụng mô h́nh NLRRM khôi phục số liệu quá tŕnh ḍng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 2B PT – 2006, tr 80-90. Hà Nội.

13. Lương Tuấn Anh, Nguyễn Thanh Sơn (2006),  Một cách giải hệ phương tŕnh vi phân thường phi tuyến tính trong mô h́nh phần tử hữu hạn sóng động học một chiều. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 4 – 2006, tr 27-33. Hà Nội.

14. Trương Quang Hải, Nguyễn Thanh Sơn (2006), Kết quả mô phỏng lũ bằng mô h́nh 1D KWM – FEM & SCS lưu vực sông Trà Khúc – trạm Sơn Giang Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 4PT – 2006, tr 67-75. Hà Nội.

15. Nguyễn Thanh Sơn (2008) Đánh giá ảnh hưởng của rừng đến sự h́nh thành ḍng chảy lũ trên một số lưu vực Miền Trung bằng mô h́nh sóng động học một chiều, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 566, tháng 2/2008, tr. 41-45, Hà Nội

16. Nguyen Tien Giang, Tran Anh Phuong, Tran Ngoc Anh, Nguyen Thanh Son, Nguyen Truong Khoa (2008), Using multi-criteria analysis as a tool to select the feasible measures for sustainable development of braskish water shrimp culture in Quang Tri Provinc. VNU Journal of Science, Earth Sciences Vol 24(2008) No 2, 2008 pp. 66-78, Hanoi

17. Nguyễn Thanh Sơn (2008), Hiệu chỉnh công thức tính độ sâu tổn thất ban đầu trong phương pháp SCS bằng thực nghiệm số cho lưu vực sông Tả Trạch trạm Thượng Nhật. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam 4 (T30)/2008 tr. 369 -374, Hà Nội

18 Trần Ngọc Anh, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn , Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Trần Hoàng, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Hữu Nam.(2009) Dự tính xâm nhập mặn trên các sông chính tỉnh Quảng Trị theo các kịch bản phát triển kinh tế xă hội đến 2020. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 1-12. Hà Nội.

19. Nguyễn Tiền Giang, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Anh Phương, Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Đức Hạnh (2009). Đánh giá hiện trạng và dự báo nguy cơ ô nhiễm nguồn nước do nuôi trồng thủy sản nước mặn, lợ tỉnh Quảng Trị.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 35-45. Hà Nội.

20. Ngô Chí Tuấn , Nguyễn Thanh Sơn (2009), Xây dựng bản đồ chuẩn mưa năm và chuẩn ḍng chảy năm tỉnh Quảng B́nh. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 124-132. Hà Nội.

21.  Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Tiền Giang, Ngô Chí Tuấn , Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào. Nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị: Hiện trạng khai thác, sử dụng và quản lư phục vụ theo tiêu chí bền vững. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 95-102. Hà Nội.

22. Trần Ngọc Anh, Nguyễn Trần Hoàng, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tiền Giang, (2009) Khả  năng áp dụng mô h́nh MODFLOW tính toán và dự báo trữ lượng nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, tr 372-380. Hà Nội.

23. Phạm Thị Phương Chi, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tiền Giang, Tom Doldersum, Sử dụng phương pháp Morris đánh giá độ nhạy các thông số trong mô h́nh WetSpa cải tiến (Thử nghiệm trên lưu vực sông Vệ) Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, tr 397-402. Hà Nội.

24. Nguyễn Ư Như,  Nguyễn Thanh Sơn, Ứng dụng mô h́nh SWAT khảo sát ảnh hưởng của các kịch bản sử dụng đất đối với ḍng chảy lưu vực sông Bến Hải Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, tr 492-498. Hà Nội

25. Nguyễn Thanh Sơn, Phan Ngọc Thắng, Cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Kiến Giang bằng mô h́nh IQQM Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, tr 499 - 507. Hà Nội

26 Ngô Chí Tuấn, Trần Ngọc  Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Thạch Hăn tỉnh Quảng Trị bằng mô h́nh MIKE BASIN Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, tr 535 - 541. Hà Nội

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

1.  Tran Tan Tien, Nguyen Thanh Son, Nguyen Minh Truong, Ngo Chi Tuan , and Cong Thanh (2006). An Integraed System to Forecast Flood in Tra Khuc River Basin for 3-day Term. Vietnam - Japan joint workshop on Asian monsoon, pp. 173-182. Ha Long

2. Nguyen Thanh Son, Luong Tuan Anh, Tran Tan Tien, Tran Ngoc Anh, (2008). “Using numerical predicted rainfall data for a distributed hydrological model to enhance flood forecast: A case study in Central Vietnam”. International Training Workshop for Typhoon and Flood Disaster Reduction 2008, Taipei, May 5-9, 2008 (ITW2008).

11. Các đề tài dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công

TT

Họ và tên

Tên đề tài / NCS hoặc

Cao học

Thời gian hướng dẫn 

Cơ sở

đào tạo

Năm

bảo vệ

1

Phan Ngọc Thắng

Khai thác mô h́nh IQQM tính toán cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Kiến Giang - tỉnh Quảng B́nh/CH

2007-2008

ĐHKHTN

2009

2

Phạm Thị Phương Chi

Ứng dụng phương pháp Morris đánh giá độ nhạy các thông số trong mô h́nh WetSpa/CH

2008-2009

ĐHKHTN

2009

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học

2005 – Cúp vàng Hội chợ Khoa học và Công nghệ Việt Nam 2005 tại thành phố Hồ Chí Minh  của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (Đồng tác giả)

2006 – Bằng khen của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội về Giải thưởng Khoa học Công nghệ (Đồng tác giả)

 

 

Hà Nội ngày 7 tháng 12 năm 2009

 

Người khai

 

 

 

TS. Nguyễn Thanh Sơn

 

 

 
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Phan Văn Tân

2. Ngày tháng năm sinh: 06-06-1955

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1984

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: 2002

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Tiến sĩ

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

6.1.      Khí hậu học và Khí hậu Việt Nam (Đại học)

6.2.      Khí hậu và tài nguyên khí hậu Việt Nam (Cao học)

6.3.      Khí hậu và biến đổi khí hậu (Cao học)

6.4.      Khí hậu thống kê (Đại học)

6.5.      Dự báo thống kê (Đại học, Cao học)

6.6.      Lư thuyết quá tŕnh ngẫu nhiên và ứng dụng trong khí tượng thủy văn (Đại học)

6.7.      Thống kê trong khí tượng (Đại học)

6.8.      Lư thuyết xác suất thống kê toán học (Đại học)

6.9.      Ngôn ngữ lập tŕnh Fortran (Đại học)

6.10.  Tin học ứng dụng trong khí tượng (Cao học)

6.11.  Phương pháp toán trong địa lư (Cao học)

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

7.1.Phan Văn Tân, 2009-2010, Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó. Đề tài cấp Nhà nước, mă số KC08.29/06-10.

7.2.Phan Văn Tân, 2006-2008, Nghiên cứu ứng dụng mô h́nh khí hậu khu vực mô phỏng/dự báo mùa các trường khí hậu bề mặt phục vụ qui hoạch phát triển và pḥng tránh thiên tai, Đề tài NCKH Trọng điểm cấp ĐHQG Hà Nội, mă số QGTĐ.06.05

7.3.Phan Văn Tân, 2004-2005, Đánh giá vai tṛ của địa h́nh và điều kiện mặt đệm trong mô h́nh số mô phỏng và dự báo khí hậu khu vực Việt Nam - Đông Dương, Đề tài NCKH Đặc biệt cấp ĐHQG Hà Nội, mă số QG.04.13.

7.4.Phan Văn Tân, 2002-2003, Nghiên cứu ảnh hưởng của quá tŕnh tương tác đất - khí quyển đến điều kiện khí hậu khu vực miền Trung Việt Nam, Đề tài NCKH Đặc biệt cấp ĐHQG Hà Nội, mă số QG.02.16.

7.5.Phan Văn Tân, 2004-2005, Nghiên cứu phương pháp ban đầu hóa xoáy ba chiều và ứng dụng trong dự báo băo/xoáy thuận nhiệt đới khu vực Biển Đông - Việt Nam, Đề tài nghiên cứu Cơ bản cấp Nhà nước, mă số 733104.

7.6.Phan Văn Tân, 2000-2003, Nghiên cứu các sơ đồ phân tích xoáy trong mô h́nh dự báo quĩ đạo băo vùng Tây Bắc TBD và Biển Đông, Đề tài nghiên cứu Cơ bản cấp Nhà nước, mă số 734101.

7.7.Phan Văn Tân, 1996-2000, Nghiên cứu qui luật và xu thế biến đổi của một số yếu tố khí hậu và mối quan hệ giữa chúng với các hiện tượng tai biến thiên nhiên khu vực miền Trung Việt Nam, Đề tài nghiên cứu Cơ bản cấp Nhà nước, mă số 07-06-05.

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

8.1 Nghiên cứu dự báo mưa lớn diện rộng bằng công nghệ hiện đại phục vụ pḥng chống lũ lụt ở Việt Nam. Mă số: ĐTĐL 02/05. Chủ tŕ: PGS. TSKH. Kiều Thị Xin. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.2 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn khu vực Biển Đông. Mă số: KC09.16/06-10. Chủ tŕ: TS. Nguyễn Minh Huấn. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.3 Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó. Mă số: KC.08.29/06-10. Chủ tŕ: PGS. TS. Phan Văn Tân. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

9.1.     Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, 2009: Numerical simulations of the effect of Black Carbon Aerosol on Regional Climate in South-East Asia and Vietnam. Proceedings of International MAHASRI/HyARC workshop on Asian Monsoon, 5-8 Mar, Danang, Vietnam, pp. 185-197.

9.2.     Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, 2008: Nghiên cứu độ nhạy của mô h́nh khí hậu khu vực RegCM3. Phần I: Ảnh hưởng của điều kiện biên đến kết quả mô phỏng khí hậu hạn mùa khu vực Việt Nam và Đông Nam Á. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 9(573), tr. 1-12.

9.3.     Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, 2008: Nghiên cứu độ nhạy của mô h́nh khí hậu khu vực RegCM3. Phần II: Ảnh hưởng của các sơ đồ tham số hóa đối lưu đến kết quả mô phỏng khí hậu hạn mùa khu vực Đông Nam Á. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 10(574), tr. 1-11.

9.4.     Phan Văn Tân, Đinh Bá Duy, 2008: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm đất ban đầu đến thời gian khởi động của mô h́nh khí hậu khu vực. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 11(575), tr. 1-8.

9.5.     Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải, 2008, Thử nghiệm áp dụng phiên bản HRM_TC vào dự báo chuyển động băo ở Việt Nam, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 2(566), tr. 1-10.

9.6.     Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, 2007, Về  một sơ đồ ban đầu hóa xoáy mới áp dụng cho mô h́nh khu vực phân giải cao HRM, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 3(555), tr. 42-50.

9.7.     Phan Văn Tân, Dư Đức Tiến, 2006, Ban đầu hóa độ ẩm đất cho mô h́nh HRM bằng sơ đồ SMA, Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, T.XXII, số 2B PT, tr. 158-172.

9.8.     Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, Le Nhu Quan, 2006: On the regional climate simulation over South East Asia using RegCM. Proceedings of Vietnam-Japan Joint workshop on Asian Monsoon, Halong, Vietnam, 18-20 August, pp. 62-68.

9.9.     Phan Văn Tân, Dư Đức Tiến, 2005, Ảnh hưởng của tính bất đồng nhất bề mặt đệm đến các trường nhiệt độ và lượng mưa mô phỏng bằng mô h́nh RegCM trên khu vực Đông Dương và Việt Nam, Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, T.XXI, số 4, tr. 57-68.

9.10. Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, 2005, Nghiên cứu lư tưởng sự tiến triển của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô h́nh WRF, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 4(532), tr. 11-21.

9.11. Phan Văn Tân, Nguyễn Hướng Điền, Dư Đức Tiến, 2004, Sơ đồ BATS và ứng dụng trong việc tính các ḍng trao đổi năng lượng và nước giữa bề mặt đất - khí quyển, Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, T.XX, số 1, tr. 40-56.

9.12. Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải, 2004, Ban đầu hóa xoáy ba chiều cho mô h́nh MM5 và ứng dụng trong dự báo quĩ đạo băo, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 10(526), tr. 14-25.

9.13. Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải, 2003, Về một phương pháp ban đầu hóa xoáy ba chiều, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 11(515), tr. 1-12.

9.14. Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, 2003, Về quan hệ giữa ENSO và tính dao động có chu kỳ của lượng mưa khu vực miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, t. XIX, No2, tr. 56-61.

9.15. Phan Van Tan, 2002, On the tropical cyclone activity in the Northwest Pacific basin and Bien Dong sea in relationship with ENSO, Journal of Science, Vietnam National University, Hanoi, t.XVIII, No1, pp. 51-58 (In English).

9.16. Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, 2002, Khảo sát ảnh hưởng của trường ban đầu hoá đến sự chuyển động của băo trong mô h́nh chính áp dự báo quĩ đạo băo khu vực biển Đông,  Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 8(500), tr. 17-25.

9.17. Kiều Thị Xin, Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2002, Áp dụng mô h́nh số khu vực phân giải cao vào dự báo hoạt động của băo ở Việt Nam và biển Đông, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7(499), tr. 12-21.

9.18. Phan Văn Tân, Kiều Thị Xin, Nguyễn Văn Sáng, 2002, Mô h́nh chính áp WBAR và khả năng ứng dụng vào dự báo quĩ đạo băo khu vực Tây bắc Thái b́nh dương và Biển Đông, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 6(498), tr. 27-33,50.

9.19. Phan Văn Tân, Kiều Thị Xin, Nguyễn Văn Sáng, Nguyễn Văn Hiệp, 2002, Kỹ thuật phân tích xoáy tạo trường ban đầu cho mô h́nh chính áp dự báo quĩ đạo băo, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 1(493), tr. 13-22.

9.20. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Lê Công Thành, Đỗ Lệ Thuỷ, Nguyễn Văn Sáng, 2001, Mô h́nh dự báo số phân giải cao HRM và thử nghiệm áp dụng dự báo thời tiết khu vực Đông Nam Á - Việt Nam, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 8 (488), tr. 36-44.

9.21. Kiều Thị Xin, Trần Ngọc Anh, Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2000, Về thử nghiệm mô phỏng mưa trên lănh thổ Việt Nam bằng mô h́nh dự báo khí hậu khu vực RegCM, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7 (475), tr. 10-18.

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

10.1.   Phan Van Tan, Ngo Duc Thanh, Ho Thi Minh Ha, 2009: Seasonal and Inter-annual variations of surface climate elements over Vietnam. Clim Res 40:49-60.

10.2.   10.2 Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, 2009: Impact of Black Carbon on regional climate over South-east Asia and Vietnam in numerical simulations, Proceedings of 6th Scienntific Conference on the Global Energy and Water Cycle and 2nd Integrated Land Ecosystem –Atmosphere Processes Study (ILEAPs) Science Conference, Melbourne, pp. 303-304, August, 2009

10.3.   10.5 Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, Le Nhu Quan, 2006: “On the regional climate simulation over Southeast Asia using RegCM”, Report of Vietnam-Japan Joint Workshop on Asian Monsoon, Ha Long, pp  62-68, August, 2006

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: không

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

12.1.     Nguyễn Minh Trường

12.2.     Lê Đức Cương

12.3.     Phạm Quỳnh Anh

12.4.     Vơ Văn Ḥa

12.5.     Dư Đức Tiến

12.6.     Lê Như Quân

12.7.     Đinh Bá Duy

12.8.     Bùi Minh Sơn

12.9.     Lương Mạnh Thắng

12.10. Nguyễn B́nh Phong

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

13.1.    Bùi Hoàng Hải

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: không

 

Ngày 14 tháng 12 năm 2009

Người khai

 

 

 

Phan Văn Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 


SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Công Thanh

2. Ngày tháng năm sinh: 14/9/1977

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 05/2005

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): CN

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

1

Thử nghiệm dự báo mưa điểm cho khu vực Hà Nội

2005-2006

2

Thử nghiệm dự báo băo bằng mô h́nh RAMS

2007-2008

 

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

TT

Tên chương tŕnh, đề tài, dự án KH và mă số

Thời gian thực hiện

(từ năm …… đến năm ……)

1

Xây dựng mô h́nh dự báo các trường khí tượng và thuỷ văn Biển Đông

2001-2004

2

Dự báo các h́nh thế mưa lớn khu vực Việt Nam

2004 - 2005

3

Xây dựng công nghệ dự báo lũ bằng mô h́nh số thời hạn 3 ngày cho khu vực Trung Bộ Việt Nam/ ĐHQGHN

2004-2006

4

Dự báo băo bằng mô h́nh số

2006-2009

 

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

 

TT

Tên các tác giả

Tên bài báo, báo cáo khoa học

Tên tạp chí, kỷ yếu

Tập

Số

Trang

Năm công bố

1

Trần Tân Tiến, Nguyễn Minh Trường, Công Thanh, Kiều Quốc Chánh

Sử dụng mô h́nh RAMS  mô phỏng đợt mưa lớn ở Miền Trung tháng 9/2002

Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ T.XX, No3PT., 2004

 

 

 

2004

2

Trần Tân Tiến, Trần Thảo Linh, Công Thanh

Thử nghiệm dự báo thời tiết điểm

Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội.  No1PT., 2006

 

 

 

2006

3

 

An Integraed System to Forecast Flood in Tra Khuc River Basin for 3-day Term

Vietnam - Japan joint workshop on Asian monsoon, p. 173-182. Ha Long.

 

 

 

2006

4

Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm, Công Thanh, Hoàng Thanh Vân

Sử dụng mạng nơron đa lớp truyền thẳng và mạng truy hồi dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho một số trạm ở khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam

 

Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, tháng 10

 

 559

36-42

2007

5

Trần Tân Tiến, Công Thanh, Lê thị Hồng Vân, Trần Ngọc Vân, Lê Quốc Huy, Đỗ Lệ Thủy, Vơ Văn Ḥa

Dự báo băo bằng các mô h́nh số

 

Tuyển tập báo cáo các đề tài KC08

 

1

38-44

2008

6

Trần Tân Tiến, Công Thanh, Nguyễn Minh Trường, Trần Duy Hiền

Dự báo quỹ đạo băo Xangsane bằng mô h́nh MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam

Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội.  No1PT., 2009

 

 

 

2009

7

Trần Tân Tiến, Công Thanh, Nguyễn Minh Trường, Trần Duy Hiền

Đánh giá bước đầu khả năng dự báo quỹ đạo băo bằng mô h́nh MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam

Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội.  No1PT., 2009

 

 

 

2009

 

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở nước ngoài:

 

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

TT

Họ và tên

Tên đề tài

Cao học

 

 

 

 

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công:

TT

Họ và tên

Tên đề tài NCS

 

 

 

 

 

 

 

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học:

Ngày 07 tháng 12 năm 2009

Người khai

(Kư và ghi rơ họ tên)

 

 

 

 

 

                                                                                            Công Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên: Vũ Thanh Hằng

2. Ngày tháng năm sinh: 14-09-1984

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 2009

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư:

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): Cử nhân

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

8.1 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ dự báo hạn ngắn trường các yếu tố thủy văn khu vực Biển Đông. Mă số: KC09.16/06-10. Chủ tŕ: TS. Nguyễn Minh Huấn. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

8.2 Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu đến các yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam, khả năng dự báo và giải pháp chiến lược ứng phó. Mă số: KC.08.29/06-10. Chủ tŕ: PGS. TS. Phan Văn Tân. Cơ quan quản lư đề tài: Bộ Khoa học Công nghệ.

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

10. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở quốc tế:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia: không

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công: không

13. Họ và tên nghiên cứu sinh đă hướng dẫn thành công: không

14. Các giải thưởng về đào tạo và nghiên cứu khoa học: không

 

Ngày 7 tháng 12 năm 2009

Người khai

 

 

 

Lương Mạnh Thắng

 

 

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

SƠ YẾU LƯ LỊCH KHOA HỌC

1. Họ và tên:  Trần Tân Tiến

2. Ngày tháng năm sinh:5/1/1949

3. Năm được tuyển dụng hoặc kư hợp đồng lao động có đóng bảo hiểm: 1973

4. Chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư: GS

5. Tŕnh độ chuyên môn (ghi theo văn bằng cao nhất): TS

6. Các môn học đă tham gia giảng dạy:

          - KhƯ t­îng häc ®¹i c­¬ng (cö nh©n)

          - KhƯ t­îng ®éng lùc 1 vµ 2 ( cö nh©n vµ cao hoc)     

          - Dù b¸o sè tr̃ (cö nh©n)

- Dù b¸o thèng kª (cö nh©n)

- Thiªn v¨n häc (cö nh©n)

- §èi l­u khƯ quyÓn (cao häc)

- Dù b¸o sè (cao häc)

- Dù b¸o thèng kª (cao häc)

7. Các đề tài, dự án khoa học đă chủ tŕ:

TT

Tªn ch­¬ng tr×nh, ®̉ tµi, dù ¸n KH vµ m· sè

Thêi gian thùc hiÖn (tơ n¨m ®Ơn n¨m)

1

§̉ tµi Nghiªn cøu c¸c ph­¬ng ph¸p dù b¸o s­¬ng mï ë c¸c s©n bay chƯnh (42A-0502)

1986-1989

2

§̉ tµi M« h×nh hăa qu¸ tr×nh h×nh thµnh vµ ph¸t triÓn s­¬ng mï bøc x¹ ë ViÖt nam (KT04-6.3.1)

1992-1993

3

M« h×nh hăa qu¸ tr×nh h×nh thµnh m©y Front ë ViÖt nam (KT04 639)

1994-1995

4

Nghiªn cøu chuyÓn ®éng ®èi l­u trong hoµn l­u chung khƯ quyÓn  (NCCB 7.5.1)

1996-2000

5

Dù b¸o su¬ng mï biÓn (§̉ tµi nh¸nh cña  KT03.04)

1992-1996

6

Dù b¸o s­¬ng mï ven biÓn Th¸i b×nh (®̉ tµi nh¸nh cña 52.02.02 )

1981-1986

7

X©y dùng m« h×nh dù b¸o c¸c tr­êng khƯ t­îng thñy v¨n biÓn §«ng (KC0904)

2001-2004

8

Dù b¸o m­a, ḷ Trung bé (QT04)

2003-2004

9

Dù b¸o d«ng

2003-2004

10

Xây dựng công nghệ dự báo băo, sóng và nước dâng cho Biển Đông thời hạn trước 3 ngày

2007-2010

8. Các đề tài, dự án khoa học đă tham gia:

9. Các công tŕnh khoa học đă công bố ở trong nước:

1. TrÇn T©n TiƠn ,Ph¹m ViƠt Th¾ng(1997) BÊt æn ®̃nh khƯ quyÓn vµ ®ỉu kiÖn h×nh thµnh m©y ®èi l­u ë B¾c bé. TËp b¸o c¸o c¸ c«ng tr×nh ViÖn KhƯ t­îng Thuû v¨n  Tp 1 trang 277-282

2. TrÇn T©n TiƠn (1998) Sù ph©n bè m­a trong xo¸y thuËn nhiÖt ®íi  T¹p chƯ §HQG Hµ néi  sè 4 Trang 45-48

3. Tr©n T©n TiƠn (2000) M« h×nh ho¸ qu¸ tr×nh ph¸t triÓn m©y tƯch vµ kh¶ n¨ng øng dông trong dù b¸o .TuyÓn tËp c¸c b¸o c¸o t¹i héi ngh̃ Khoa häc c«ng nghÖ dù b¸o vµ phôc vô dù b¸o khƯ t­îng thuû v¨n.TËp 1 trang 69-75

4. TrÇn T©n TiƠn (2001) Thö nghiÖm m« h×nh sè tr̃ tµ ¸p dù b¸o thêi tiƠt cho khu vùc ®«ng nam Á .T¹p chƯ khƯ t­îng thuû v¨n sè 481 trang 36-41

5. TrÇn T©n TiƠn ,Hå Minh Hµ (2002) Ph©n tƯch tr­êng l­îng m­a ngµy ë Trung bé theo c¸c hµm trùc giao tù nhiªn Tuyªnr tËp b¸o c¸o khoa häc lÇn thó 7 ViÖn KTTV  TËp 1 trang 262-268

6. TrÇn T©n TiƠn (2002) §èi l­u khƯ quyÓn   NXB §HQG Hµ néi 157 trang

7. Tr©n T©n TiƠn,NguyÔn Minh Tr­êng,C«ng Thanh (2003) Dù b¸o m­a lín g©y ḷ ë trung bé th¸ng 9/2002. T¹p chƯ KhƯ t­îng Thuû v¨n  Th¸ng 8

8. TrÇn T©n TiƠn ,§Æng ViÖt Hµ (2003) Dù b¸o m­a lín ë Trung bé thêi h¹n 3 ngµy b»ng ph­¬ng ph¸p thèng kª.T¹p chƯ §HQG  T.XIX sè 1 trang 100-107

9. TrÇn T©n TiƠn. Dù b¸o c¸c yƠu tè khƯ t­îng biÓn b»ng m« h×nh RAMS vµ ETA. B¸o c¸o thùc hiÖn ®̉ môc nghiªn cøu n¨m 2003. §̉ tµi KC-09-04.

10. TrÇn T©n TiƠn vµ c¸c t¸c gi¶ kh¸c (1977) Nghiªn cøu quy luËt ph©n bè x¸c suÊt cña tr­êng tèc ®é giă vµ nhiÖt ®é trong tÇng khƯ  quyÓn ®èi l­u.

11. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (1982) Bøc x¹ thiªn v¨n trªn c¸c vÜ ®é l·nh thæ ViÖt Nam.

12. TrÇn T©n TiƠn (1985) §¸nh gi¸ ®é b¶o ®¶m  Èm vµ th«ng l­îng nhiÖt Èm trong th¶m thùc vËt VÜnh Phó.

13. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (1985): §Æc ®iÓm khƯ hËu khu vùc xung quanh ba x· Kh¶i Xu©n, Vâ Lao, §ångXu©n Thanh Hßa VÜnh Phó.

14. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (1985): Sù ph©n hăa c¸c yƠu tè khƯ t­îng trong c¸c th¶m thùc vËt ë vïng ®åi VÜnh Phó.

15. TrÇn T©n TiƠn (1987): Ph­¬ng ph¸p ph©n líp v̉ sù xuÊt hiÖn vµ tan s­¬ng mï.

16. TrÇn T©n TiƠn (1988): Mét sè kƠt qu¶ øng dông ph­¬ng ph¸p ph©n líp dù b¸o sù xuÊt hiÖn vµ tan s­¬ng mï ë s©n bay Gia L©m.

17. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (1988): M« h×nh dù b¸o s­¬ng mï bøc x¹ vµ b×nh l­u.

18. TrÇn T©n TiƠn (1991): M« h×nh dù b¸o s­¬ng mï s©n bay.

19. TrÇn T©n TiƠn (1993): Tham sè hăa qu¸ tr×nh vi m« trong c¸c m« h×nh s­¬ng mï.

20. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (1994): M« h×nh hăa qu¸ tr×nh h×nh thµnh vµ ph¸t triÓn s­¬ng mï bøc x¹ ë ViÖt Nam.

21. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (1994): Mét sè ®Æc tr­ng cña s­¬ng mï bøc x¹ ë L¸ng vµ vÊn ®̉ m« h×nh hăa qu¸ tr×nh h×nh thµnh vµ ph¸t triÓn s­¬ng mï bøc x¹.

22. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (1995): Mét sè ®Æc tr­ng cña hÖ thèng m©y front l¹nh trªn l·nh thæ ViÖt Nam vµ vÊn ®̉ m« h×nh hăa.

23. TrÇn T©n TiƠn (1996): Quy t¾c Bayes vµ øng dông nă trong dù b¸o s­¬ng mï ë ṽnh B¾c Bé.

24. TrÇn T©n TiƠn (1996): TƯnh quü ®¹o phÇn tö khƯ trªn biÓn vµ øng dông trong trong dù b¸o s­¬ng mï b×nh l­u ë ṽnh B¾c Bé.

25. TrÇn T©n TiƠn (1996): M« h×nh s­¬ng mï b×nh l­u vµ øng dông trong dù b¸o ë ṽnh B¾c Bé.

26. TrÇn T©n TiƠn (2001): Dù b¸o tr­êng ®̃a thƠ ṽ vµ m­a b»ng m« h×nh sè tr̃ tµ ¸p phi ®o¹n nhiÖt cho khu vùc §«ng Nam ¸.

27. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (2002): KƠt qu¶ rót ra tơ viÖc sö dông hai s¬ ®å tham  sè hăa ®èi l­u trong m« pháng m­a lín th¸ng 9-2002.

28. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK (2002): ¶nh h­ëng cña ®é ph©n gi¶i l­íi ®Ơn l­îng m­a dù b¸o trong ®ît ḷ l̃ch sö th¸ng 9-2002 t¹i NghÖ An vµ Hµ TÜnh.

29. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK : ThƯch øng giă víi tr­êng ¸p trªn khu vùc biÓn §«ng.

30. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK : Dù b¸o d«ng cho khu vùc ViÖt Nam b»ng chØ sè bÊt æn ®̃nh tƯnh theo kƠt qu¶ cña m« h×nh Eta.

31. TrÇn T©n TiƠn vµ NNK: Sö dông khai triÓn hµm trùc giao tù nhiªn dù b¸o tr­êng ¸p suÊt, nhiÖt ®é trªn biÓn §«ng

10. Các công tŕnh khoa học đă chủ tŕ hoặc tham gia:

11. Các đề tài, dự án quốc tế đă chủ tŕ hoặc tham gia:

12. Họ và tên học viên cao học đă hướng dẫn thành công:

TT

Hä vµ tªn

Tªn ®̉ tµi  cao häc

C¬ së ®µo t¹o

N¨m b¶o vÖ

1

NguyÔn Kh¸nh Linh

Dù b¸o d«ng cho khu vùc s©n bay Néi Bµi b»ng m« h×nh RAMS

Tr­êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

2006

2

TrÇn duy Hỉn

Dù b¸o quü ®¹o b·o trªn BiÓn §«ng b»ng m« h×nh MM5

Tr­êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

2008

3

TrÇn Th¶o Linh

DỰ BÁO QUỸ ĐẠO BĂO BẰNG MÔ H̀NH RAMS CHO KHU VỰC VIỆT NAM

 

Tr­êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

2008

4

 Nguyễn Diệu Huyền 

DỰ BÁO QUỸ ĐẠO BĂO BẰNG MÔ H̀NH WRF CHO KHU VỰC VIỆT NAM

 

Tr­êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

2009

5

TrÇn V¨n H­ng

Dù b¸o d«ng cho khu vùc Hµ néi b»ng m« h×nh ETA

Tr­êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

2008

6

NguyÔn Th̃ Hoµng Anh

§¸nh gi¸ kƠt qu¶ dù b¸o b·o  cho khu vùc  viÖt nam b»ng m« h×nh sè

 

Tr­êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

2009

7

Chu Th̃ Thu H­êng

Nghiªn cøu thö nghiÖm

dù b¸o m­­a cho khu vùc trung bé b»ng m« h×nh WRF